Đề Cương Học Phần Vi Sinh Công Nghiệp | Tiến Sĩ Trần Văn Chí
Có thể bạn quan tâm
I. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Vi sinh thực phẩm
- Tên tiếng Anh: Food Microbiology
- Mã học phần: FMI331
- Số tín chỉ: 3
- Modul: MĐ5
- Điều kiện tham gia học tập học phần:
Học phần học trước: vi sinh đại cương, công nghệ lên men
Học phần tiên quyết: Không
Học phần song hành: Không
- Phân bố thời gian: 3 tín chỉ (30/15/90)
- Học phần thuộc khối kiến thức:
| Cơ bản □ | Cơ sở ngành □ | Chuyên ngành □ | Bổ trợ □ | ||||
| Bắt buộc □ | Tự chọn □ | Bắt buộc □ | Tự chọn □ | Bắt buộc □ | Tự chọn □ | Bắt buộc □ | Tự chọn □ |
Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh □ Tiếng Việt □
II. Thông tin về giảng viên
2.1. Giảng viên 1:
- Họ và tên: Trần Văn Chí
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Bộ môn: Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
- Khoa: CNSH-CNTP
- Điện thoại: 0965051219 Email: [email protected]
- Tóm tắt lý lịch khoa học của giảng viên: Bắt đầu làm giảng viên trường ĐHNL Đại học Thái Nguyên từ năm 2008, nhận học vị tiến sỹ từ năm 2014. Các hướng nghiên cứu chính: Công nghệ lên men, xử lý phế phụ phẩm, kỹ thuật lạnh, nghiên cứu tách chiết hoạt chất sinh học, nghiên cứu tạo sản phẩm thực phẩm mới.
- Link hồ sơ khoa học của giảng viên: http://mysite.tuaf.edu.vn/
2.2. Giảng viên 2:
- Họ và tên: Lê Thanh Ninh
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ
- Bộ môn: Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
- Khoa: CNSH-CNTP
- Điện thoại: 0329333190 Email: [email protected] - Tóm tắt lý lịch giảng viên: Bắt đầu làm giảng viên Trường ĐHNL, Đại học Thái Nguyên từ năm 2013, nhận bằng tiến sỹ từ năm 2020. Các hướng nghiên cứu chính: Vi sinh, hoạt chất sinh học, Ứng dụng công nghệ & vật liệu tiên tiến trong kỹ thuật chế biến & bảo quản nông sản
III. Mô tả học phần
Tóm tắt nội dung môn học: Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức về nguyên lý cơ bản trong vi sinh công nghiệp, các quá trình trao đổi chất với môi trường của vi sinh vật, các kỹ thuật và phương pháp nuôi cấy, lên men vi sinh vật để hướng tới việc áp dụng vào sản xuất quy mô công nghiệp các sản phẩm từ vi sinh vật cụ thể là: công nghệ sản xuất sinh khối vi sinh vật, công nghệ sản xuất enzyme từ vi sinh vật, công nghệ sản xuất cồn và các sản phẩm lên men chứa cồn, công nghệ sản xuất một số axit hữu cơ.
IV. Mục tiêu học phần
| Mục tiêu (Goals) | Mô tả (Goal description) | Chuẩn đầu ra CTĐT | Trình độ năng lực |
| CO1 | Các nguyên lý cơ bản trong vi sinh công nghiệp | 4 5 | 3 3 |
| CO2 | Các kỹ thuật và phương pháp vi sinh vật | 7 9 10 | 3 3 3 |
| CO3 | Các quá trình lên men của vi sinh vật tạo sản phẩm thực phẩm | 11 12 13 15 16 | 3 3 3 3 3 |
Lưu ý: Mức năng lực được đánh giá theo thang Bloom (1= Nhớ; 2= Hiểu; 3= Ứng dụng; 4= Phân tích; 5= Đánh giá; 6= Sáng tạo)
V. Chuẩn đầu ra học phần
| Mục tiêu học phần | Chuẩn đầu ra HP | Mô tả chuẩn đầu ra | Chuẩn đầu ra CTĐT | Trình độ năng lực |
| CO1 | CLO1 | Vận dụng được các kiến thức cơ bản về vi sinh vật và áp dụng các nguyên lý cơ bản của vi sinh vật công nghiệp trong chế biến và bảo quản thực phẩm. | 4 5 | 3 3 |
| CO2 | CLO2 | Vấn dụng các kỹ thuật, thao tác cơ bản đối với từng phương pháp vi sinh và vai trò của hệ vi sinh vật trong các loại thực phẩm và các yếu tố ảnh hưởng để lợi dụng và áp dụng trong sản xuất. | 7 9 10 | 3 3 3 |
| CO3 | CLO3 | Vận dụng được các quá trình lên men của vi sinh vật tạo sản phẩm thực phẩm | 11 12 13 15 16 | 3 3 3 3 3 |
Ma trận đóng góp chuẩn đầu ra của học phần (tổng hợp từ bảng trên)
| Mã học phần | Tên học phần | Mức độ đóng góp chuẩn đầu ra của CTĐT) | |||||||||
| 4 | 5 | 7 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 15 | 16 | ||
| FMI331 | Vi sinh thực phẩm | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
Lưu ý: Các mức độ đóng góp theo thang Bloom (1= Nhớ; 2= Hiểu; 3= Ứng dụng; 4= Phân tích; 5= Đánh giá; 6= Sáng tạo)
Lộ trình phát triển kiến thức, kỹ năng, thái độ của học phần
| Nội dung | Đáp ứng chuẩn đầu ra học phần | ||
| CLO1 | CLO2 | CLO3 | |
| Chương 1. Những nguyên lý cơ bản trong vi sinh vật học công nghiệp | 1 | 1 | 1 |
| Chương 2. Các quá trình trao đổi chất và môi trường nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp | 2 | 2 | 2 |
| Chương 3. Những vấn đề kỹ thuật và phương pháp chung | 2 | 2 | 2 |
| Chương 4. Công nghệ sản xuất vi sinh vật | 3 | 3 | 3 |
| Chương 5. Công nghệ sản xuất enzyme từ vi sinh vật | 3 | 3 | 3 |
| Chương 6. Công nghệ sản xuất cồn và các sản phẩm lên men chứa cồn | 3 | 3 | 3 |
| Chương 7. Công nghệ sản xuất axit hữu cơ | 3 | 3 | 3 |
VI. Nội dung chi tiết học phần
| Nội dung | Số tiết | Chuẩn đầu ra HP | Trình độ năng lực | Phương pháp dạy học | Phương pháp đánh giá |
| Chương 1. Những nguyên lý cơ bản trong vi sinh vật học công nghiệp | 2 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Nguyên lý quá trình sản xuất trong công nghệ vi sinh | 0,5 | ||||
| 2. Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào vi sinh vật | 0,5 | ||||
| 3. Nguyên lý điều hòa trao đổi chất ở vi sinh vật | 0,5 | ||||
| 4. Nguyên lý sinh tổng hợp thừa ở vi sinh vật | 0,5 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2 - Trần Thị Thanh. Công nghệ vi sinh. Tái bản lần thứ ba.Nhà xuất bản Giáo dục, 2007 (CK.0000003436) – Chương 1, 2 | |||||
| Chương 2. Các quá trình trao đổi chất và môi trường nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp | 4,0 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Các quá trình trao đổi chất ở vi sinh vật | 1,0 | ||||
| 2. Một số nguyên liệu thường được dùng trong nuôi cấy vi sinh vật | 1,0 | ||||
| 3. Môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm và trong xưởng thực nghiệm | 1,0 | ||||
| Thực hành | 1,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2 - Nguyễn Xuân Thành. Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp. NXB Giáo dục.2010 (GT.0000015751) – Chương 1, 2 | |||||
| Chương 3. Những vấn đề kỹ thuật và phương pháp chung | 8 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Giống cho sản xuất | 2,0 | ||||
| 2. Thiết kế quá trình lên men | 2,0 | ||||
| 3. Thiết bị lên men | 1,5 | ||||
| 4. Thu nhận sản phẩm lên men | 0,5 | ||||
| Thực hành | 2,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2 - Biền Văn Minh (Chủ biên); Kiều Hữu Ảnh; Phạm Ngọc Lan. Giáo trình điện tử vi sinh vật học công nghiệp. Huế, 2008 – Chương 1, 2 | |||||
| Chương 4. Công nghệ sản xuất vi sinh vật | 9 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R3 |
| 1. Công nghệ sản xuất nấm men bành mì và nấm men dùng cho thức ăn chăn nuôi | 3,0 | ||||
| 2. Công nghệ sản xuất protein đơn bào | 1,0 | ||||
| 3. Sản xuất sinh khối phục vụ nông nghiệp | 1,0 | ||||
| Thực hành | 4,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2, 3 - Lê Văn Hưng; Nguyễn Xuân Thành; Phạm Văn Toản. Giáo trình công nghệ vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý ô nhiễm môi trường. NXB Nông nghiệp, 2003. – Chương 1, 2, 3 | |||||
| Chương 5. Công nghệ sản xuất enzyme từ vi sinh vật | 11 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Vi sinh vật tham gia vào sinh tổng hợp enzyme | 1,0 | ||||
| 2. Cơ chế sinh tổng hợp enzyme từ vi sinh vật | 1,0 | ||||
| 3. Cơ chế điều hòa sinh tổng tổng hợp enzyme | 2,0 | ||||
| 4. Phương pháp nuôi cấy vi sinh vật thu nhận enzyme hòa ta | 1,0 | ||||
| 5. Phương pháp thu nhận enzyme không hòa tan | 1,0 | ||||
| Thực hành | 5,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2, 4, 5 - Lê Gia Huy. Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng. NXB Giáo dục, 2010 (660.6/HY) – Chương 3, 4 | |||||
| Chương 6. Công nghệ sản xuất cồn và các sản phẩm lên men chứa cồn | 7 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Công nghệ sản xuất cồn từ nguyên liệu chứa tinh bột | 2,0 | ||||
| 2. Công nghệ sản xuất bia | 2,0 | ||||
| 3. Công nghệ sản xuất rượu vang | 1,0 | ||||
| Thực hành | 2,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 1, 2, 5, 6 - Trần Thị Thanh. Công nghệ vi sinh. Tái bản lần thứ ba.Nhà xuất bản Giáo dục, 2007 (CK.0000003436) – Chương 2, 3, 4 | |||||
| Chương 7. Công nghệ sản xuất axit hữu cơ | 4 | C1, C2, C3 | 3 | Thuyết trình Quan sát, thảo luận Phát vấn | Kiểm tra trên lớp R1, R2, R3 |
| 1. Công nghệ sản xuất axit axetic | 1,0 | ||||
| 2. Công nghệ sản xuất axit lactic | 1,0 | ||||
| 3. Công nghệ sản xuất axit xitric | 1,0 | ||||
| 4. Công nghệ sản xuất axit glutamic | |||||
| Thảo luận | 1,0 | ||||
| Tài liệu học tập và tham khảo - Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818) – Chương 5, 6 - Nguyễn Xuân Thành. Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp. NXB Giáo dục.2010 (GT.0000015751) – Chương 3, 4 | |||||
VII. Đánh giá và cho điểm
1. Ma trận đánh giá chuẩn đầu ra của học phần
| Các CĐR của học phần | Mức năng lực | Chuyên cần (20%) | Giữa kỳ (30%) | Cuối kỳ (50 %) |
| CLO1 | 3 | X | X | X |
| CLO2 | 3 | X | X | X |
| CLO3 | 3 | X | X |
2. Rubric đánh giá học phần
* Điểm chuyên cần
Rubric 1: Đánh giá chuyên cần
| Tiêu chí | Trọng số (%) | Giỏi (8,5 – 10) | Khá (7,0 – 8,4) | Trung bình (5,5 – 6,9) | Trung bình yếu (4,0 – 5,4) | Kém < 4,0 |
| Đi học đều | 50 | 100% | 90-95% giờ | 85-90% giờ | 80-85% giờ | Dưới 80% giờ |
| Ý thức học tập | 30 | Tập trung, hăng hái phát biểu | Tập trung, giữ trât tự | Giữ trật tự, Chưa tập trung | Nói chuyện riêng | Không tập trung, mất trật tự |
| Tham gia thảo luận | 20 | Đầy đủ, chủ động và làm việc nhóm tốt | Đầy đủ, chưa chủ động chuẩn bị | Đầy đủ, tính hợp tác với nhóm chưa cao | Đầy đủ, không tham gia vào nhóm thảo luận | Vắng 1 giờ trở lên |
Rubric 2: Bài kiểm tra giữa kỳ
* Điểm giữa kỳ
| TIÊU CHÍ | TRỌNG SỐ (%) | Giỏi (8,5-10) | Khá ( 7,0-8,4) | TRUNG BÌNH (5,5-6,9) | TRUNG BÌNH YẾU (4,0-5,4) | KÉM <4,0 |
| Điểm bài kiểm tra | 100 | 8,5 - 10 | 7,0 – 8,4 | 5,5 – 6,9 | 4,0 – 5,4 | <4,0 |
* Điểm cuối kỳ
Rubric 3: Bài thi hết môn
| TIÊU CHÍ | TRỌNG SỐ (%) | Giỏi (8,5-10) | Khá ( 7,0-8,4) | TRUNG BÌNH (5,5-6,9) | TRUNG BÌNH YẾU (4,0-5,4) | KÉM <4,0 |
| Điểm bài thi | 100 | 8,5 - 10 | 7,0 – 8,4 | 5,5 – 6,9 | 4,0 – 5,4 | <4,0 |
Rubric 4: Đánh giá tự luận
| TIÊU CHÍ | TRỌNG SỐ (%) | TỐT (8,5-10) | KHÁ ( 7,0-8,4) | TRUNG BÌNH (5,5-6,9) | TRUNG BÌNH YẾU (4,0-5,4) | KÉM <4,0 |
| Biết | 30 | Biết vấn đề | Biết vấn đề | Biết vấn đề | Biết vấn đề | Biết vấn đề |
| Hiểu | 30 | Hiểu vấn đề | Hiểu vấn đề | Hiểu vấn đề | Hiểu vấn đề | Chưa hiểu sâu vấn đề |
| Phân tích | 20 | Phân tích được vấn đề | Phân tích được vấn đề | Phân tích chưa sâu | - | - |
| Vận dụng | 20 | Vận dụng được kiến thức, cho ví dụ minh họa | - | - | - | - |
Điểm tổng kết = ((Rubric 1 x 0,2) + (Rubric 2 x 0,3) + (Rubric 3 x 0,5)
VIII. Giáo trình/ tài liệu tham khảo
- Giáo trình: Nguyễn Đức Lượng (2014), Công nghệ vi sinh (tập 2 - Vi sinh vật học công nghiệp), NXB ĐH Quốc gia TP. Hồ Chí Minh. (DV003818)
http://thuvien.tuaf.edu.vn/Chi-tiet/cong-nghe-vi-sinh-t-2-vi-sinh-vat-hoc-cong-nghiep-19334.html
Tài liệu tham khảo:
- Trần Thị Thanh. Công nghệ vi sinh. Tái bản lần thứ ba.Nhà xuất bản Giáo dục, 2007 (CK.0000003436)
http://thuvien.tuaf.edu.vn/Chi-tiet/cong-nghe-vi-sinh-7062.html
2. Nguyễn Xuân Thành. Giáo trình vi sinh vật học công nghiệp. NXB Giáo dục.2010 (GT.0000015751)
3. Biền Văn Minh (Chủ biên); Kiều Hữu Ảnh; Phạm Ngọc Lan. Giáo trình điện tử vi sinh vật học công nghiệp. Huế, 2008
http://thuvien.tuaf.edu.vn/Chi-tiet/giao-trinh-dien-tu-vi-sinh-vat-hoc-cong-nghiep-5482.html
4. Lê Văn Hưng; Nguyễn Xuân Thành; Phạm Văn Toản. Giáo trình công nghệ vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý ô nhiễm môi trường. NXB Nông nghiệp, 2003.
http://thuvien.tuaf.edu.vn/Chi-tiet/giao-trinh-cong-nghe-vi-sinh-vat-trong-san-xuat-nong-nghiep-va-xu-ly-o-nhiem-moi-truong-7060.html
5. Lê Gia Huy. Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng. NXB Giáo dục, 2010 (660.6/HY)
IX. Hình thức tổ chức dạy học
| Nội dung | Hình thức tổ chức dạy học của học phần (tiết) | Tổng | ||
| Lý thuyết | Thảo luận | Tự học | ||
| Chương 1 | 2 | 0 | 4 | 6 |
| Chương 2 | 3 | 1 | 6 | 10 |
| Chương 3 | 6 | 2 | 12 | 20 |
| Chương 4 | 5 | 4 | 14 | 23 |
| Chương 5 | 6 | 5 | 18 | 29 |
| Chương 6 | 5 | 2 | 14 | 21 |
| Chương 7 | 3 | 1 | 6 | 10 |
X. Cơ chế giải đáp thắc mắc, trả lời các câu hỏi của người học liên quan đến học phần; phản hồi của người học với kết quả chấm điểm học phần:
- Mọi thắc mắc của người học liên quan đến học phần được giảng viên trả lời, chia sẻ công khai trên lớp hoặc nhóm zalo của lớp.
- Mọi thắc mắc về điểm thi/kiểm tra của SV được trình bày trong đơn xin phúc khảo lên phòng Quản lý chất lượng để được xem xét xử lý kịp thời.
XI. Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy
- Giảng dạy sử dụng power point
- Trao đổi thêm trên nhóm zalo của lớp
XII. Kết nối doanh nghiệp, chuyên gia tham gia giảng dạy (nếu có): Không
XIII. Yêu cầu của giảng viên về cơ sở vật chất để giảng dạy học phần
Mọi yêu cầu của GV để triển khai tốt học phần đều được đáp ứng.
| TRƯỞNG KHOA TS. Lương Hùng Tiến | P. Trưởng Bộ môn ThS. Nguyễn Đức Tuân | GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN TS. Trần Văn Chí |
Từ khóa » Chủng Vi Sinh Vật Công Nghiệp
-
TRUNG TÂM VI SINH VẬT CÔNG NGHIỆP
-
Phát Triển Công Nghệ Vi Sinh Trong Công Nghiệp Tại Việt Nam
-
Tag: Vi Sinh Vật Công Nghiệp
-
Vi Sinh Vật Công Nghiệp - Tài Liệu, Ebook, Giáo Trình, Hướng Dẫn
-
Công Nghệ Vi Sinh Việt Nam: Hiện Trạng Và Xu Hướng Phát Triển
-
Vi Sinh Vật Là Gì Và Sự Phân Bố Vi Sinh Vật Trong Cơ Thể Người | Vinmec
-
Trung Tâm Nguồn Gen Vi Sinh Vật Quốc Gia
-
Tối ưu Quy Trình Lên Men Vi Sinh Vật
-
Bức Tranh Tổng Thể Về Công Nghệ Vi Sinh Tại Việt Nam
-
Trung Tâm Vi Sinh Vật Công Nghiệp - Bộ Công Thương
-
Nghiên Cứu Tạo Chế Phẩm Sinh Học Bioplastic Từ Phụ Phẩm Chế Biến ...
-
Giáo Trình Vi Sinh Vật Công Nghiệp - Tài Liệu - Ebook
-
Ứng Dụng Vi Khuẩn Lactic: Giải Pháp Mới Cho Nước Mắm Truyền Thống