ĐỂ BÓC LỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỂ BÓC LỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđể bóc lộtto exploitđể khai thácđể bóc lộtđể lợi dụngđể tận dụngfor the exploitationcho việc khai tháccho khai thácđể bóc lột

Ví dụ về việc sử dụng Để bóc lột trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các ngươi đã làm được gì để bóc lột?What have you done to spoil anything?"?Các ngài tư bản sẽ không thiếu thịt vàmáu tươi để bóc lột- cứ để những kẻ đã chết chôn xác chết của chúng.The worshipful capitalists will never want for fresh exploitable flesh and blood, and will let the dead bury their dead.Chúng tôi không cạnh tranh với họ, bởi vì chúng tôi không phải ở đây để bóc lột thế giới.We do not compete with them, for we are not here to exploit the world.".Theo cái lô- gíc tà vạy đó thì giai cấp tư sản đã được sinh ra để bóc lột và sẽ không ngừng làm như thế cho đến khi nó bị diệt vong;According to this logic, the capitalist class was born to exploit and wouldn't stop doing so until it perished;Khi tới đó,họ phụ thuộc vào các chủ thầu tham lam, những người tận dụng mọi cơ hội để bóc lột.Once there,they are at the mercy of greedy contractors who use every opportunity to exploit them.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlột da lột vỏ lột mặt nạ mặt nạ lộtSử dụng với động từbị bóc lộtChúng xây một tòa lâu đài để bóc lột mọi người.They built a castle to rip people off.Một lúc nào đó, có thể nó sẽ được dùng đểchống lại người sản xuất, để bóc lột và áp bức anh ta.The possibility was there that oneday it would be used against the producer to exploit and oppress him.Ông cho rằnglợi tức không nên được sử dụng để bóc lột người nghèo và những người đi vay nên tận dụng các khoản vay nhiều hơn từ những người họ đi mượn.He argued that it should never be used to exploit the poor and that borrowers should profit more from loans than from those they borrowed from.Giáo Hội là dụng cụ của bọn tư bản dùng để bóc lột người nghèo.The church is being used as an agent of exploiting the poor.Ngài dẫn lời Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói rằng Amazon chưa bao giờ bị đe dọa như vậy, không những vì Nhà nước vắng mặt,mà vì rất nhiều công ty đến đây để bóc lột nó.He quoted Pope Francis saying that the Amazon has never been so threatened, not only because the State is absent,but because so many companies come to exploit it.Đối với hạng người này,đền thờ Đức Chúa Trời chỉ là nơi để bóc lột- thậm chí cướp bóc người khác.For these men,God's temple was merely a place to exploit people- even rob them.Ta cứ nghe trên sách báo hay truyền thông, nhà nước quan tâm chăm sóc anh chị em dân tộc hay lắm, ai ngờ“ quan tâm” bằng cách phá rừng, cướp đất, bòn vét,xem họ như công cụ để bóc lột.I listen to books or media, the state care about the sibling ethnic people, who suspect“interest” by deforestation, robbery, brittle,see them as tools to exploit.Một thứ chủ nghĩa duy nữ nào đó cũng có thể được nhắc đến, một thứduy nữ coi việc làm mẹ chỉ như cái cớ để bóc lột người đàn bà và ngăn cản nàng không thể hiện được trọn vẹn.A certain kind of feminism can also be mentioned,a feminism which considers motherhood a pretext to exploit women and hinder her full realization.Chính do điều này, về cơ bản, nó được xem là một chủ nghĩa bất quân bình, tồn tài hayđiều hành theo cách tạo điều kiện để bóc lột kinh tế.Because of this it is seen as fundamentally un-egalitarian,existing or operating in a way that facilitates economic exploitation.Ông tin rằng hệ thống thị trường cho phép nhà tưbản, sở hữu máy móc và nhà xưởng, để bóc lột công nhân bằng cách không chia sẻ công bằng những gì mà họ tạo ra.He believed that the market system allows capitalists,the owners of machinery and factories, to exploit workers by denying them a fair share of what they produce.Trong câu chuyện này, chúng ta thấy hành động chớp nhoángvà gây sốc của Đức Giêsu trong việc thanh tẩy đền thờ của những người sử dụng nó để bóc lột những người thờ phượng Chúa.In this incident we see Jesus' startling andswift action in cleansing the temple of those who were using it to exploit the worshipers of God.Nền Quân chủ tháng Bảy chẳng qua chỉ là một côngty cổ phần lập ra để bóc lột của cải quốc dân của Pháp, một công ty mà lãi cổ phần thì đem chia cho các bộ trưởng, cho nghị viện, cho 240000 cử tri cùng với bọn tùy tùng của họ.The July Monarchywas nothing other than a joint stock company for the exploitation of France's national wealth, whose dividends were divided among ministers, Chambers, 240,000 voters, and their adherents.Nếu như nó sẽ không bao giờ được cho làm điều đó, mặc dù trí tuệ và quyền lực siêu việt của nó, tại sao lại không có gìphản đạo đức cho con người để bóc lột và giết những con lợn?If it should never be allowed to do that, despite its superior intelligence and power,why is it ethical for humans to exploit and kill pigs?Và chúng ta đã tích lũy vô vàn hiểu biết, làm thế nào để bán lẫn nhau,làm thế nào để bóc lột lẫn nhau, làm thế nào để xây dựng những chiếc cầu, làm thế nào để tạo ra những thần thánh và đền chùa, chúng ta đã làm tất cả những việc đó.And we have accumulated tremendous knowledge, how to sell each other,how to exploit each other, how to build bridges, how to create gods and temples, we have done all that.Thật khó có thể coi những công việc này như việc làm cố định, và ở những nơi đang thuênhân viên làm việc, họ có lợi thế để bóc lột công nhân nhiều nhất có thể”, Konno nói.It's harder to find these jobs as a regular employee, and those places that are hiring,they have an advantage to exploit the workers as much as they can,” Konno said.Viết trong một bức thư tới bạn ông- Vasily Botkin: Sự thật là nhà nước là một mưu đồđược thiết kế không chỉ để bóc lột, nhưng trên tất cả để làm cho đồi bại công dân của mình… từ nay trở đi, tôi sẽ không bao giờ phục vụ cho bất kì chính phủ nào.In a letter to his friend Vasily Botkin, Leo wrote,“The truth is that the Stateis a conspiracy designed not only to exploit, but above all to corrupt its citizens… Henceforth, I shall never serve any government anywhere.”.Chính chúng ta bị trống rỗng phía bên trong và chúng ta nương nhờ những người khác để làm cho nó giàu có và thế làngười láng giềng lợi dụng điều này để bóc lột, hoặc chúng ta lợi dụng anh ấy.We ourselves are empty inwardly and we look to others to be enriched andso our neighbor takes advantage of this to exploit, or we take advantage of him.Sê- ba và Đê- đan, những con buôn của Ta- rê- si và hết thảy những sư tử con của nó, sẽ nói với ngươi rằng:Có phải ngươi đến để bóc lột, ngươi nhóm quân đội mình lại để cướp của,để đem bạc và vàng đi, để lấy những súc vật và của cải, để làm một sự cướp giật lớn?Sheba, and Dedan, and the merchants of Tarshish, with all the young lions of it, shall tell you,Are you come to take the spoil? have you assembled your company to take the prey?to carry away silver and gold, to take away cattle and goods, to take great spoil?.Tuy nhiên chính trong hoàn cảnh này, nhiều người đã làm chứng cho chúng ta rằng có thể nhìn vào thực tại theo một cách khác, chấp nhận nó với vòng tay rộng mở như một ân ban, cư xửvới thế giới được tạo dựng không như một nguồn tài nguyên để bóc lột nhưng như một ngôi nhà được bảo tồn, với lòng tín thác vào Chúa.Yet precisely in this situation, many have testified to us that it is possible to look at reality in a different way, accepting it with open arms as a gift,treating the created world not as a resource to be exploited but as a home to be preserved, with trust in God….Con người có nguy cơ bị biến thành những bộ phậnnhỏ trong một cỗ máy và xem như những hạng mục tiêu dùng để bóc lột, và kết quả dẫn đến là bất cứ khi nào sự sống con người không chứng tỏ được sự hữu dụng cho cỗ máy đó, nó liền bị loại bỏ- và điều đó trở nên quá rõ ràng”( Diễn từ trước Quốc hội Châu Âu, Strasbourg, 25 tháng Mười Một, 2014).Men and women risk being reduced to merecogs in a machine that treats them as items of consumption to be exploited, with the result that- as is so tragically apparent- whenever a human life no longer proves useful for that machine, it is discarded with few qualms”(Address to the European Parliament, Strasbourg, 25 November 2014).Viết trong một bức thư tới bạn ông- Vasily Botkin: Sự thật là nhà nước là một mưu đồđược thiết kế không chỉ để bóc lột, nhưng trên tất cả để làm cho đồi bại công dân của mình….Writing in a letter to his friend Vasily Botkin, The truth is that the Stateis a conspiracy designed not only to exploit, henceforth, I shall never serve any government anywhere.Khi kinh tế tiếp tục phát triển, các tổ chức tội phạm trong nước và quốc tế hoạt động trong lĩnh vực buôn người tìm cách tận dụng việc vươn ra các thị trường quốc tế, gia tăng sử dụng Internet,sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo, để bóc lột những người có nguy cơ trở thành nạn nhân và phát triển mạng lưới buôn người.As the country's economy continued to grow, international and domestic criminal organizations involved in human trafficking sought to take advantage of increased exposure to international markets, expanded use of the Internet,and a growing gap between rich and poor to exploit persons at risk and develop trafficking networks.Họ nghĩ ra đủ mọi mánh khoé mẹo luật, trước hết là để bảo vệ những gì họ đã kiếm được một cách bất chính,và sau đó là để bóc lột người nghèo bằng cách mua sức lao động của họ càng rẻ mạt càng tốt.They think up all sorts of tricks and dodges, first for keeping safe their ill-gotten gains,and then for exploiting the poor by buying their labor as cheaply as possible.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0554

Từng chữ dịch

đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forbócdanh từpeelplunderthresherbócđộng từpeelingpeeledlộtdanh từpeelstriplộtđộng từpeelingstrippedlộttook off S

Từ đồng nghĩa của Để bóc lột

để khai thác để lợi dụng để biết liệu nóđể biết nếu bạn đang

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để bóc lột English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bóc Lột Dịch Tiếng Anh