ĐỂ CHẮC CHẮN HƠN In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " ĐỂ CHẮC CHẮN HƠN " in English? để chắc chắn hơn
for greater certaintyto be more certainto be extra sure
{-}
Style/topic:
To make more certain, you can try it.Đã nghe, tua đi tua lại vài lần để chắc chắn hơn.
Then he did it a couple more times to be sure.Để chắc chắn hơn, một số bác sĩ sẽ yêu cầu một dạng khảo sát hình ảnh đặc biệt, được gọi là PET scan.
To be extra sure, some doctors will order imaging tests, known as PET scans.Thay vào đó,bạn hãy nói vào bữa cơm tối tuần tới để chắc chắn hơn và có cơ hội hơn..
Instead, saying next week at dinner makes it more concrete and likely to happen.Để chắc chắn hơn, nếu bạn biết những người thân là những file 3, bạn có thể leo lên các trang web của VirusTotal và kiểm tra chúng ở đó.
For greater certainty, if you know what are the 3 files, you can climb the VirusTotal site and examine them there.Combinations with other parts of speechUsage with nounscậu chắcThiết kế cấu hình thấp với lỗ thông qua trong khi luồngkhông khí cơ thể đèn để chắc chắn hơn dẫn điện cho vận chuyển nhiệt.
Low profile design withholes through while lamp body air flow to sure more conductive for heat transport.Để chắc chắn hơn, thuật ngữ" kết nối" sử dụng trong chương này không bao gồm quyền truy cập vào các phần tử mạng phân tách.
For greater certainty, the term“interconnection”, as used in this Chapter, does not include access to unbundled network elements.Các giới chức Hoa Kỳ cho biết ông Obama cũng cứu xét việc tiếp tục chờ vàtheo dõi địa điểm vừa kể để chắc chắn hơn về tin tình báo cho thấy rõ là người sống tại đó thực sự là bin Laden.
Officials say Obama also considered continuing to wait and monitor the site inorder to be more certain of intelligence that strongly suggested the man at the compoundwas indeed bin Laden.Nhưng để chắc chắn hơn, câu hỏi về khả năng kê đơn thuốc nên được bác sĩ quyết định trong từng trường hợp riêng biệt.
But for greater certainty, the question of the possibility of prescribing the drug should be decided by the doctor in each case separately.Nhiều bác sĩ sẽ kiểm tra mức độ của hormone giới tính khác bị ảnh hưởng như là kết quả của tình trạng này, trong đó có hormone luteinizing vàhormone kích thích nang trứng, để chắc chắn hơn về chẩn đoán.
Many doctors will check the levels of other sex hormones that are affected as a result of this condition,including luteinizing hormone and follicle-stimulating hormone, to be more certain about the diagnosis.Để chắc chắn hơn, nghĩa vụ này chỉ đề cập đến việc đối xử một Bên dành cho bất kỳ hàng hóa, dịch vụ hay nhà cung cấp của bất kỳ Bên nào dưới Hiệp định này.
For greater certainty, this obligation refers only to the treatment accorded by a Party to any good, service or supplier of any other Party under this Agreement.Áp suất tối đa được chọncó liên quan tới rãnh Mariana, nhưng để chắc chắn hơn và tuân thủ các tiêu chuẩn ISO 6425 dành cho đồng hồ lặn, Omega áp dụng thêm 25% độ an toàn, đồng nghĩa với việc đồng hồ sẽ phải hoạt động hoàn hảo ở mức 1500 Bar hay 15.000 Mét.
The chosen maximum pressure islinked with tolerances required in the Mariana Trench, but to be extra sure and to comply with dive watch ISO 6425 standards, Omega insisted on adding a 25% safety margin, which meant the watches had to perform perfectly up to 1,500 bars or 15,000 metres.Để chắc chắn hơn, vị tướng A1 có thể sẽ tiếp tục gửi một message với nội dung“ Tôi đã nhận được lời xác nhận của anh về kế hoạch tấn công vào 12: 00 ngày 19/ 8 rồi”.
To be more certain, the general A1 may continue to send a message with the text“I have received your confirmation of the attack plan at 12:00 on August 19”.Chúng được chế tạo để chắc chắn hơn radio cầm tay và chúng là một lựa chọn thông minh hơn cho các nhân viên làm việc ở một vị trí cố định, vì chúng không thể bị mất và ít có khả năng bị vô tình làm hỏng.
They are built to be more rugged than portable radios, and they're a smarter option for employees that work in a fixed location, since they cannot be lost and are less likely to be accidentally damaged.Để chắc chắn hơn, Điều này không ngăn cấm bất cứ Bên nào yêu cầu các doanh nghiệp có được một giấy phép để cung cấp bất kỳ dịch vụ viễn thông công cộng trong phạm vi lãnh thổ của mình.
For greater certainty, this Chapter does not prohibit a Party from requiring an enterprise to obtain a licence to supply any telecommunications service within its Area.Để chắc chắn hơn, Điều này không ngăn cấm bất cứ Bên nào yêu cầu các doanh nghiệp có được một giấy phép để cung cấp bất kỳ dịch vụ viễn thông công cộng trong phạm vi lãnh thổ của mình.
For greater certainty, this Article does not prohibit any Party from requiring an enterprise to obtain a licence to supply any public telecommunications service within its territory.Để chắc chắn hơn, không điều khoản nào trong Hiệp định này được hiểu như trao quyền hoặc áp đặt các nghĩa vụ đối với người, trừ những điều khoản tạo ra giữa các bên theo luật pháp quốc tế công cộng.
For greater certainty, nothing in this Agreement shall be construed as conferring rights or imposing obligations on persons, other than those created between the Parties under public international law.Để chắc chắn hơn, các Bên công nhận rằng các trường hợp cá nhân hoặc các quyết định tùy ý cụ thể liên quan đến việc thi hành luật chống tham nhũng là phản ánh pháp luật của mỗi Bên và các thủ tục pháp lý.
For greater certainty, the Parties recognise that individual cases or specific discretionary decisions related to the enforcement of anti-corruption laws are subject to each Party's laws, regulations and legal procedures.Để chắc chắn hơn, hoạt động này không bao gồm các bước diễn ra tại thời điểm hoặc trước thời điểm hoàn thành các thủ tục cần thiết để thành lập doanh nghiệp liên quan theo quy định của pháp luật.
(3) For greater certainty, this does not include steps taking place at the time of or before the procedures required for making the related investment are completed in accordance with the applicable laws and regulations.Để chắc chắn hơn, mỗi Bên phải cho phép nhà xuất khẩu hoặc nhà sản xuất cung cấp thông tin trực tiếp cho Bên đang tiến hành rà soát và yêu cầu Bên nhận được thông tin phải giữ thông tin dưới dạng mật như quy định tại Điều 4.6.
For greater certainty, each Party shall allow an exporter or producer to provide information directly to the Party conducting the review and to request that Party to treat that information as confidential in accordance with Article 4.6.Để chắc chắn hơn, một Bên có thể quy định trong luật của mình rằng một hành vi không phải là phạm tội nếu lợi ích là được cho phép hoặc theo yêu cầu của các pháp luật hoặc quy định bằng văn bản của quốc gia của một công chức nước ngoài bao gồm cả án lệ.
For greater certainty, a Party may provide in its law that it is not an offence if the advantage was permitted or required by the written laws or regulations of a foreign public official's country, including case law.Để chắc chắn hơn, đoạn 5 không ngăn cấm một Bên có quyền yêu cầu cá nhân đề cập trong đoạn đó phải chỉ định một đại lý với mục đích tạo thuận lợi cho việc liên hệ giữa các cơ quan thẩm quyền của Bên đó với cá nhân trên.
For greater certainty, paragraph 5 does not prevent a Party from requiring that a person referred to in that paragraph designate a point of contact for the purpose of facilitating communications between its regulatory authorities and that person.Để chắc chắn hơn, không nội dung nào trong Chương này được hiểu là yêu cầu một Bên ủy quyền cho một doanh nghiệp của một Bên khác thiết lập, xây dựng, mua, thuê, vận hành hoặc cung cấp các dịch vụ viễn thông công cộng, trừ trường hợp quy định tại Hiệp định này.
For greater certainty, nothing in this Chapter shall be construed to require a Party to authorise an enterprise of another Party to establish, construct, acquire, lease, operate or supply public telecommunications services, unless otherwise provided for in this Agreement.Để chắc chắn hơn, đối với mỗi Bên, quy định này liên quan đến các chất được kiểm soát bởi Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng Ozone, được ký kết tại Montreal, ngày 16 tháng 9 năm 1987( Nghị định thư Montreal), bao gồm cả các văn bản hướng dẫn, bổ sung của Nghị định thư này.
For greater certainty, for each Party, this provision pertains to substances controlled by the Montreal Protocol on Substances that Deplete the Ozone Layer, done at Montreal, 16 September 1987(Montreal Protocol), including any future amendments thereto, as applicable to it.Để chắc chắn hơn, các mã hàng hóa 9 số này sẽ tùy thuộc vào sự thay đổi theo đúng pháp luật, quy định hoặc công bố toàn dân của Nhật Bản, và được dẫn chiếu cùng với Biểu chuyển đổi được công bố theo Điều 2.16( k)( Công bố) trong trường hợp có bất kỳ thay đổi gì về danh mục quốc gia của Nhật Bản.
For greater certainty, they are subject to change in accordance with the laws, regulations or public notifications of Japan, and shall be referred to together with the correlation tables published in accordance with Article 2.16(k)(Publication) in case of any change of national nomenclature of Japan.Để chắc chắn hơn, truy cập theo khoản 4( a) các tỷ giá hay điều kiện theo quy định của Bên đầu tiên sẽ chỉ được phổ biến cho một nhà cung cấp của Bên thứ hai nếu tỷ giá hay điều kiện được quy định đó có thể so sánh với tỷ giá và điều kiện được quy định qua lại theo sự sắp xếp tại điểm( a).
For greater certainty, access under paragraph 5(a) to the rates or conditions regulated by the first Party shall be available to a supplier of the second Party only if such regulated rates or conditions are reasonably comparable to those reciprocally regulated under the arrangement referred to in subparagraph(a).Để chắc chắn hơn, không có quy định nào trong đoạn này có thể được hiểu là để cấm một Bên áp dụng hay duy trì các biện pháp áp dụng chung về an toàn hay an ninh đường bộ và đường sắt, hoặc cấm một phương tiện hoặc công- ten- nơ không được vào hoặc ra khỏi lãnh thổ của Bên đó tại một khu vực mà Bên đó không duy trì một cửa khẩu hải quan.
For greater certainty, nothing in this subparagraph shall be construed to prevent a Party from adopting or maintaining highway and railway safety or security measures of general application, or from preventing a vehicle or container from entering or exiting its territory in a location where the Party does not maintain a customs port.Display more examples
Results: 27, Time: 0.0166 ![]()

Vietnamese-English
để chắc chắn hơn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Để chắc chắn hơn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đểparticletođểverbletleaveđểadverbsođểin order forchắcadjectivesurechắcverbmustchắcadverbprobablysurelyfirmlychắnnounbarriershieldchắnadjectivesurecertainchắnadverbdefinitelyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » để Chắc Chắn Tiếng Anh
-
ĐỂ CHẮC CHẮN , TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Chắc Chắn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Safe, No Doubt, Certainly
-
để Chắc Chắn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Results For để Chắc Chắn Hơn Translation From Vietnamese To English
-
Làm Cho Chắc Chắn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Trạng Từ Chỉ Sự Chắc Chắn | EF | Du Học Việt Nam
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chắc Chắn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Lộ Trình Học để Chắc Chắn Giỏi Tiếng Anh – Ep2 - Học Như Thế Nào?
-
Chắc Chắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
CHẮC CHẮN RẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 15 để Chắc Chắn Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chắc Chắn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
CERTAINTY AND UNCERTAINTY - Chắc... - Tiếng Anh Thực Hành
-
Từ điển Tiếng Việt "chắc Chắn" - Là Gì?
-
15 Cách để Nói Yes Trong Tiếng Anh - E
-
Chắc Chắn Rồi Tiếng Anh Là Gì, 15 Cách Để Nói Yes Trong Tiếng ...