DE CUONG ON TAP GIUA HK 1 ANH 8 - Thư Viện đề Thi

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • Để này có file nghe không ạ? Nếu có thì...
  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ.E cảm ơn ạ....
  • cho mình xin file nghe với ạ...
  • cho mình xin file nghe với ạ. [email protected] Thanks so...
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Tiếng Anh 8 >
    • DE CUONG ON TAP GIUA HK 1 ANH 8
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    DE CUONG ON TAP GIUA HK 1 ANH 8 Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: TU LAM Người gửi: Ngọc Yên Ngày gửi: 21h:23' 30-10-2015 Dung lượng: 125.0 KB Số lượt tải: 1950 Số lượt thích: 0 người ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I TIẾNG ANH 8UNIT 1Thì hiện tại đơn“enough”: đủ/ không đủ …. Để làm gì đó --( dùng để lý giải lý do tại sao một người không làm, hoặc chưa làm được 1 việc gì đóCấu trúc: + Đối với tính từ: S + be(not) + adj+ enough + (for sb) + to VEg: - Lan was old enough to go to school. - Water is not warm enough for us to go swimming. + Đối với danh từ: S + V(s/es) + ………….+ N + to V- We don’t have enough money to buy that car.UNIT 2Thì tương lai gần (be going to+ Vnt)Dùng để: Diễn tả một hiện tượng, một kế hoạch, một dự định chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gầnPhân biệt “will” và “be going to”: “will” diễn tả dự định mới có từ thời điểm nói, “be going to” diễn tả sự việc có trước thời điểm nóiCấu trúc: Khẳng định : S + am/is/are + going to + VntPhủ định : S + isn’t/am not / aren’t + going to + VntNghi vấn : Is/ Am/Are + S + going to + Vnt?Câu hỏi Wh: Từ để hỏi (What/When/How..) + be + S + going to + Vnt?Eg: Mrs Vui is going to be home late.Trạng từ chỉ nơi chốn: outside, inside, here, there, downstairs, upstairs, above, opposite....UNIT 3 1. Reflexive pronouns (Đại từ phản thân): Là đại từ được dùng để diễn tả sự việc mà chính bản thân mình gây ra.Personal pronouns(Đại từ nhân xưng)Reflexive pronouns(Đại từ phản thân)IYou (số ít)You (số nhiều)HeSheItTheyWe2. Modals: must, have to, ought toa)       Must: phải (diễn tả ý muốn của người nói bắt buộc người nào đó phải làm gì.)S + must + Vnt Examples:-          You must fill in a form. * Must diễn tả một điều gì đó có tính chất bất ngờ mà trước đây người nói không nghĩ đến.Examples:-          I must save money for a new house.* Must biểu đạt tình cảm riêng của người nói, khi người nói cho rằng điều sắp làm là cần thiết.Examples:-          I must feed the chicken. Trong thì quá khứ đơn, ta phải dùng had to chứ không được dùng must. b)       Have to: phải (Have to mang tính chất làm vì nghĩa vụ, nhiệm vụ, bổn phận do nguyên nhân bên ngoài.)S + have to + VntExamples:-          I have to clean this house this week.. * Have to còn diễn tả một việc nào đó mà chúng ta phải làm bên ngoài ý muốn của chúng ta. Examples:-          Students have to wear uniform when they go to school.             c)    Ought to: nên (Được dùng để cho lời khuyên hoặc đề nghị một việc gì đó.) S + ought to + Vnt3. Why - Because (Tại sao – Bởi vì) Khi muốn đặt câu hỏi để tìm hiểu nguyên nhân, lý do, ta dùng dùng why (tại sao).Why + (trợ động từ) + S + V? Hoặc                                                 Why + could/must + not + S + V?  Câu trả lời, ta dùng Because (bởi vì)UNIT 41.Past simple tense (Thì quá khứ đơn)Thì quá khứ đơn dùng để diễn đạt một sự việc đã xảy ra trong quá khứ, trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như: yesterday, last week, last night …a)   Past simple tense of To Be (Thì quá khứ đơn của động từ To Be)* Affirmative form: (Thể khẳng định) S + was/were  * Negative form (Thể phủ định) S + was/were + not * Interrogative form (Thể nghi vấn) Was/were + S + …? b)   Past simple tense of regular verbs  *Affirmative form: (Thể khẳng định) S + V-ed/V2(bất quy tắc)*Negative form (Thể phủ định)S + did + not + V *Interrogative form (Thể nghi vấn)Did + S + V + …?   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailÔN KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG
  • ThumbnailTiếng Anh 8 (Sách mới). Đề thi chọn HSG
  • ThumbnailĐỀ HSG 802
  • ThumbnailTiếng Anh 8 (Sách mới). Đề thi chọn HSG
  • Thumbnailtieng anh 8 sach moi Đề thi giữa học kì 2
  • ThumbnailTIENG ANH 8 - UNIT 1 (GLOBAL SUCCESS)
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 8 Hk1 Violet