Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Toán Lớp 3

  • Bài viết
  • Hỏi đáp
Tạo bài viết Đăng nhập Đăng ký Zaidap.com Học tập 14/01/2018, 21:33 Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 Bài tập ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3 bao gồm các dạng bài tập trọng tâm giúp các em học sinh ôn luyện ôn thi chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2. Đồng ...

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3

Bài tập ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 3

bao gồm các dạng bài tập trọng tâm giúp các em học sinh ôn luyện ôn thi chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2. Đồng thời đây cũng là tài liệu cho các thầy cô khi hướng dẫn ôn tập mônToán cuối học kì 2 cho các em học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về chi tiết.

Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 3

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 lớp 3 theo Thông tư 22

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2015 trường Tiểu học Yên Mỹ 1, Hưng Yên

Bài 1. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch:

Đề cương ôn tập môn Toán lớp 3 học kì 2

Bài 2. Viết các số sau theo mẫu:

Viết số

Đọc số

65 097

Sáu mươi lăm nghìn không trăm chín mươi bảy

…………

Chín mươi hai nghìn bảy trăm linh ba

24 787

54 645

……….

Hai mươi mốt nghìn chín trăm sáu mươi tư

87 235

………..

Tám mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi chín

65 898

98 587

Bài 3. A, Viết các số sau theo mẫu: 9 542 = 9 000 + 500 + 40 + 2

4 985 =…………………………………..

4 091 =…………………………………..

7 945 =…………………………………..

2 986 = ………………………………….

3 098 =…………………………………..

9 086 =…………………………………..

2 980 =…………………………………..

4 920 =…………………………………..

7 888 =…………………………………..

1 753 =…………………………………..

3 765 =…………………………………..

8 050 =…………………………………..

65 999 =…………………………………..

43 909 =………………………………..

12 000 =…………………………………..

24 091 =………………………………..

B, Viết các tổng theo mẫu: 6000 + 300 + 40 + 8 = 6 348

5 000 + 400 + 90 + 2 = …………..

6 000 + 90 + 9 = ……………..

9 000 + 6 = …………..

5 000 + 800 + 3 = ……………..

5 000 + 800 + 6 = …………..

3 000 + 30 = ……………..

7 000 + 400 = …………..

7 000 + 1 = ……………..

6 000 + 200 + 90 = …………..

9 000 + 50 + 7 = ……………..

2 000 + 90 + 2 = …………..

1 000 + 500 = ……………..

60 000 + 70 + 3 = …………….

80 000 + 8 = ………………

90 000 + 9 000 = …………….

60 000 + 40 = ………………..

Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

A, 3005; 3010; 3015;................;................. .

B, 91 100; 91 200; 91 300; .................; ..................... .

C, 58 000; 58 010; 58 020; ....................; ..................... .

D, 7108; ..............; 7010; 7011; ................; ..................... .

E, ...............; 14 300; 14 350; ..................; ................... .

Bài 5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm

65 255 ……… 65 255

12 092 ……… 13 000

90 258 ……… 90 285

75 242 ……… 75 243

20 549 ………… 30 041 - 430

60 679 ………… 65 908 - 2542

53 652 + 3215 …………….. 54 245

462 + 54 254 …………….. 60 000

70 000 + 30 000…………… 100 000

90 000 - 3000…………… 80 000

Bài 6. Tìm số lớn nhất trong các số sau:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

Bài 7. Tìm số bé nhất trong các số sau:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

Bài 8. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

.........................................................................................................

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

.........................................................................................................

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

.........................................................................................................

Bài 9. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 90 653; 99 000; 89 999; 90 001; 98 888.

.........................................................................................................

b, 65 098; 65 099; 65 199; 65 999; 65 899.

.........................................................................................................

c, 35 978; 35 099; 35 699; 35 989; 35 099.

.........................................................................................................

Bài 10. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

A, Số liền sau của 9999 là:…………..

F, Số liền sau của 65 975 là:…………..

B, Số liền sau của 8999 là:…………..

G, Số liền sau của 20 099 là:…………..

C, Số liền sau của 90 099 là:…………..

H, Số liền sau của 16 001 là:…………..

D, Số liền trước của 60 000 là:…………..

I, Số liền trước của 76 090 là:…………..

E, Số liền trước của 78 090 là:…………..

K, Số liền trước của 54 985 là:…………..

Xem chi tiết Tại đây

Bình luận về bài viết này Chia sẻ tin đăng đến bạn bè Lưu tin Gửi Messenger Copy link

pov-olga4

0 chủ đề

23913 bài viết

Có thể bạn quan tâm
  • 1 Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 9 - Sở GD và ĐT Đà Nẵng
  • 2 Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Thực hành Cao Nguyên, Đăk Lăk (Lần 1)
  • 3 Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 SKILLS 2, LOOKING BACK - PROJECT
  • 4 Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 COMMUNICATION, SKILLS 1
  • 5 Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 10 SKILLS 2, LOOKING BACK - PROJECT
  • 6 Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
  • 7 Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10
  • 8 Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 ENGLISH IN THE WORLD
  • 9 Giải bài tập trang 172, 173 SGK Toán 4: Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
  • 10 Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Địa Lý lớp 7 trường THCS Phan Chu Trinh, Đăk Lắk năm học 2016 - 2017
0 Các chủ đề đang được quan tâm chọn dòng tế bào xôma biến dị | vai trò của công nghệ tế bào | vi du ve cong nghe te bao | một số thành tựu về công nghệ tế bào | trắc nghiệm công nghệ tế bào | Zaidap | Cho thuê phòng trọ hà nội | Cho thuê phòng trọ bình thạnh | Cho thuê phòng trọ | Cho thuê nhà trọ Đăng ký

Đăng ký nhận thông báo

Các bài học hay sẽ được gửi đến inbox của bạn

HỖ TRỢ HỌC VIÊN
  • Các câu hỏi thường gặp
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách và quy định
  • Chính sách bảo mật thanh toán
  • Hỗ trợ học viên: [email protected]
  • Báo lỗi bảo mật: [email protected]
VỀ ZAIDAP
  • Giới thiệu Zaidap
  • Cơ hội nghề nghiệp
  • Liên hệ với chúng tôi
HỢP TÁC VÀ LIÊN KẾT
  • Đăng ký giảng viên
  • Giải pháp e-learning
  • Chương trình đại lý
  • Chương trình Affiliate
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI
TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Zaidap.com - Giải đáp mọi thắc mắc, mọi câu hỏi

© Copy right 2018 - 2026

Từ khóa » đề Cương Lớp 3 Kì 2