Đề Cương Học Phần: Dung Sai – Kỹ Thuật đo - TaiLieu.VN
Có thể bạn quan tâm
ƯỜ Ẳ TR NG CAO Đ NG CÔNG TH Ồ NG TP. H CHÍ MINH
ƯƠ KHOA: CÔ KHÍ COÂNG NGHEÄ CÔ KHÍ
Ộ
B MÔN:
Ọ
Ầ
NG H C PH N
ạ ử
ầ : DUNG SAI – K THU T ĐO
ọ ố
ọ ỳ ọ ầ ắ
Ề ƯƠ Đ C ẳ ơ Khóa đào t o: C nhân cao đ ng C khí Ậ Ỹ H c ph n ỉ S tín ch : 02 ầ ọ Mã h c ph n: 227026 Năm th : 1ứ H c k : 2 ộ H c ph n: B t bu c
1. Thông tin v gi ng viên:
ứ ụ ệ
ơ ề ả 1. KS. Nguy n Trung Hi u ế ễ ả Ch c v : Gi ng viên ạ Đi n tho i: 0913723372 Email: [email protected] Phòng làm vi c: Văn phòng Khoa C Khí
3.
ơ ệ
ệ
ộ ệ ỹ
ệ 2. KS.Lê Văn Ba ứ ụ ả Ch c v : Gi ng viên ạ ệ Đi n tho i: 0919399354 Email: [email protected] Phòng làm vi c: Văn phòng Khoa C Khí KS.Thân Văn Thế ộ ổ ưở ng b môn ứ ụ T tr Ch c v : ạ ệ Đi n tho i: 0905084107 Email: [email protected] ơ Phòng làm vi c: Văn phòng Khoa C Khí ậ ơ Văn phòng B môn công ngh k thu t c khí ơ
ơ
ệ ờ Văn phòng khoa C khí Phòng: Văn phòng Khoa C Khí Đi n tho i: 083731.3631 29 hành chính Gi
ệ ờ ọ
ẽ ỹ ậ
ế ế ọ
ơ
ự ậ ọ
1
ụ ụ ạ làm vi c: gi ế ầ 2. Các h c ph n tiên quy t V k thu t 1 ầ 3. Các h c ph n k ti p ậ ẽ ỹ V k thu t 2 ế t máy Chi ti ệ ế ạ Công ngh ch t o máy ữ ệ ử Công ngh s a ch a ề Các môn th c t p v chuyên ngành c khí ầ 4. M c tiêu h c ph n : 4.1 M c tiêu chung
V ki n th c: ề ế
Sau khi h c xong h c ph n này. sinh viên có đ
ầ ọ ượ ứ ơ ả ữ ế ề c nh ng ki n th c c b n v dung
ứ ọ ỹ sai và k thu t đo.
Phân tích đ
ề ơ ả c các khái ni m c b n v dung sai kích th
ế ệ ệ ề ị t.
Trình bày đ
ậ ượ ọ ượ ắ ẩ ệ ố ớ ệ ướ ề c ; các sai l ch v hình ề ặ ủ ế ố ề v nhám b m t c a các chi ti dáng hình h c sai l ch v v trí, các y u t ề t nam v dung sai l p ghép đ i v i các chi ti ế t
ỹ
đi n hình trong k thu t c khí . ể
ụ ụ ơ c các tiêu chu n Vi ậ ơ ố ươ ng pháp đo, d ng c đo thông d ng trong ngành c khí. Xác
c các m i ghép đi n hình. c ph ệ ượ ị ụ c sai l ch hình dáng và v trí .
ạ ả ượ ế
t máy, bi ậ ệ ắ ợ ớ
Ch n đúng dung sai cho chi ti
ể ế ế ượ t k đ Thi ượ Trình bày đ ị đ nh đ V k năng: ề ỹ ế ử ụ c các lo i b ng dung sai, tính toán dung sai cho các chi ti S d ng đ t ủ ộ ầ ố ử ụ s d ng các m i ghép phù h p v i yêu c u công ngh l p ráp c a b ph n máy và máy . ọ ế ế ụ ế
t, ch n đúng m i l p khi thi ử ụ ứ ố ắ ườ ng. S d ng thành th o m t s t k c m máy và máy ộ ố ạ
khi ra tr ơ ụ ườ ng trong ngành c khí.
ủ ệ
c vai trò trách nhi m c a ng ọ
ả ọ ậ ọ ự ế ồ khi làm đ án, ng d ng vào th c t ụ ụ d ng c đo thông th ộ: ề V thái đ ườ ọ ứ ượ ậ Nh n th c đ i h c ọ ầ ế ượ ị Bi c v trí. t m quan tr ng cu môn h c t đ Hình thành ni m say mê trong h c t p
: ề ụ 4.2 Các m c tiêu khác
ơ ở ữ ắ ể ọ ầ
ạ ư ọ duy sáng t o
ệ a) Sinh viên có c s v ng ch c đ h c các h c ph n liên quan ỹ ể b) Phát tri n k năng đ c l p, t ớ c) Làm quen v i môi tr
ng làm vi c theo nhóm ầ ộ ữ
ộ ậ ườ ơ ả ủ ọ ề dung sai l p ghép.
ắ ệ ố
ề ặ ị
ố thông d ngụ .
ụ thông d ng ụ trong ngành c khí. ạ ố ố ị ng pháp đo các thông s sai s hình 5. Nh ng n i dung c b n c a h c ph n ắ ệ 1. Các khái ni m v 2. H th ng dung sai l p ghép. ạ 3. Dung sai hình d ng. v trí, nhám b m t. cướ và l pắ ghép c aủ các m i ghép 4. Dung sai kích th ướ ỗ 5. Chu i kích th c. 6. Các khái ni mệ c ơ b nả trong đo lường. ơ ụ 7. D ng c đo ươ 8. Ph d ng , v trí .
ụ ứ ậ ế 6. M c tiêu nh n th c chi ti t
ộ ậ B c IIậ B c III
ề
ấ N i dung 1. Các khái ni m vệ ắ dung sai l p ghép.
ổ
ự ẫ ả B c Iậ IA1. Trình bày b nả ủ ổ ch t c a tính đ i ứ ẫ l n ch c năng trong ơ ngành c khí cượ IB1. Phân tích đ ủ tính tích c c c a ứ tính đ i l n ch c ấ năng trong s n xu t ử ụ và s d ng
2
ệ IA2. Trình bày đ các khái ni m v cượ ề
ệ c, sai l ch
ướ kích th và dung sai
ể
ễ Bi u di n c mi n dung sai ơ ồ ằ ạ ượ IB2. Phân lo i đ c ủ ụ công d ng c a ba ắ nhóm l p ghép IC1. ề ượ đ ắ l p ghép b ng s đ
Ứ
ệ ố 2. H th ng dung sai ắ l p ghép c dung sai kích
ủ IIB1. Tính toán ượ đ cướ th ụ ng d ng ắ c dung sai l p t ngừ
ố ườ IIC1. ượ đ ghép cho ợ ng h p tr
ề ặ
ả ượ IA3. Mô t c đ ủ ặ đ c tính c a ba ắ nhóm l p ghép ặ ỏ (l ng, ch t, trung gian) IIA1. Trình bày ượ ộ ữ c nh ng n i đ ệ ơ ả dung c b n c a h ắ th ng dung sai l p ơ ghép b m t tr n theo TCVN.
c dung sai c a ượ
ị ố
IIC2. Tính toán ủ ượ đ ố các m i ghép ẽ Trình bày IIA2. ượ c ý nghĩa các ký đ ắ ệ hi u dung sai l p ghép trên b n vả ườ c các IIB 2. Tra đ ắ tr s dung sai l p t ngừ ghép cho ợ ng h p tr
Trình bày ệ ố c b ng h th ng
IIA3. ượ ả đ ắ dung sai l p ghép. IIC3. Phân tích ượ ặ ủ đ c đ c tính c a ố m i ghép ghi trên ậ ẽ ỹ ả b n v k thu t
ệ ệ ả ượ đ c ề ể c các sai l ch v nhám bề
ạ ạ 3. Dung sai hình ị ạ d ng, v trí, m t.ặ
ả ả IIIA1. Mô t ệ các sai l ch v hình ề ị ệ ạ d ng, sai l ch v v trí
ử ụ IIB 3. S d ng ệ ượ ả đ c các b ng h ắ ố th ng dung sai l p ghép tệ IIIB1. Phân bi ề ượ c các sai l ch v đ ệ hình d ng, sai l ch ẽ ề ị v v trí trên b n v ậ ỹ k thu t ễ IIIC1. Bi u di n ề ượ đ ệ hình d ng, sai l ch ẽ ề ị v v trí trên b n v ậ ỹ k thu t
ả ấ
đ cọ Ghi, ệ c ký hi u nhám ẽ
ấ ươ Phân tích ưở ả ng nh h ặ ề b m t ố ng m i IIIA2. Trình bày ượ c b n ch t và đ nguyên nhân sinh ra ề ặ nhám b m t. IIIB2. ượ đ ề ặ trên b n vả b m t ậ ỹ k thu t IIIC2. ượ đ c ủ c a nhám ế đ n ch t l ghép.
ị ạ
ố
Dung sai kích 4. cướ và l pắ ghép th c aủ các m i ghép thông d ngụ .
IVA1. Trình bày các ủ qui đ nh c a TCVN l pắ ề Dung sai v ghép c aủ các m iố ghép thông d ngụ .
ứ ữ ụ ậ IVC1. V n d ng linh ho t dung sai các m iố ắ l p ghép ụ ghép thông d ng vào ế ạ ệ công ngh ch t o, ắ ử s a ch a và l p máy
ệ ượ IVB 1.Liên h đ c ư ặ ủ các đ c tr ng c a ố thông ghép m i ừ ụ ớ d ng v i t ng ợ ườ ng h p theo tr đúng ch c năng yêu ầ ủ c u c a máy
3
ọ ượ c ký IVC2.Đ c đ
ố
ụ ệ
hi u ệ các m i ghép ả thông d ng trên b n ậ ẽ ỹ v k thu t ụ
ượ IVB 2. Ghi đ c ký ố hi u ệ các m i ghép ả thông d ng trên b n ậ ẽ ỹ v k thu t
ướ đ c. ỗ 5. Chu i kích th
IVA2. Trình bày ượ các c ký hi u đ ố thông ghép m i ẽ ỹ ả ụ d ng trên b n v k thu tậ ả ượ VA1. Mô t c ỗ ề khái ni m v chu i kích th ệ cướ tệ VB1. Phân bi ượ c các khâu trong đ ỗ chu i kích th ả ượ VC1 Gi i đ c các ỗ bài toán chu i kích th cướ ướ c
ươ 6. Các khái ni mệ c ơ b nả trong đo lường. c ph ng pháp
ề ệ VIA1. Trình bày ượ đ ơ ả c b n v đo l ứ ế c các ki n th c ườ ng VIB1. Phân l ai ọ ượ đ đo.
ọ ng pháp
ụ ử ụ
ụ VIIB1 Phân l ai ọ ượ ụ c d ng c đo đ
ụ thông 7. D ng c đo d ng ụ trong ngành cơ khí VIIA1. Trình bày ấ ạ nguyên lý c u t o ụ ủ ụ c a d ng c đo. VIC1. Phân tích ượ ầ c t m quan đ ủ ọ tr ng c a vi c ch n ươ đúng ph đo VIIC1. S d ng ạ ộ ố thành th o m t s ụ ụ d ng c đo.
ươ
ố
ươ ộ ố ụ ụ ị ng pháp đo 8. Ph ố các thông s sai s ạ hình d ng , v trí . ị VIIIA1. Trình bày ượ c cách đo thông đ ố ố s sai s hình ị ạ d ng , v trí. ị VIIIB1. Xác d nh ươ cượ ph ng pháp đ ố đo các thông s sai ạ ố d ng , v trí. s hình VIIIC1. Phân tích ủ ng pháp đo c a ph m t s d ng c đo ụ thông d ng trong ơ ngành c khí.
ụ ổ ợ 7. T ng h p m c tiêu
ụ ứ
ụ ậ M c tiêu nh n th c: 39 Các m c tiêu khác: 3
Ợ Ả B NG T NG H P M C TIÊU
B c Iậ Ụ ậ B c III Ổ B c IIậ
ụ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ
ụ Các m c tiêu khác (a), (b) (a), (b) (a), (b) (a) ,(b), (c) (a) ,(b), (a), (b), (c) (a), (b), (c) (a), (b), (c)
M c tiêu N i dung N i dung 1 N i dung 2 N i dung 3 N i dung 4 N i dung 5 N i dung 6 N i dung 7 N i ộ dung 8 T ngổ 3 3 2 2 1 1 1 1 14 1 3 2 2 1 1 1 1 12 2 3 2 2 1 1 1 1 13
4
ắ ộ : 8. Tóm t t n i dung
ị ề
ọ ế ơ ơ ở ứ ơ ả ụ ụ
ấ
ọ ầ ả ầ ơ ả ỹ
ệ ổ ẫ ủ ề ỉ
ề ề ố ế ủ
ươ ọ ử ụ ụ ọ t k và ch
ơ ả
ứ ượ c dung sai trong thi ư ố ơ ả ẽ ử ụ
ơ H c ọ ph nầ trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v dung sai và k thu t ậ ỹ ữ ế ế t k , đo, làm c s cho các môn h c chuyên ngành c khí. Ph c v trong quá trình thi ế ạ ơ ch t o máy và trong quá trình s n xu t gia công c . ồ ậ ệ H c ph n bao g m các ph n chính: Khái ni m c b n v dung sai và k thu t ơ ả t máy. V ch tiêu s d ng máy. đo, các khái ni m c b n v tính đ i l n c a chi ti ử ắ ệ ố ắ H th ng dung sai l p ghép. Dung sai l p ghép c a các m i ghép thông d ng. S ụ ố ạ ả ụ d ng b ng tra các lo i theo TCVN, áp d ng công th c tính dung sai, cách ch n m i ế ế ế ự ợ ghép phù h p và các ph ng pháp tính, l a ch n đ ạ ứ ụ ơ ố ụ tr n, t o. ng d ng các m i ghép c b n trong ngành c khí nh m i ghép hình tr ố ọ ầ ố m i ghép ren. m i ghép then. Các yêu c u dung sai ghi trên b n v . S d ng các l ai ươ ụ ụ d ng c đo và ph ng pháp đo trong ngành c khí.
ế ộ t
Ắ
Ắ Ề ng 1: KHÁI NI M C B N V DUNG SAI L P GHÉP
ế ạ ơ ệ
9. N i dung chi ti Ầ PH N I: DUNG SAI L P GHÉP Ơ Ả ươ Ch ứ I. Khái ni m v đ i l n ch c năng trong ch t o c khí. ử ụ Ệ ề ổ ẫ ề ỉ
ả ệ
ổ ẫ ổ ẫ ướ ớ ạ 1. khái ni m v ch tiêu s d ng máy ứ 2. B n ch t c a tính đ i l n ch c năng ứ 3. Hi u qu c a tính đ i l n ch c năng ệ c sai. l ch gi II. Khái ni m v kích th i h n và dung sai.
ớ ạ i h n
ề ắ III. Khái ni m v l p ghép.
ệ ấ ủ ả ủ ề ệ c ướ 1. Kích th ệ 2. Sai l ch gi 3. Dung sai ệ ộ ở 1. L p ghép có đ h ộ 2. L p ghép có đ dôi 3. L p ghép trung gian
ắ ắ ắ ể ễ ơ ồ ủ ắ ố IV. Bi u di n s đ phân b dung sai c a l p ghép.
Ắ ươ Ệ Ố Ề Ặ Ơ
Ch I. H th ng dung sai
ị ố ứ
ấ
c danh nghĩa
ng 2: H TH NG DUNG SAI L P GHÉP B M T TR N. ệ ố 1. Công th c tính tr s dung sai 2. C p chính xác ả ướ 3. Kho ng kích th ệ ố II. H th ng l p ghép
ướ ủ ắ c và l p ghép
ắ ẩ
ệ ẽ ả
ắ ẩ ố ế ế t k
ọ ạ ắ
ỏ
5
ể ắ ể ắ ụ ụ ụ ạ ạ ắ 1. Phân lo iạ ơ ả ệ 2. Sai l ch c b n ề ệ 3. Ký hi u mi n dung sai c a kích th 4. L p ghép tiêu chu n ệ 5. Ghi ký hi u sai l ch và l p ghép trên b n v ể ắ III. Ch n ki u l p tiêu chu n cho m i ghép khi thi ứ ẩ ủ IV. Ph m vi ng d ng c a các l p ghép tiêu chu n ứ ủ 1. Ph m vi ng d ng c a các ki u l p ghép l ng ủ ứ 2. Ph m vi ng d ng c a các ki u l p ghép trung gian
ể ắ ụ ứ ạ ặ ủ 3. Ph m vi ng d ng c a các ki u l p ghép ch t
Ề Ặ Ị Ch ng 3: DUNG SAI HÌNH D NG. V TRÍ VÀ NHÁM B M T.
ị Ạ ươ ề ặ ạ I. Dung sai hình d ng. v trí b m t
ệ ệ
ề ặ ạ ả ẽ
ạ ạ 1. Sai l ch hình d ng ề ặ ị 2. Sai l ch v trí b m t ệ ệ 3. Ghi ký hi u sai l ch, dung sai hình d ng và v trí b m t trên b n v ị 4. Xác đ nh dung sai hình d ng và v trí khi thi ị ế ế t k
ủ ị ị
ẽ ệ ả ị ề ặ II. Nhám b m t ấ ề ặ ả 1. B n ch t nhám b m t ỉ 2. Các ch tiêu đánh giá 3. Xác đ nh giá tr cho phép c a thông s nhám 4. Ghi ký hi u nhám trên b n v chi ti ố ế t
Ắ Ố ươ ƯỚ Ch ng 4: DUNG SAI KÍCH TH
Ủ C VÀ L P GHÉP C A CÁC M I GHÉP
ổ ộ THÔNG D NG.Ụ ớ ụ lăn v i tr c và l thân h p.
ỗ ướ ơ ả c c b n
ổ lăn
ố I. M i ghép ấ ạ 1. C u t o và các kích th ọ ắ 2. Ch n l p ghép ắ II. Dung sai l p ghép then.
1. Khái ni mệ ọ ắ 2. Ch n l p ghép
ắ
ề ố
ẩ ọ ố
ả ẽ III. Dung sai l p ghép then hoa. ệ 1. Khái ni m v m i ghép cướ 2. Dung sai kích th 3. Ch n ki u l p tiêu chu n cho m i ghép 4. Ghi ký hi u l p ghép then hoa trên b n v
ơ ể ắ ệ ắ ắ IV. Dung sai l p ghép côn tr n.
c góc
ơ 1. Góc côn và đ cônộ ướ 2. Dung sai kích th 3. C p chính xác 4. L p ghép côn tr n
ố
ệ
ấ ắ V. M i ghép ren. ắ ắ
1. Dung sai l p ghép ren h mét 2. Dung sai l p ghép ren hình thang ề ộ VI. Dung sai truy n đ ng bánh răng. ố
ỹ ầ ướ ơ ả c c b n ề ậ ủ ộ
ứ ủ ề ộ
ế ạ ặ ố ế ấ ạ
ộ ở ặ ố ế ệ ấ ặ ạ 1. Các thông s kích th 2. Các yêu c u k thu t c a truy n đ ng bánh răng 3. Đánh giá m c chính xác c a truy n đ ng bánh răng 4. C p chính xác ch t o bánh răng 5. D ng đ i ti p m t răng và dung sai đ h m t bên 6. Ghi ký hi u c p chính xác và d ng đ i ti p m t răng
ƯỚ Ch Ỗ ng 5: CHU I KÍCH TH C.
6
ươ ơ ả . I. Các khái niêm c b n
ướ c
ỗ 1. Chu i kích th 2. Phân lo iạ 3. Khâu ả ỗ II. Gi
ỗ ơ ả ủ ướ ng trình c b n c a chu i kích th c
ả ươ ỗ ổ ẫ ướ c i chu i kích th ươ 1. Bài toán chu i và ph ướ ằ ỗ c b ng ph 2. Gi i chu i kích th ứ ng pháp đ i l n ch c năng hoàn toàn
Ậ Ỹ ƯỜ PH N IIẦ : K THU T ĐO L NG.
Ơ Ả Ệ ƯỜ Ch ng 6: CÁC KHÁI NI M C B N TRONG ĐO L NG.
ườ
ụ
ị
ơ ng pháp đo. ươ ể
ả ươ ng. I. Đo l 1. khái ni mệ ạ ứ 2. Ph m vi ng d ng ơ ị II. Đ n v đo. 1. khái ni mệ ệ ố 2. h th ng đ n v đo. ươ III. Ph ể 1. Ki m tra, ph ươ 2. Ph ng pháp ki m tra . ế ng pháp tính toán k t qu đo.
Ụ Ụ Ế Ạ Ơ Ch
ể ướ ặ c c p.
ng pháp đo ể ụ đo ki u panme.
ng pháp đo Ụ ươ ng 7: D NG C ĐO THÔNG D NG TRONG CH T O C KHÍ. ụ đo ki u th ụ I D ng c ấ ạ 1. C u t o 2. Phân lo iạ ươ 3. Ph ụ II. D ng c ấ ạ 1. C u t o 2. Phân lo iạ ươ 3. Ph
ng pháp đo ồ ồ III. Đ ng h so. ấ ạ 1. C u t o 2. Phân lo iạ ươ 3. Ph
ườ ng.
IV. Các máy đo quang h cọ . ể 1. Kính hi n vi đo l ế 2. Máy chi u hình. ọ ộ 3. Máy đo t a đ .
ươ Ế Ạ Ọ Ố Ch NG PHÁP ĐO CÁC THÔNG S HÌNH H C TRONG CH T O
7
ng 8: PH Ơ ƯƠ C KHÍ.
ộ I. Ph
ộ ế ế ế ể ng pháp đo m t ti p đi m ể ng pháp đo hai ti p đi m ể ng pháp đo ba ti p đi m
II. Ph
ự ế ế ươ 1. Ph 2. Ph 3. Ph ươ 1. Ph 2. Ph c góc c góc
ướ ướ ố III. Ph
ng pháp đo đ dài. ươ ươ ươ ng pháp đo góc. ươ ươ ươ ươ ươ ươ ươ 1. Ph 2. Ph 3. Ph 4. Ph
ng pháp đo tr c ti p kích th ng pháp đo gián ti p kích th ố ng pháp đo các thông s sai s hình dáng. ộ ng pháp đo đ không tròn ụ ộ ng pháp đo đ không tr ẳ ộ ng pháp đo đ không th ng ẳ ộ ng pháp đo đ không ph ng ố ố ị ươ IV. Ph
ộ ả ướ ng
ướ ướ ề c ngoài c trong và đo chi u sâu
ộ ẳ
ậ ậ ậ ậ ng pháp đo các thông s sai s v trí. ộ 1. Đo đ không song song ộ 2. Đo đ không vuông góc ộ ồ 3. Đo đ không đ ng tâm và đ đ o h ố ứ ộ 6. Đo đ không đ i x ng 7 Ôn t pậ ự ầ V Ph n th c hành đo. Bài t p 1 : Đo kích th Bài t p 2 : Đo kích th ộ ẳ Bài t p 3 : Đo đ th ng. đ ph ng ộ Bài t p 4 : Đo đ côn
ườ ả ắ ứ ố ng_Tác gi : PGS. TS. Ninh Đ c T n. GVC
ậ ấ ả ụ ễ ị ọ ệ 10. H c li u ệ 10.1 Tài li u chính : ỹ 1.Dung sai l p ghép và k thu t đo l ả Nguy n Th Xuân B y_ Nhà xu t b n giáo d c năm 2009
ả ự
ắ
ụ ố ứ ấ ả : PGS. TS. Ninh Đ c T n_Nhà xu t b n giáo d c. năm 2002.
ậ ỹ ng k thu t ươ ị ấ ả ủ ọ ườ : Ks. Nghiêm Th Ph ộ ng (ch biên), Ks. Cao Kim Ng c_Nhà xu t b n Hà N i
ứ ả ố ễ ọ : PGS. TS. Ninh Đ c T n, Ts Nguy n Tr ng Hùng ấ ả _ Nhà xu t b n
ụ ậ ứ ễ ố ọ : PGS. TS. Ninh Đ c T n, Ts Nguy n Tr ng Hùng, Th.s.
ả ấ ả ỹ ị ẩ ụ ễ ọ ệ 10.2 Tài li u tham kh o l a ch n 1.Dung sai và l p ghép ả Tác gi 2.Giáo trình đo l ả Tác gi năm 2005 ậ ỹ 3. K thu t đo_Tác gi giáo d c năm 2005 ậ 4. Bài t p k thu t đo _ Tác gi Nguy n Th C m Tú_Nhà xu t b n giáo d c năm 2006
ứ ổ ứ ạ ọ ch c d y h c
ộ ứ ổ ứ ạ 11. Hình th c t ị 11.1 L ch trình chung N i dung Tu nầ
ư ấ T v n
8
Lý thuyế Th cự hành Hình th c t Th oả lu nậ ọ ch c d y h c ự ọ T h c. tự Làm vi cệ Ki mể tra, đánh
t nhóm giá
ấ 3 12 nghiên c uứ 8 1 ND 1 V n đáp
2 34 1 1 8 ND 2 Bài t pậ
2 5 6 1 1 8 ND 3
Ki m ể tra gi a ữ kỳ ự ậ T lu n
1
3 4
78 910 1112 4 8 8 8 ND 4 ND 5 ND 6 Bài t pậ Bài t pậ Bài t pậ
1314 4 8 ND 7 Bài t pậ
15 2 4 ND 8 Bài t pậ
ổ T ng c ng ộ : 13 10 3 3 60
tế : chi ti
ệ ắ
ờ ộ ầ ề dung sai l p ghép N i dung chính Ghi chú
ể Th i gian, ị đ a đi m ẩ Yêu c u SV chu n bị
ị 11.2 L ch trình ầ Tu n 1 ộ N i dung 1: Các khái ni m v Hình th cứ ổ ứ ạ ch c d y t h cọ
̀ ̉ ̣ ̉ Lý thuy tế
̣ ̣ ̣
ươ ̣
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
t ắ
ữ
ễ
́ Chuân bi đây đu cac ̀ tai liêu hoc tâp theo ̀ ̀ đê c ng hoc phân. ọ Đ c Giáo trình chính (tr: 7÷27), tóm t nh ng ý chính; ọ ờ Phân nhóm h c, th i ệ ự gian th c hi n
Giáo trình chính:Dung sai ỹ ắ l p ghép và k ườ ậ ng thu t đo l ả _Tác gi : PGS. TS. Ninh Đ c ứ T n ố ị GVC Nguy n th ả xuân B y_ Nhà ấ ả xu t b n giáo ụ d c năm 2009
ả ậ ắ ọ ề Th o lu n Công tác chu n ẩ ị b , làm quen ớ ề ệ Gi i thi u đ ọ ươ ng h c c ầ ự ph n, cách th c ụ ệ hi n các m c tiêu môn h cọ Phân công nhóm ọ ậ h c t p. ơ ệ Khái ni m c ề ả b n v dung sai và l p ghép Ch n đ tài
ề ộ Tìm n i dung có liên ế quan đ n đ tài
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ươ ự ọ ch
ề ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ
9
ấ Các khái ni m ệ ơ ả c b n v dung ắ sai và l p ghép T h c ng 1 Giáo trình chính, ề ghi các v n đ
ể ỏ
ể không hi u đ h i trên l pớ
ấ V n đáp
ể Ki m tra, đánh giá
ệ
ờ ộ ầ ắ N i dung chính Ghi chú
ẩ
ắ ơ ệ Khái ni m c ề ả b n v dung sai và l p ghép.
ầ Tu n 2 ề dung sai l p ghép (ti p theo) ộ N i dung 1: Các khái ni m v ị Hình th c tứ ổ Th i gian,đ a đi mể ọ ứ ạ ch c d y h c ừ Lý thuy tế T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ t ắ
ữ ế ẩ Yêu c u SV chu n bị ệ ị Chu n b tài li u ọ Đ c Giáo trình chính (tr: 7÷27), tóm t nh ng ý chính;
ả ậ ộ ả Th o lu n
ề
ấ ề ắ Các khái ni m ệ ơ ả c b n v dung ắ sai và l p ghép.
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ự ọ ươ ở
nhà các ượ ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ c
ớ ộ Các n i dung ươ c a ủ ch ng 1 ị ẩ Chu n b bài ươ m i (ch ng 2) ự T ôn ộ n i dung đ ả gi ng viên thông cướ báo tr
ậ Th o lu n n i dung có liên quan ế đ n v n đ l p l nẫ T h c ch ng 1 Giáo trình chính. ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i trên l pớ
ấ V n đáp
ể Ki m tra, đánh giá
ệ ố ắ
ờ ộ ầ N i dung chính Ghi chú
ẩ Yêu c u SV chu n bị
ọ ầ Tu n 3. ộ N i dung 2: H th ng dung sai l p ghép Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ữ t nh ng ý
Th i gian. ị ể đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ắ tính
Đ c: Giáo trình chính: (tr: 28÷39), ắ tóm t chính; Xác đ nh các ị ủ ắ c a l p ghép
ỗ ủ ặ Đ c tính c a : l p ắ ắ l p ghép ặ ỏ l ng, ch t, trung gian, ệ ố H th ng l p ghép. ệ ố H th ng l
ủ ệ ả ậ t Th o lu n
ỗ ặ Đ c tính c a ắ l p ghép ệ ố H th ng l ư Tìm tính u vi ủ ắ c a l p ghép theo ệ ố h th ng.
10
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ừ T …….. Làm vi c ệ Theo đ tàiề Xem bài và chu n ẩ
nhóm ị ộ b n i dung
ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ
ự ọ T h c , làm các ươ ậ ng 1 bài t p ch ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i trên l p ớ
ị ươ ớ Các câu h iỏ ươ ng 2, ch ươ ng 3 ch iả ờ và tr l ủ ặ Đ c tính c a : l p ắ ắ l p ghép ặ ỏ l ng, ch t, trung gian, ỗ ệ ố H th ng l ẩ Chu n b bài m i (ch ng 3)
ề ậ , Bài t p v nhà
ể Ki m tra đánh giá
ệ ố ế ắ ầ Tu n 4. ộ N i dung 2: H th ng dung sai l p ghép (ti p theo)
ờ ộ ầ N i dung chính Ghi chú
ắ ệ ố ẩ Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ỗ ệ , h
ụ Th i gian, ị ể đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ H th ng l p ghép. ệ ố H th ng l ố th ng tr c.
ệ ệ ố t h th ng
ụ ẩ Yêu c u SV chu n bị ệ ị Chu n b tài li u ọ môn h c: Giáo trình chính: (tr: t ắ 28÷39), tóm t ữ nh ng ý chính; Phân bi ỗ ệ ố l , h th ng tr c.
ậ ả Th o lu n ỗ ệ , h
ụ ệ ố H th ng l ố th ng tr c.
Làm vi c ệ nhóm ệ ự ố Phân bi t s gi ng và khác nhau gi a ữ ệ ố ỗ ớ ệ h th ng l v i h ụ ố th ng tr c. Xem bài và chu n ẩ ị ộ b n i dung
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ươ ự ọ ự T h c. t nghiên c uứ
ắ
ỗ ệ , h ự ọ T h c, làm các ậ bài t p ch ng 2 (tr: 38÷39), ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i trên l p ớ
11
ụ ị Theo đ tàiề Các câu h iỏ ươ ch ng 2, ươ ch ng 3 iả ờ và tr l ủ ặ Đ c tính c a : l p ắ ắ l p ghép ặ ỏ l ng, ch t, trung gian. ệ ố H th ng l p ghép. ệ ố H th ng l ố th ng tr c. ẩ Chu n b bài
ớ ươ m i (ch ng 3)
bài t p ậ về nhà ,
ể Ki m tra đánh giá
ạ ị
ề ặ Dung sai hình d ng, v trí. Nhám b m t ộ ờ ầ N i dung chính Ghi chú
ể Th i gian, ị đ a đi m ẩ Yêu c u SV chu n bị
ầ Tu n 5. ộ N i dung 3: Hình th cứ ổ ứ ạ ch c d y t h cọ
Lý thuy tế
ươ ng 3 (tr:
ệ ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ữ t nh ng ý
ệ Sai l ch hình ị ạ d ng. v trí. Cách ghi ký ệ hi u sai l ch ẽ ả trên b n v . Đ cọ : Giáo trình chính: ch 40÷56), ắ tóm t chính
ễ
Giáo trình chính:Dung sai ỹ ắ l p ghép và k ườ ậ thu t đo l ng ả _Tác gi : PGS. TS. Ninh Đ c ứ T n ố ị GVC Nguy n th xuân B y_ ả ấ ả Nhà xu t b n ụ giáo d c năm 2009
ả ậ Th o lu n
ả ờ ự ặ T đ t ra các câu ỏ h i và tr l i
ệ ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ệ Làm vi c ệ nhóm
ệ Sai l ch hình ị ạ d ng, v trí. Cách ghi ký ệ hi u sai l ch ẽ ả trên b n v . Cách ghi ký ệ hi u sai l ch ẽ ả trên b n v . Xem bài và ghi ký ệ ệ hi u sai l ch trên ẽ ả b n v .
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ở
ặ nhà các ượ ươ đ t ra ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ c
ệ ự T ôn ộ n i dung đ ả gi ng viên thông cướ báo tr
ệ Sai l ch hình ị ạ d ng. v trí. Cách ghi ký ệ hi u sai l ch ẽ ả trên b n v .
ự ọ T h c, làm các bài ậ ng t p ch các câu h iỏ 2 ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i ị ẩ trên l pớ Chu n b ươ ớ bài m i (ch ng 4)
ạ i
ể Ki m tra t l pớ ể Ki m tra, đánh giá
ề ặ ị
ế ầ ộ ờ Dung sai hình d ng, v trí. Nhám b m t (ti p theo) N i dung chính Ghi chú
ạ ị Th i gian,đ a đi mể ẩ Yêu c u SV chu n bị
12
ầ Tu n 6. ộ N i dung 3: Hình th cứ ổ ứ ạ ch c d y t h cọ
ẩ ệ Lý thuy tế
ọ
ả ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ề ặ Nhám b m t. Cách ghi ký ệ ề hi u nhám b ặ m t trên b n v .ẽ ị Chu n b tài li u môn h c: Giáo trình ươ chính: ch ng 3 Chú ý nghe gi ngả Tham gia phát bi uể
ễ
Giáo trình chính:Dung sai ỹ ắ l p ghép và k ườ ậ thu t đo l ng ả : PGS. _Tác gi TS. Ninh Đ c ứ T n ố ị GVC Nguy n th xuân B y_ ả ấ ả Nhà xu t b n ụ giáo d c năm 2009
ậ ả Th o lu n
ự ặ T đ t ra các câu ỏ h i và tr l ả ờ i
ả ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ả ệ Ghi ký hi u nhám ẽ ề ặ b m t trên b n v Làm vi c ệ nhóm
ả
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ
ệ
ự ọ T h c. làm các bài ươ ậ ng 2 t p ch ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i ẩ trên l pớ Chu n b ị ươ ớ bài m i (ch ng 4)
ề ặ Nhám b m t. Cách ghi ký ệ ề hi u nhám b ặ m t trên b n v .ẽ Cách ghi ký ệ ề hi u nhám b ặ m t trên b n v .ẽ ệ Sai l ch hình ị ạ d ng, v trí. ề ặ nhám b m t. Cách ghi ký ệ hi u sai l ch ẽ ả trên b n v . ề ậ Bài t p v nhà
ể Ki m tra, đánh giá
ộ ố ầ Ghi chú N i dung chính
thông d ngụ . ẩ Yêu c u SV chu n bị
ọ ầ Tu n 7. ộ N i dung 4: Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
lăn ỗ
cướ và l pắ ghép c aủ các m i ghép Dung sai kích th ị ờ Th i gian,đ a đi mể ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
Đ c: Giáo trình ươ chính: ch ng 4 (tr: 58÷91), ữ ắ tóm t t nh ng ý chính
ổ ố M i ghép ớ ụ v i tr c và l thân h p.ộ Dung ắ sai l p ghép then hoa. ệ Ký hi u các ố m i ghép trên ẽ ả b n v .
ệ
ả Làm vi c ệ nhóm lăn ỗ ố Ký hi u các m i ẽ ghép trên b n v .
13
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ổ ố M i ghép ớ ụ v i tr c và l thân h p.ộ Dung
ngườ đ
ắ sai l p ghép then hoa. ệ Ký hi u các ố m i ghép trên ẽ ả b n v .
lăn ỗ ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ
ổ ố M i ghép ớ ụ v i tr c và l thân h p.ộ Dung sai l p ắ ghép then hoa. ự ọ T h c. làm các ươ ậ ng 3 bài t p ch ề ấ ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i trên l p.ớ
Bài t p ậ về nhà .
ể Ki m tra đánh giá
thông d ng ụ (ti p theo).
ộ ố ầ N i dung chính ế Ghi chú
ẩ Yêu c u SV chu n bị
ố ọ ầ Tu n 8. ộ N i dung 4: Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
cướ và l pắ ghép c aủ các m i ghép Dung sai kích th ị ờ Th i gian,đ a đi mể ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ữ t nh ng ý
ị M i ghép ren. Dung sai l p ắ ghép côn tr n.ơ ệ Ký hi u các ố m i ghép trên ẽ ả b n v .
ố
ươ ự ọ ự T h c, t nghiên c uứ
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
M i ghép ren. Dung sai l p ắ ghép côn tr n.ơ ệ Ký hi u các ố m i ghép trên ẽ ả b n v .
Đ c: Giáo trình ươ ng 4 chính: ch (tr: 58÷91), ắ Tóm t chính ố Xác đ nh các m i ghép thông d ngụ ự ọ T h c, làm các ậ bài t p ch ng 4 (tr: 92÷93), ề ấ Ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i ớ ị ẩ trên l p Chu n b ươ ớ ng 5) bài m i (ch
ề ậ Bài t p v nhà
ể Ki m tra. đánh giá
Chu i kích th
ờ ộ ầ ướ c N i dung chính Ghi chú
ẩ Yêu c u SV chu n bị
ọ ầ Tu n 9. ộ N i dung 5: Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ỗ Th i gian, ể ị đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ỗ Chu i kích c.ướ th Các khái niêm ơ ả . c b n ữ t nh ng ý
14
Đ c: Giáo trình ươ chính: ch ng 5 (tr: 94÷99), ắ Tóm t chính
ươ ự ọ ự T h c, t nghiên c uứ
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ộ Các n i dung ủ c a bài do ả gi ng viên yêu c uầ
ớ ự ọ T h c, làm các ậ ng 4 bài t p ch (tr: 92÷93), ề ấ Ghi các v n đ ể ỏ ể không hi u đ h i ị ẩ trên l p Chu n b
ề ậ Bài t p v nhà ,
ể Ki m tra đánh giá
Chu i kích th
ộ ờ ầ N i dung chính Ghi chú ướ c
ẩ Yêu c u SV chu n bị
ọ ầ Tu n 10. ộ N i dung 5: Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ỗ Th i gian, ị ể đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ ữ t nh ng ý
ỗ Chu i kích i ả c.ướ Gi th ỗ chu i kích c,ướ th ôn t pậ Đ c: Giáo trình ươ chính: ch ng 5 (tr: 94÷99), ắ Tóm t chính
i tòan
ự ọ ự T h c, t nghiên c uứ ạ ng trình
ự ọ T h c, ôn l ộ ươ b ch h cọ
ừ T …….. ế Đ n……. Gi ng ả ngườ đ
ề ậ ộ Các n i dung ủ c a bài do ả gi ng viên yêu c uầ Bài t p v nhà
ể Ki m tra, đánh giá
ầ ộ Các khái ni mệ c ơ b nả trong đo lường
ờ ầ ộ Ghi chú N i dung chính
ẩ Yêu c u SV chu n bị
ọ Tu n 11.12 N i dung 6: Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ươ
Th i gian, ể ị đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. ự ưở X ng th c hành ng pháp
Đ c: Giáo trình chính: ch ng 6 (tr: 101÷106), ữ ắ Tóm t t nh ng ý chính
ự ự ị ậ Th c hành
ệ Th c hi n đúng ộ n i qui, qui trình ự ậ th c t p
ừ T …….. ế Đ n……. ự ưở X ng th c hành
: c c p,
15
Các khái ni m ệ ơ ả c b n trong đo ngườ l ươ Ph đo, cách xác ế ủ ị đ nh k t q a đo ướ ằ b ng th c ặ c p, panme ẩ Chu n b v t đo ơ ụ ụ D ng c đo c ế ả b n trong ch ạ ơ t o c khí ướ ặ Th panme Đo kích th c ướ
dài (ngoài, trong, sâu)
ươ ự ọ ng
ự ọ ự T h c, t nghiên c uứ
T h c ch 6.7 Giáo trình chính ự ọ T h c , ghi các ể ề ấ v n đ không hi u ớ ể ỏ đ h i trên l p
ị , c ướ
ể Ki m tra đánh giá ự T đo và xác đ nh ế ủ k t q a đo
Đo kích th dài (ngoài, trong, sâu)
ụ 7: D ng c đo
ụ thông d ng ụ trong ngành c khí ờ ộ ầ N i dung chính Ghi chú
ẩ ầ Tu n 13.14 ộ N i dung Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ự
ng pháp Th i gian, ị ể đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành
ơ ẩ Yêu c u SV chu n bị ệ ị Chu n b tài li u ọ môn h c: Giáo trình chính, ươ ng 7.8 ch ữ ắ Tóm t t nh ng ý chính
ự ự ươ Th c hành ng pháp
ọ ế ự ệ Th c hi n đúng ộ n i qui, qui trình ự ậ th c t p
ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành
đo
ả ậ ươ Th o lu n ng pháp
ự ặ T đ t ra các câu ỏ h i và tr l ả ờ i ơ ụ ụ D ng c đo c ế ả b n trong ch ạ ơ t o c khí. ươ Ph đo, cách xác ế ủ ị đ nh k t q a đo ồ ồ ằ b ng đ ng h so. Ph đo ả Đ c k t qu đo ộ Đo đ côn, ren. đo bánh răng Ph đo
ự
ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành
ươ ng ự ọ ch
ự ọ ự T h c, t nghiên c uứ
T h c 7.8 Giáo trình chính ự ọ T h c , ghi các ể ề ấ v n đ không hi u ớ ể ỏ đ h i trên l p
ươ ị , ng pháp
ể Ki m tra đánh giá T đoự và xác đ nh ế ủ k t q a đo
ự ọ ế
ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành Ph đo ả Đ c k t qu đo
16
ầ Tu n 15
ị ươ ố
ạ ầ ờ Ghi chú ố N i dung chính
d ng . v trí . ẩ Yêu c u SV chu n bị
ươ ọ ộ N i dung 8: Ph Hình th c tứ ổ ọ ứ ạ ch c d y h c Lý thuy tế
ự ắ ươ ng7,8 ữ t nh ng ý
ng pháp đo các thông s sai s hình ộ Th i gian. ị ể đ a đi m ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành Đ c: Giáo trình chính: ch Tóm t chính Ph ng pháp đo ố các thông s sai ạ ố d ng , s hình ị v trí .
ự ự Th c hành
ự ệ ạ Luy n l i các ậ các bài t p đã đo ệ Th c hi n đúng ộ n i qui, qui trình ự ậ th c t p
ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành
ươ ự ọ ng
ự ự ọ , t T h c nghiên c uứ
T h c ch 8 Giáo trình chính ự ọ T h c , ghi các ể ề ấ v n đ không hi u ớ ể ỏ đ h i trên l p
ị ậ ,
ể Ki m tra đánh giá
ự ướ ự
ừ T …….. ế Đ n……. ưở X ng th c hành ươ ng pháp Ph ọ ế ả đo đ c k t qu ằ đo b ng th c ặ c p, panme
ẩ Chu n b v t đo ụ ọ ụ Ch n d ng c đo ệ Th c hi n đúng ộ n i qui, qui trình ự ậ th c t p
ọ 12. Chính sách đ i v i môn h c ̃ ố ớ ế ́ ươ ̣ ố ự
ể ng pháp. hình th c ki m tra đánh giá
ườ ứ ng xuyên
T lỷ ệ 10% 10%
̀ Theo Quy ch 43/2007/QĐBGDĐT va H ng dân th c hiên s 109/QCCĐCT. ươ 13. Ph 13.1 Đánh giá th Hình th cứ Chuyên c nầ ậ Bài t p cá nhân Kieåm tra gi a kữ ỳ 20%
ỳ ị 13.2 Đánh giá đ nh k Hình th cứ Thi cu i kố ỳ T lỷ ệ 60%
13.3 Tiêu chí đánh giá Chuyên c nầ ứ ệ ế t.
ứ
: 10%
ể ể Hình th c: ki m di n, ki m tra vi ộ ế N i dung: ki n th c bài cũ. ỷ ệ T l ậ Bài t p cá nhân
ự ậ
ự ủ ề ả
Hình th cứ : T lu n. ộ ậ N i dung: làm bài t p v nhà theo s phân công c a gi ng viên. ỷ ệ T l Kieåm tra gi a kữ ỳ Hình th cứ : T lu n. ự ậ ế
: 10%
N i dung: Lý thuy t và bài t p
17
ậ ộ
T l
: 20%
ỷ ệ Thi cu i kố ỳ
Hình th c: ứ T lu n ự ậ . ế ộ N i dung: ỷ ệ : 60% T l
ậ Lý thuy t và bài t p
ƯỞ Ộ Ả NG KHOA TR NG B MÔN TM.TT GI NG VIÊN BIÊN
ƯỞ TR SO NẠ
18
ễ Lê Thanh Vũ Thân Văn Thế ế Nguy n Trung Hi u
Từ khóa » đề Cương Môn Dung Sai Và Kỹ Thuật đo
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DUNG SAI Pot - Tài Liệu Text - 123doc
-
Đề Cương Chi Tiết Môn Học Dung Sai Kĩ Thuật đo (Trường Cao đẳng ...
-
Đề Thi Và đáp án Học Kỳ Môn Dung Sai Lắp Ghép Và Kỹ Thuật đo
-
[PDF] ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC - Trường Đại Học Trà Vinh
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP DUNG SAI - TailieuXANH
-
Tài Liệu Môn Dung Sai Lắp Ghép Và Kỹ Thuật đo
-
[PDF] Giáo Trình Dung Sai Lắp Ghép Và Kỹ Thuật đo Lường - NguyenthuanAuto
-
[PDF] Giao An Mon Dung Sai Ki Thuật đo Lường - 5pdf
-
[PDF] Dung Sai Và Kỹ Thuật đo - Khoa Công Nghệ
-
Đề Thi Và đáp án Học Kỳ Môn Dung Sai Lắp Ghép Và Kỹ Thuật đo
-
Dung Sai Kỹ Thuật đo - Xemtailieu
-
[PDF] DCCTHP - Dung Sai Lap Ghep Va Do Luong Ky (2TC)_Quan
-
Tài Liệu Giáo Trình: Dung Sai Lắp Ghép Và đo Lường Kỹ Thuật (Phần 1)
-
Dung Sai Kỹ Thuật đo Lường - SlideShare
-
De Cuong Hoc Phan: Dung Sai – Ky Thuat Do-Co Khi - Che Tao May
-
[Top Bình Chọn] - đề Thi Dung Sai Kỹ Thuật đo - Trần Gia Hưng