Đề Cương Học Kì 2 Môn Tiếng Anh 6 Năm 2021 - 2022 (Sách Mới)
Có thể bạn quan tâm
Đề cương ôn thi học học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2025 giới hạn kiến thức ôn tập giữa học kì 2, giúp các em hệ thống lại toàn bộ kiến thức trọng tâm để ôn thi giữa kì 2 năm 2024 - 2025 hiệu quả.
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 6 bao gồm sách Kết nối tri thức, i-Learn Smart World, Cánh diều, Right on, Chân trời sáng tạo còn giúp thầy cô tham khảo, giao đề cương ôn tập cho các em học sinh lớp 6 làm quen với các dạng bài tập, ôn thi đạt kết quả cao. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi đề cương:
Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2024 - 2025
- 1. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Global Success
- 2. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
- 3. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Cánh diều
- 4. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo
- 5. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Right on
1. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Global Success
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. Vocabulary:
- Unit 7: Television
- Unit 8: Sports and Games
- Unit 9: Cities of the world
- Unit 10: Our houses in the future
- Unit 11: Our greener world
II. Pronunciation:
- /əʊ/: pagoda; coast, …
- /aʊ/: town, house, ….
- /e/: chess, tennis, …
- /æ/: racket, active, ….
- /ð/: there, than, ….
- /θ/: anything, theater, …
III. Grammar:
1. Conjunction: and, but, so, because.
2. The imperative: Don’t make a noise.
Open the book p40.
3. The Simple Past Tense.
4. Possessive adjectives: my, your, his, her, our, their, its
Eg: This is my pen.
5. Possessive pronouns: mine, yours, his, hers, ours, theirs, its
Eg: This pen is mine.
6. Wh-words: What, Who, Where, How, …
7. Future simple / Might for future possibility: S + will/won’t V / S + might / might not V
8. Articles: a, an, the
9. Conditional sentence type I: If + S + V(s/es), S + will / won’t V
B. BÀI TẬP MINH HỌA
I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others
| 1. A. star | B. father | C. camera | D. garden |
| 2. A. guitar | B. man | C. answer | D. apple |
| 3. A. check | B. recycle | C. reuse | D. environment |
| 4. A. each | B. sea | C. create | D. idea |
| 5. A.warmth | B. fourth | C. tooth | D. breathe |
| 6. A. cold | B. fold | C. cloth | D. cloze |
| 7. A. start | B. marbles | C. stars | D. solar |
| 8. A. round | B. cousin | C. loud | D. sound |
| 9. A. snow | B. tower | C. radio | D. global |
| 10. A. cave | B. famous | C. late | D. channel |
| II.Choosethewordthatisstresseddifferentlyfromthatoftheotherwords. | |||
| 1. A. planet | B. machine | C. houseboat | D. solar |
| 2. A. schedule | B. super | C. effect | D. tower |
| 3. A. symbol | B. channel | C. water | D. repair |
| 4. A. wireless | B. exchange | C. pollute | D. reduce |
| 5. A broken | B robot | C. station | D. career |
| 6. A. market | B. awful | C. entertain | D. stupid |
| 7. A. weather | B. control | C. remote | D. bamboo |
| 8. A. nation | B. invite | C. program | D. viewer |
| 9. A. journey | B. landmark | C. event | D. human |
| 10. A. police | B. happen | C. enter | D. audience |
III. Choose the best answer to fill in the blank.
1. is the longest river in Viet Nam, Mekong River or Dong Nai River?
A. Where B. WhichC. How D. Who
2. If we cut down more forests, there more floods.
A. are B. were C. have been D. will be
3. Here is their son's telephone number; I don't have
A. their B. theirs C. they D. them
4. If we waste paper, we will save a lot of trees.
A. recycle B. repeat C. remark D. revise
5. If we plant more trees in the schoolyard, the school will become a place.
A. darkerB. larger C. greenerD. more polluted
6. I was at Jame’s party yesterday but I you there.
A. don’t seeB. doesn’t seeC. didn’t see D. won’t see
7. If people turn off all electric appliances in one hour all over the world, they can save lots of
A. electricB. electricianC. electricity D. electronic
8. The 3Rs for Reduce, Reuse and Recycle.
A. stand B. sit C. make D. explain
9. A hi-tech robot will help us children while we are away.
A. look at B. look up C. look afterD. look away
10. In the future, robots behave like humans.
A. should B. mustC. need D. might
.....
2. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
| TRƯỜNG THCS ……. TỔKHOAHỌCXÃHỘI | ĐỀCƯƠNGHƯỚNGDẪNÔNTẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ IINăm học 2024 – 2025Môn học: Tiếng Anh 6 |
A. THEORY (LÝ THUYẾT)
I. Từ vựng: Ôn tập từ vựng liên quan đến chủ đề bài học từ Unit 6 đến Unit 10.
II. Ngữ pháp
Unit 6: COMMUNITY SERVICES
I. Articles: “a, an and the” (Mạo từ)
1. Cách dùng A/an
- Dùng trước danh từ đếm được ở số ít.
- Dùng a khi danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
- Dùng an khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm. (nguyên âm a, o, i, e, u)
- Dùng a hay an ta căn cứ vào cách phát như: a union, an uncle, an hour,...
* Lưu ý sử dụng a/an để nói về người, vật, nghề nghiệp. Eg: - He’s a teacher.
- He works as a teacher.
* Khi mô tả về tóc: hair
Danh từ hair luôn ở dạng số ít và không có mạo từ đứng trước. Eg: - She has a long nose.
- He’s got dark hair.
Không dùng a/an trong các trường hợp: Với danh từ không đếm được, với sở hữu, sau kind of, sort of: rice/ my book/ kind of tree.
2. Cách dùng The
“The” được dùng trước danh từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác định.
Eg: - The dog that bit me ran away.
- I was happy to see the policeman who saved my cat.
- I saw the elephant at the zoo.
II. Prepositions of place (Giới từ chỉ địa điểm, nơi chốn)
....
B. PRACTICE PRONUNCIATION
Choosethewordwhoseunderlinedpartispronounceddifferently.
| 1. A. sleeping | B. island | C. campsite | D. staying |
| 2. A. tent | B. jacket | C. best | D. get |
| 3. A. beach | B. seafood | C. tea | D. weather |
| 4. A. example | B. exist | C. exam | D. exercise |
| 5. A. pillows | B. towels | C. flashlights | D. toys |
| 6. A. sunglasses | B. candies | C. sandcastles | D. caves |
| 7. A. eco-friendly | B. sky | C. gravity | D. megacity |
| 8. A. Earth | B. earthscraper | C. themselves | D. things |
| 9. A. helper | B. device | C. describe | D. forest |
| 10. A. towel | B. over | C. postcard | D. photo |
| 11. A. kiss | B. miss | C. scissors | D. hussy |
| 12. A. thank | B. they | C. think | D. earth |
| 13. A. sea | B. sure | C. see | D. so |
VOCABULARYANDGRAMMAR
ChoosethebestanswerA,B,CorDtocompletethesentences.
14. Your parents angry if you playing computer games.
A. are/ won’t stop B. will be/ don’t stopC. will be/ won’t stopD. will be/ stop
15. You eat so many sweets. They aren’t good for you.
A. have to B. need C. can D. shouldn’t
16. is a piece of land with water all around it.
A. An islandB. A bay C. A waterfall D. A mountain
....
3. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Cánh diều
>> Xem trong file tải về
4. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo
>> Xem trong file tải về
5. Đề cương học kì 2 môn Tiếng Anh 6 Right on
>> Tải file để tham khảo toàn bộ đề cương!
Từ khóa » đề ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
-
Bài Tập ôn Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2022
-
45 đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có đáp án Năm 2022
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Có đáp án | Kết Nối Tri Thức
-
5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Cực Hay, Có đáp án
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Sách Mới 2022
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Có đáp án
-
Bộ đề ôn Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 6 - Gia Sư Thành Được
-
Đề Thi Học Kỳ 2 Tiếng Anh 6 – Tổng Hợp đề Trên Cả Nước
-
Đề Kiểm Tra Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Học Kì 2
-
7 đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Mới Nhất
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Có Đáp Án
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh - Gia Sư Dạy Kèm
-
5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2 Cực Hay, Có đáp ... - MarvelVietnam
-
Top 15 đề ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 2
-
Top 9 De Cương Tiếng Anh Lớp 6 Kì 2 2022
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022 - Khoa Học
-
Đề Thi Tiếng Anh 6