Đề Cương Lý Thuyết ôn Tập Học Kỳ II Môn Toán Lớp 10
Có thể bạn quan tâm
Phần 1
BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH
1. Bất phương trình và hệ bất phương trình
Các phép biến đổi bất phương trình:
a) Phép cộng: Nếu f(x) xác định trên D thì P(x) < Q(x) \( \Leftrightarrow \) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)
b) Phép nhân:
* Nếu f(x) > 0, \(\forall \)x \( \in \) D thì P(x) < Q(x) \( \Leftrightarrow \) P(x).f(x) < Q(x).f(x)
* Nếu f(x) < 0, \(\forall \)x \( \in \) D thì P(x) < Q(x) \( \Leftrightarrow \) P(x).f(x) > Q(x).f(x)
c) Phép bình phương: Nếu P(x) \( \ge \)0 và Q(x) \( \ge \)0, \(\forall \)x \( \in \) D thì P(x) < Q(x) \( \Leftrightarrow \)\({P^2}(x) < {Q^2}(x)\)
2. Dấu của nhị thức bậc nhất
a) Dấu nhị thức bậc nhất f(x) = ax + b

* Chú ý: Với a > 0 ta có:
\(\left| {f(x)} \right| \le a \Leftrightarrow - a \le f(x) \le a\)
\(\left| {f(x)} \right| \ge a \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f(x) \le - a\\f(x) \ge a\end{array} \right.\)
3. Phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
a. Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình ax + by \( \le c\) (1) (\({a^2} + {b^2}\)\( \ne 0\))
Bước 1: Trong mp Oxy, vẽ đường thẳng (\(\Delta \)): ax + by\( = c\)
Bước 2: Lấy \({M_o}({x_o};{y_o}) \notin (\Delta )\) (thường lấy \({M_o} \equiv O\))
Bước 3: Tính axo + byo và so sánh axo + byo và c.
Bước 4: Kết luận
Nếu axo + byo < c thì nửa mp bờ (\(\Delta \)) chứa Mo là miền nghiệm của ax + by \( \le c\)
Nếu axo + byo > c thì nửa mp bờ (\(\Delta \)) không chứa Mo là miền nghiệm của ax + by \( \le c\)
b. Bỏ bờ miền nghiệm của bpt (1) ta được miền nghiệm của bpt ax + by < c. Miền nghiệm của các bpt ax + by \( \ge c\)và ax + by \( > c\)được xác định tương tự.
c. Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn:
Với mỗi bất phương trình trong hệ, ta xác định miền nghiệm của nó và gạch bỏ miền còn lại.
Sau khi làm như trên lần lượt đối với tất cả các bpt trong hệ trên cùng một mp tọa độ, miền còn lại không bị gạch chính là miền nghiệm của hệ bpt đã cho.
4. Dấu của tam thức bậc hai
a. Định lí về dấu của tam thức bậc hai:
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c, a\( \ne \)0, \(\Delta \)= b2 – 4ac
* Nếu \(\Delta \)< 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), \(\forall \)x\( \in \)R
* Nếu \(\Delta \)= 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a (a..f(x)>0), \(\forall \)x\( \ne \)\(\frac{{ - b}}{{2a}}\)
* Nếu \(\Delta \)> 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2; f(x) trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2. (Với x1, x2 là hai nghiệm của f(x) và x1< x2)
Bảng xét dấu: f(x) = ax2 + bx + c, a\( \ne \)0, \(\Delta \)= b2– 4ac > 0

b. Dấu của nghiệm số
Cho f(x) = ax2 + bx + c, a\( \ne \)0
a) ax2 + bx + c = 0 có nghiệm \( \Leftrightarrow \)\(\Delta \)= b2– 4ac \( \ge \)0
b) ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm trái dấu \( \Leftrightarrow \)a.c < 0
c) ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm cùng dấu \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\Delta > 0\\a.c > 0\end{array} \right.\)
c) ax2 + bx + c = 0 có các nghiệm dương \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}\Delta \ge 0\\P = {x_1}{x_2} = \frac{c}{a} > 0\\S = {x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a} > 0\end{array} \right.\)
d) ax2 +bx +c = 0 có các nghiệm âm \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}\Delta \ge 0\\P = {x_1}{x_2} = \frac{c}{a} > 0\\S = {x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a} < 0\end{array} \right.\)
Chú ý: Dấu của tam thức bậc hai luôn luôn cùng dấu với hệ số a khi \(\Delta < 0\)
i) ax2 +bx +c >0, \(\forall \)x \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\)
ii) ax2 +bx +c <0, \(\forall \)x \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta < 0\end{array} \right.\)
iii) ax2 +bx +c \( \ge \)0, \(\forall \)x \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\)
iv) ax2 +bx +c \( \le \)0, \(\forall \)x \( \Leftrightarrow \)\(\left\{ \begin{array}{l}a < 0\\\Delta \le 0\end{array} \right.\)
5. Bất phương trình bậc hai
a. Định nghĩa:
Bất phương trình bậc 2 là bpt có dạng f(x) > 0 (Hoặc f(x) \( \ge \)0, f(x) < 0, f(x) \( \le \) 0), trong đó f(x) là một tam thức bậc hai. ( f(x) = ax2 + bx + c, a\( \ne \)0 )
b. Cách giải:
Để giải bất pt bậc hai, ta áp dụng định lí vầ dấu tam thức bậc hai
Bước 1: Đặt vế trái bằng f(x), rồi xét dấu f(x)
Bước 2: Dựa vào bảng xét dấu và chiều của bpt để kết luận nghiệm của bpt
Từ khóa » đề Cương ôn Giữa Kì 2 Toán 10
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Học Kì 2 Môn Toán Khối 10
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán 10 Năm 2021 - 2022
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán 10 Năm ... - MarvelVietnam
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Học Kì 2 Toán 10.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Cương Ôn Tập Toán 10 Học Kì 2 Đại Số Và Hình Học - Kiến Guru
-
Đề Cương ôn Tập Giữa HK2 Toán 10 Trường Trung Học Vinschool
-
Đề Cương ôn Tập Kiểm Tra Giữa HK2 Lớp 10 Năm Học 2021-2022
-
Đề Cương ôn Tập Kì 2 Lớp 10 Môn Toán
-
Đề Thi Giữa Học Kì 2 Toán 10
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 10 Trường THPT Trần ...
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Học Kì 1 Toán Lớp 10 (trắc Nghiệm)
-
Nội Dung ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 Lớp 10 Môn Toán, Lý, Hóa ...
-
Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Môn Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án
-
Đề Cương ôn Tập Toán 10 Giữa Học Kì 2 TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP ÁN ...
-
Ôn Tập Giữa Học Kì II Toán 10
-
Đề Cương Kiểm Tra Giữa Kì 2 - Môn Toán Lớp 10
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Kì 2 2022 Môn Toán Lớp 10 THPT Tràn Phú