Đề Cương ôn Tập Cuối HKI - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 8
- Hóa học lớp 8
- CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
Chủ đề
- Bài 18: Mol
- Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
- Bài 20: Tỉ khối của chất khí
- Bài 21: Tính theo công thức hóa học
- Bài 22: Tính theo phương trình hóa học
- Bài 23: Bài luyện tập 4
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Phạm Trung Đức
-
Bài 1: Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau và xác định tỉ lệ số nguyên tử phân tử các chất trong PTHH:
1) N2 + H2 à NH3
2) NH3 + O2 --à NO +H2O
3) Mg + CO2 à MgO + C
4) Al + H2SO4 à Al2(SO4)3 + H2
5) KMnO4 + HCl à KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Bài 2: Tính khối lượng của KClO3 cần dùng để điều chế được 64 g Oxi. Cho sơ đồ phản ứng điều chế oxi như sau: KClO3 à KCl + O
Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 3 0
Gửi Hủy
Nguyễn Lê Phước Thịnh CTV 3: \(2Mg+CO_2\rightarrow2MgO+C\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI Bài 1 :
1) N2 + 3H2 -> 2NH3 Tỉ lệ 1: 3 : 2
2) 4NH3 + 5O2 -> 4NO + 6H2O Tỉ lệ 4:5:4:6
3) 2Mg + CO2 -> 2MgO + C Tỉ lệ 2:1:2:1
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi \(PTHH:2KClO_3\underrightarrow{t^o}2KCl+3O_2\)
\(n_{O_2}=\dfrac{64}{32}=2\left(mol\right)\)
2 mol \(KClO_3\) phản ứng thì sinh ra 3 mol \(O_2\)
=> \(\dfrac{4}{3}\) mol \(KClO_3\) phản ứng thì sinh ra 2 mol \(O_2\)
\(\Rightarrow m_{KClO_3}=\dfrac{4}{3}.122,5=\dfrac{490}{3}\left(g\right)\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- An Nguyễn
Bài 10: Phương trình nhiệt phân KClO3 như sau:
KClO3 -> KCl + O2
a/ Tính thể tích khí oxi thu được (đktc) khi nhiệt phân 36,75 gam KClO3.
b/ Số phân tử kali clorua tạo thành.
c/ Tính khối lượng MgO được tạo thành khi cho lượng khí oxi sinh ra ở trên phản ứng vừa đủ với Mg.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 1 1
- Anh thu
- Khánh Duyên
Bài 1: Lập PTHH và cho biết tỷ lệ giữa các chất:
1. Fe + O2 -----> Fe2O3
2. N2 + H2 -----> NH3
3. Al2O3 + HCL -----> AlCl3 + H2O
4. H3PO4 + Ba(OH)2 -----> Ba3(PO4)2 + H2O
5. MnO2 + HCl -----> MnCl2 + Cl2 + H2O
6. C2H6O + O2 -----> CO2 + H2O
7. ☆ CxHy + O2 -----> CO2 + H2O
8. ☆ CxHyOz + O2 -----> CO2 + H2O
Bài 2: Đổ cháy hết 11,2g kim loại sắt trong không khí thu được 16 hợp chất sắt ( III ) oxit ( Fe2O3 ). Biết rằng, sắt cháy là xảy ra phản ứng vs khí oxi trong ko khí
a) Lập PTHH của phản ứng trên
b) Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 6 0
- tagimaha
Hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
1. Na + O2 → Na2O
2. Al + O2 → Al2O3
3. P + O2 → P2O5
4. N2 + O2 → NO
5. NO + O2 → NO2
6. Ag + Cl2 → AgCl
7. Al + HCl → AlCl3 + H2
8. Na2O + H2O → NaOH
9. Fe2O3 + H2 → Fe + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 2 0
- Nguyễn Nhật Gia Hân
Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử của các chất sản phẩm trong các sơ đồ phản ứng sau
a) Fe2O3 + CO -----> Fe + CO2
b) P + ? -----> P2O5
c) Mg(OH)2 -----> MgO + H2O
d) Na2CO3 + HCl -----> NaCl + CO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 1 0
- Huuthinh
Cho xơ đồ: AL(OH)3+H2SO4-->ALx(SO4)y+H2O XÂC ĐỊNH x và y và hoàn thành pthh Cho bt tỉ lệ số ptử của 1 cặp chất tùy ý Tính thành % của ngtố AL trong hợp chất AL (OH)3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 0 0
- nguyễn ánh hồng ngọc
cân bằng các phương trình sau:
H2 + O2 --> H2O
CH4 + O2 --> CO2 + H2O
AL + H2SO4 --> AL2(SO4)3 + H2
KCLO3 --> KCL+ O2
C2H4 + O2 --> CO2 + H2O
Fe + H3PO4 --> Fe3(PO4)2 + H2
KMnO4 --> K2MnO4 + MnO2 + O2
Na + O2 --> Na2O
chỉ giúp với ạ cảm mơn trước nha
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 5 0
- Đức Tú
Hãy lập các PTHH sau. cho biết tỉ lệ số phân tử, nguyên tử trong phản ứng
a, Fe+Cl2→FeCl2
b, Fe3O4+C0→ Fe+CO2
Help me
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 1 0
- Han Nguyen
Cho sơ đồ phản ứng Al(OH)3 +H2SO4 ------> Alx(SO4)y+H2O A biện luận để chứng minh chỉ số x và y, rồi cân bằng phản ứg hóa hc trên b> cho biết tỉ lệ số phân tử của phản ứng
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề cương ôn tập cuối HKI 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Hoàn Thành Các Phương Trình Phản ứng Sau N2+h2
-
Phương Trình Phản ứng Hóa Học H2+N2 → NH3
-
H2 N2 = NH3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học | Phản ứng Hóa Học
-
N2 + H2 → NH3 - N2 Ra NH3
-
H2 + N2 - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
N2 + H2 = NH3 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học - ChemicalAid
-
Cho Sơ đồ Phản ứng Hóa Học: N2 + H2 --> NH3. Các Hệ Số đặt Trước
-
H2 + N2 | NH3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Một Hỗn Hợp Khí Gồm N2 Và H2 Có Thể Tích Bằng Nhau đi Qua Thiết Bị ...
-
Viết Phương Trình Phản ứng Hoàn Thành Sơ đồ Sau:a. N2---NH3---NO
-
Làm Sao Nhận Biết được Khí O2 ; H2 ; CO2 Và N2? - Dương Quá
-
Viết Các Phương Trình Phản ứng (Nh4)2SO4 ---> NH3 --->N2
-
Phương Trình Hóa Học Nào Sau đây Là đúng? A. N2 + H2
-
Bài Tập Cân Bằng Hóa Học Và Tốc độ Phản ứng Môn Hóa Học 12