Đề Cương ôn Tập Lí Thuyết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 7 Mới
Có thể bạn quan tâm
- Lớp 12
-
Ngữ văn 12 - Soạn văn - Kết nối tri thức
- Soạn văn - Cánh diều
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- Tóm tắt, bố cục Văn - Cánh diều
- Tóm tắt, bố cục Văn - Chân trời sáng tạo
- SBT Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 12 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 12 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Vật lí 12 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Cánh diều
- SBT Vật lí - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Lí - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Lí - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Hóa học 12 - SGK Hóa - Kết nối tri thức
- SGK Hóa - Cánh diều
- SGK Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Cánh diều
- SBT Hóa - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Sinh học 12 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Cánh diều
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Sinh - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Sinh - Cánh diều
- Trắc nghiệm Sinh - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử 12 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh diều
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Lịch sử - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Địa lí 12 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
- GD kinh tế và pháp luật 12
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
-
Công nghệ 12 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 12 - SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Tin - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Tin - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 12 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- GD Quốc phòng và An ninh 12
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 12
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 12
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 12
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 11
-
Ngữ văn 11 - Soạn văn - Kết nối tri thức - chi tiết
- Soạn văn - Kết nối tri thức - siêu ngắn
- Soạn văn - Cánh Diều - chi tiết
- Soạn văn - Cánh Diều - siêu ngắn
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - chi tiết
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - siêu ngắn
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 11 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cùng khám phá
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Toán - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 11 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart Wolrd
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Vật lí 11 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Lí - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Lí - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Hóa học 11 - SGK Hóa học - Kết nối tri thức
- SGK Hóa học - Cánh diều
- SGK Hóa học - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Sinh học 11 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Cánh diều
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Sinh - Chân trời sáng tạo
- SBT Sinh - Kết nối tri thức
- SBT Sinh - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 11 - SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Lịch sử 11 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh diều
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Địa lí 11 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Địa lí - Cánh diều
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
- GD kinh tế và pháp luật 11
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Công nghệ 11 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 11 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Tin - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Tin - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 11
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- GD Quốc phòng và An ninh 11
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 11
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 11
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 10
-
Ngữ văn 10 - Soạn văn - Kết nối tri thức - siêu ngắn
- Soạn văn - Kết nối tri thức - chi tiết
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - siêu ngắn
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo - chi tiết
- Soạn văn - Cánh Diều - siêu ngắn
- Soạn văn - Cánh Diều - chi tiết
- Tác giả tác phẩm
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 10 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Toán - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 10 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Global
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Bright
- Tiếng Anh - Explore New Worlds
- SBT Global Success
- SBT Friends Global
- >> Xem thêm
-
Vật lí 10 - SGK Vật Lí - Kết nối tri thức
- SGK Vật Lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Vật Lí - Cánh diều
- SBT Vật lí - Kết nối tri thức
- SBT Vật lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Vật lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lí - Kết nối tri thức
- Bài tập trắc nghiệm Lí - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Hóa học 10 - SGK Hóa - Kết nối tri thức
- SGK Hóa - Chân trời sáng tạo
- SGK Hóa - Cánh diều
- SBT Hóa - Kết nối tri thức
- SBT Hóa - Chân trời sáng tạo
- SBT Hóa 10 - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Hóa - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Hóa 10 – Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Sinh học 10 - SGK Sinh - Kết nối tri thức
- SGK Sinh - Chân trời sáng tạo
- SGK Sinh - Cánh diều
- SBT Sinh - Kết nối tri thức
- SBT Sinh - Chân trời sáng tạo
- SBT Sinh - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Sinh - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Sinh - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Lịch sử 10 - SGK Lịch sử - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử - Cánh Diều
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh Diều
- Chuyên đề học tập Lịch sử - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Sử - kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Địa lí 10 - SGK Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Địa lí - Cánh Diều
- SGK Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Địa lí - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Địa lí - Cánh Diều
- >> Xem thêm
-
Tin học 10 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh Diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học 10 - Cánh diều
-
Công nghệ 10 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Công nghệ - Cánh diều
- GD kinh tế và pháp luật 10
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - KNTT
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - CTST
- SGK Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Kết nối tri thức
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Chân trời sáng tạo
- SBT Giáo dục kinh tế và pháp luật - Cánh diều
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Kết nối tri thức
- Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế pháp luật - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 10 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh Diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
- Giáo dục thể chất 10
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- GD Quốc phòng và An ninh 10
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục quốc phòng và an ninh - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 10
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 10
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 9
-
Toán học 9 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Vở thực hành Toán
- >> Xem thêm
-
Ngữ văn 9 - Soạn văn - Kết nối tri thức
- Soạn văn - Chân trời sáng tạo
- Soạn văn - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- Tóm tắt, bố cục Văn - Chân trời sáng tạo
- Tóm tắt, bố cục Văn - Cánh diều
- SBT Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 9 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on!
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 9 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SGK Khoa học tự nhiên 9 Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Cánh diều
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 9 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Đia lí - Cánh diều
- Đề thi, kiểm tra Lịch Sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
GDCD 9 - Giáo dục công dân - Kết nối tri thức
- Giáo dục công dân - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục công dân - Cánh diều
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Tin học 9 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 9 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 9 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- Giáo dục địa phương 9
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 9
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
- Tổng hợp đề thi vào 10
-
- Lớp 8
-
Ngữ văn 8 - Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 8 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Cùng khám phá
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Vở thực hành Toán
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 8 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on!
- Tiếng Anh - English Discovery
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 8 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Cánh diều
- Vở thực hành Khoa học tự nhiên
- Đề thi, đề kiểm tra KHTN - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra KHTN - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 8 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Kết nối tri thức
- SBT Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử - Chân trời sáng tạo
- SBT Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
GDCD 8 - Giáo dục công dân - Kết nối tri thức
- Giáo dục công dân - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục công dân - Cánh diều
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Công nghệ 8 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
Tin học 8 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 8 - SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo Bản 2
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 8 - SGK Âm nhạc - Kết nối tri thức
- SGK Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- SGK Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 8 - SGK Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 1
- SGK Mĩ thuật - Cánh diều
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 2
- Giáo dục thể chất 8
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục địa phương 8
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 8
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 7
-
Ngữ văn 7 - Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 7 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán- Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 7 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Friends Plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Right on!
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- SBT iLearn Smart World
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 7 - SGK Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học tự nhiên - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học tự nhiên - Cánh diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Cánh diều
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Bài tập trắc nghiệm Khoa học tự nhiên - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 7 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh Diều
- SBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SBT Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tin học 7 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Cánh Diều
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- SBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 7 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Cánh diều
-
GDCD 7 - SGK GDCD - KNTT
- SGK GDCD - CTST
- SGK GDCD - Cánh diều
- Bài tập tình huống GDCD
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 7 - SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh Diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 7 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 7
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương 7
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 7
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 6
-
Ngữ văn 6 - Soạn văn siêu ngắn - KNTT
- Soạn văn chi tiết - KNTT
- Soạn văn siêu ngắn - CTST
- Soạn văn chi tiết - CTST
- Soạn văn siêu ngắn - Cánh diều
- Soạn văn chi tiết - Cánh diều
- Tác giả - Tác phẩm văn
- Tóm tắt, bố cục Văn - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Toán học 6 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SBT Toán - Kết nối tri thức
- SBT Toán - Chân trời sáng tạo
- SBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 6 - Global Success (Pearson)
- Tiếng Anh - Friends plus
- Tiếng Anh - iLearn Smart World
- Tiếng Anh - Right on
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Explore English
- SBT Global Success
- SBT Friends Plus
- >> Xem thêm
-
Khoa học tự nhiên 6 - SGK KHTN - Kết nối tri thức
- SGK KHTN - Chân trời sáng tạo
- SGK KHTN - Cánh Diều
- SBT KHTN - Kết nối tri thức
- SBT KHTN - Chân trời sáng tạo
- SBT KHTN - Cánh Diều
- Trắc nghiệm KHTN - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 6 - SGK Lịch sử và Địa lí - KNTT
- SGK Lịch sử và Địa lí - CTST
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh Diều
- SBT Lịch sử và Địa lí - KNTT
- SBT Lịch sử và Địa lí - CTST
- SBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Trắc nghiệm Lịch sử và Địa Lí - KNTT
- Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí - CTST
- >> Xem thêm
-
GDCD 6 - SGK GDCD - KNTT
- SGK GDCD - CTST
- SGK GDCD - Cánh Diều
- SBT GDCD - Kết nối tri thức
- SBT GDCD - Chân trời sáng tạo
- SBT GDCD - Cánh diều
-
Công nghệ 6 - Công nghệ - Kết nối tri thức
- Công nghệ - Cánh Diều
- Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- SBT Công nghệ - Cánh diều
- SBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
-
Tin học 6 - Tin học - Kết nối tri thức + chân trời sáng tạo
- Tin học - Cánh Diều
- SBT Tin học - Kết nối tri thức
- SBT Tin học - Cánh Diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- SGK Trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp - Kết nối tri thức
- SBT Trải nghiệm, hướng nghiệp - Chân trời sáng tạo
- Thực hành Trải nghiệm, hướng nghiệp - Cánh diều
-
Âm nhạc 6 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Cánh Diều
- Âm nhạc: Chân trời sáng tạo
-
Mỹ thuật 6 - Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo
- Mĩ thuật - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 6
- Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục địa phương
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 6
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 5
-
Toán học 5 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Bình Minh
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- VBT Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 5 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- VBT Tiếng Việt - Cánh diều
- Văn mẫu lớp 5
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 5 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 5 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- VBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- VBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
-
Khoa học 5 - SGK Khoa học - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học - Cánh diều
- VBT Khoa học - Kết nối tri thức
- VBT Khoa học - Chân trời sáng tạo
- VBT Khoa học - Cánh diều
-
Đạo đức 5 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh diều
-
Tin học 5 - SGK Tin học - Cánh diều
- SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 5 - SGK Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 2
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Công nghệ 5 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra 5
- Đề thi vào lớp 6
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 4
-
Toán học 4 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Bình Minh
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- Vở thực hành Toán
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Cánh diều
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 4 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Cánh diều
- Ôn hè Tiếng Việt
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 4 - Tiếng Anh - Global Sucess
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- Tiếng Anh - Explore Our World
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Lịch sử và Địa lí 4 - SGK Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- SGK Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- SGK Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- VBT Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- VBT Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- VBT Lịch sử và Địa lí - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Khoa học 4 - SGK Khoa học - Kết nối tri thức
- SGK Khoa học - Chân trời sáng tạo
- SGK Khoa học - Cánh diều
- VBT Khoa học - Kết nối tri thức
- VBT Khoa học - Chân trời sáng tạo
- VBT Khoa học - Cánh diều
-
Đạo đức 4 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức 4 - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh diều
-
Tin học 4 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
- VBT Tin học - Cánh diều
-
Công nghệ 4 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- VBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- VBT Công nghệ - Cánh diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 4 - SGK Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 1
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo Bản 2
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 1)
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo (Bản 2)
-
Âm nhạc 4 - SGK Âm nhạc - Kết nối tri thức
- SGK Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- SGK Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 4 - SGK Mĩ thuật - Kết nối tri thức
- SGK Mĩ thuật - Cánh diều
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 1
- SGK Mĩ thuật - Chân trời sáng tạo bản 2
- Giáo dục thể chất 4
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- Giáo dục địa phương 4
- Tài liệu Giáo dục địa phương
- Đề thi, đề kiểm tra 4
- Tổng hợp đề thi, đề kiểm tra
-
- Lớp 3
-
Toán học 3 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh diều
- VBT Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- Đề thi, đề kiểm tra Toán - Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 3 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- VBT Tiếng Việt - Cánh diều
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 3 - Tiếng Anh - Global Success
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- SBT Tiếng Anh - Global Success
- SBT Tiếng Anh - Family and Friends
- SBT Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- >> Xem thêm
-
Tự nhiên và xã hội 3 - VBT Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
- Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- VBT Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
-
Đạo đức 3 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Cánh diều
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
-
Tin học 3 - SGK Tin học - Kết nối tri thức
- SGK Tin học - Chân trời sáng tạo
- SGK Tin học - Cánh diều
- VBT Tin học - Kết nối tri thức
- VBT Tin học - Chân trời sáng tạo
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 3 - SGK Hoạt động trải nghiệm- Kết nối tri thức
- SGK Hoạt động trải nghiệm- Chân trời sáng tạo
- SGK Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
- VBT Hoạt động trải nghệm - Kết nối tri thức
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Cánh diều
-
Công nghệ 3 - SGK Công nghệ - Kết nối tri thức
- SGK Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- SGK Công nghệ - Cánh diều
- VBT Công nghệ - Kết nối tri thức
- VBT Công nghệ - Chân trời sáng tạo
- VBT Công nghệ - Cánh diều
-
Âm nhạc 3 - Âm nhạc - Kết nối tri thức
- Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc - Cánh diều
- Giáo dục thể chất 3
- SGK Giáo dục thể chất - Kết nối tri thức
- SGK Giáo dục thể chất - Chân trời sáng tạo
- SGK Giáo dục thể chất - Cánh diều
- Giáo dục địa phương 3
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Lớp 2
-
Toán học 2 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- SGK Toán - Cánh Diều
- VBT Toán - KNTT
- VBT Toán - CTST
- Trắc nghiệm Toán - Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Toán - Cánh Diều
- >> Xem thêm
-
Tiếng việt 2 - Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- Tiếng Việt - Cánh Diều
- Văn mẫu - Kết nối tri thức
- Văn mẫu - Chân trời sáng tạo
- Văn mẫu - Cánh diều
- VBT Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- VBT Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh 2 - Tiếng Anh - Kết nối tri thức
- Tiếng Anh - Family and Friends
- Tiếng Anh - iLearn Smart Start
- Tiếng Anh - Phonics Smart
- Tiếng Anh - English Discovery
- Tiếng Anh - Explore Our World
- Family & Friends Special
- SBT Kết nối tri thức
- >> Xem thêm
-
Tự nhiên và xã hội 2 - Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
- Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Kết nối tri thức
- VBT Tự nhiên và xã hội - Cánh diều
- VBT Tự nhiên và xã hội - Chân trời sáng tạo
-
Đạo đức 2 - SGK Đạo đức - Kết nối tri thức
- SGK Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- SGK Đạo đức - Cánh Diều
- VBT Đạo đức - Kết nối tri thức
- VBT Đạo đức - Chân trời sáng tạo
- VBT Đạo đức - Cánh Diều
-
Âm nhạc 2 - Âm nhạc 2 - Kết nối tri thức
- Âm nhạc 2 - Chân trời sáng tạo
- Âm nhạc 2 - Cánh diều
- VBT Âm nhạc - Kết nối tri thức
- VBT Âm nhạc - Chân trời sáng tạo
- VBT Âm nhạc - Cánh diều
-
Mỹ thuật 2 - Mĩ thuật- Kết nối tri thức
- Mĩ thuật- Chân trời sáng tạo
- Mĩ thuật - Cánh Diều
-
HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 2 - VBT Hoạt động trải nghiệm - Chân trời sáng tạo
- VTH Hoạt động trải nghiệm - Cánh Diều
- VBT Hoạt động trải nghiệm - Kết nối tri thức
- Giáo dục địa phương 2
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Lớp 1
-
Tiếng việt 1 - Đề thi, kiểm tra Tiếng Việt
- SGK Tiếng Việt - Kết nối tri thức
- SGK Tiếng Việt - Chân trời sáng tạo
- SGK Tiếng Việt - Cánh diều
-
Toán học 1 - SGK Toán - Kết nối tri thức
- SGK Toán - Cánh diều
- SGK Toán - Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Toán
-
Tiếng Anh 1 - Chứng chỉ Cambridge Pre A1 Starters
-
Truyện cổ tích 1 - Truyện cổ tích
-
Tự nhiên và xã hội 1 - Tự nhiên & xã hội
- VBT Tự nhiên & xã hội
-
Đạo đức 1 - VBT Đạo Đức
- Giáo dục địa phương 1
- Tài liệu Giáo dục địa phương
-
- Công cụ
-
Ngữ văn - Từ điển tiếng Việt
- Từ đồng nghĩa, trái nghĩa
- Thành ngữ Việt Nam
- Dẫn chứng nghị luận xã hội
- Ca dao, tục ngữ
- Chính tả tiếng Việt
- Từ láy
- Kho truyện
- >> Xem thêm
-
Tiếng Anh - Động từ bất quy tắc
- Cụm động từ (Phrasal verbs)
-
-
Unit 1: Hobbies - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 2: Healthy Living - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Câu đơn
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 3: Community Service - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Review 1 - Language
- Skills
-
Unit 4: Music and Arts - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: So sánh với like, different from, as...as
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 5: Food and Drink - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: some, a lot of/ lots of
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 6: A Visit to a School - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Giới từ thời gian & địa điểm (in, on, at)
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Review 2 - Language
- Skills
-
Unit 7: Traffic - Từ vựng
- Ngữ pháp: "it" chỉ khoảng cách & should/ shouldn't
- Luyện tập từ vựng
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 8: Films - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: although/ though & however
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Looking back
- Project
- Skills 2
-
Unit 9: Festivals around the world - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Yes/ No questions
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Review 3 - Language
- Skills
-
Unit 10: Energy sources - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 11: Travelling in the future - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Thì tương lai đơn & Đại từ sở hữu
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Unit 12: English-speaking countries - Từ vựng
- Luyện tập từ vựng
- Ngữ pháp: Mạo từ
- Getting Started
- A Closer Look 1
- A Closer Look 2
- Communication
- Skills 1
- Skills 2
- Looking back
- Project
-
Review 4 - Language
- Skills
Tiếng Anh 7 Global Success, giải Tiếng Anh 7 Kết nối tri thức hay nhất
Đề cương ôn tập lí thuyết học kì 1 môn Tiếng Anh 7 mới Đề cương ôn tập lí thuyết học kì 1 môn Tiếng Anh 7 mới tổng hợp toàn bộ kiến thức bám sát SGK và chương trình Tiếng Anh của Bộ Giáo dục, giúp học sinh hiểu và nắm vững kiến thức đã học
REVIEW: FUTURE SIMPLE
(ÔN TẬP: THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
I. Cấu trúc
| Thể | be/V | Ví dụ |
| Khẳng định | S + will + V (nguyên thể) | She will help you to do it. |
| I will be on holiday next month. | ||
| Phủ định | S+ will not (won’t) + V (nguyên thể) | She won’t help you to do it. |
| I won’t be on holiday next month. | ||
| Nghi vấn | Will S +V (nguyên thể) ..? - Yes, S + will. - No, S + won’t. | Will she help you to do it. - Yes, she will./ No, she won’t. Will I be on holiday next month. - Yes, I will./ No, I won’t. |
Lưu ý: Người Anh dùng I will/ I shall và we will / we shall với nghĩa như nhau để nói về tương lai, nhưng shall ít được dùng hơn will. Shall thường dùng trong lối văn trang trọng hoặc trong lời đề nghị và lời gợi ý.
Ex: We shall see him at the meeting tomorrow.
(Ngày mai chúng tôi sẽ gặp anh ấy tại cuộc họp.)
Shall we go to the movie this evening? (Tối nay chúng ta đi xem phim nhé?)
Trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) shall thường được dùng để nói về thời gian trong tương lai.
c) Dấu hiệu nhận biết thì
Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai đơn:
- someday (một ngày nào đó),
- soon (chẳng bao lâu nữa),
- next + time: tới, đến (next week: tuần tới; next month: tháng tới; next year: năm tới, next Sunday: chủ nhật tới),
- tomorrow: ngày mai (tomorrow night: tối mai; tomorrow morning: sáng mai), tonight: tối nay; in 2 days: 2 ngày nữa,...
II. Cách dùng:
Thì tương lai đơn thường được dùng để:
a) Diễn đạt ý kiến, sự chắc chắn, sự dự đoán của người nói về một điều gì đó trong tương lai.
Ex: You may go now. They will not see you.
Bạn có thể đi bây giờ. Họ sẽ không gặp bạn.
I’m sure she'll send you a Christmas card next Sunday. Tôi chắc rằng cô ấy sẽ gửi thiệp Giáng sinh cho bạn vào Chủ nhật tới.
b) Đưa ra quyết định ngay tức thì khi ta quyết định hoặc đồng ý làm điều gì đó ngay lúc đang nói (will không được dùng để diễn đạt quyết định sẵn có hoặc dự định).
Ex: There’s a post office over there. I’ll buy some stamps.
(Ở kia có bưu điện. Tôi sẽ mua một vài con tem.)
I am so hungry. I will make myself a hamburger.
(Tôi đói bụng quá. Tôi sẽ tự đi làm cho mình cái bánh mì kẹp thịt.)
c) Đưa ra lời yêu cầu, lời đề nghị và lời mời.
Ex: Will you be at our wedding party tonight?
(Tối nay bạn tham dự tiệc cưới của chúng tôi nhé?) (lời yêu cầu)
MORE/ LESS
1. more (nhiều hơn, thêm nữa) được dùng để chỉ một số lượng lớn hơn so với thứ khác.
Ex: She can’t afford to buy this fax machine. I need more money.
(Cô ấy không đủ tiền mua máy fax đó. Tôi cần thêm một ít tiền nữa.)
Ex: Have some more butter. Bạn dùng thêm một ít bơ nhé.
(Yes, I will. Thanks. Vâng. Cám ơn bạn.)
2. less: được dùng để chỉ số lượng ít hơn, kém hơn.
Ex: There are fewer motorbikes on the road. (Trên đường này có ít xe mô-tô hơn.)
I have less free time on Sunday. (Vào Chủ nhật tôi ít có thời gian rảnh.)
COMPOUND SENTENCE
(Câu ghép)
Một câu ghép được nối bằng:
1) a semi-colon or colon (dấu phẩy hoặc chấm phẩy)
Ex: I met David yesterday; he’s just come out of hospital.
I met David yesterday, he’s just come out of the hospital.
Hôm qua tôi gặp David, anh ta vừa ra khỏi bệnh viện.
2) a conjunction (Liên từ): and, but, so, because, therefore, however
| Liên từ | Chức năng | Ví dụ |
| and (và) | Dùng để bổ sung thêm thông tin | My hobbies are playing soccer and listening to music. (Sở thích của tôi là chơi bóng đã và nghe nhạc.) |
| but (nhưng) | Dùng để nối 2 mệnh đề tương phản, đối ngược nghĩa | I want other cars but I have no money. (Tôi muốn đổi 1 cái xe khác nhưng tôi không có tiền) |
| Or (hoặc) | Dùng để giới thiệu một khả năng khác | You go out with us or we stay at home with you. |
| So (Vì vậy) | Dùng để bổ sung chỉ kết quá, hệ quả của mệnh đề trước (trước đó luôn có dấu phẩy ngăn cách) | It’s raining, so I’ll stay at home. (Trời mưa, nên tôi sẽ ở nhà.) |
| Because (bởi vì) | Dùng để nối 2 nguyên nhân- kết quả, luôn đứng trước mệnh đề nguyên nhân | I failed the exam because I didn’t study. (Tôi trượt kì thi bởi vì tôi không học bài.) |
PAST SIMPLE TENSE
ÔN TẬP: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
I- THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ “TO BE”
1) Dạng quá khứ đơn của động từ “to be”
• “to be” có nghĩa là: thì, là, ở
| Thể | Chủ ngữ | To be | Ví dụ |
| Khẳng định | I/He/She/It/ danh từ số ít | was | I was at school last week. He was at school last week. |
| YouAVe/They/ danh từ số nhiều | were | They were at school last week. We were at school last week. | |
| Phủ định | I/He/She/It/ danh từ số ít | was not (wasn’t) | I wasn’t at school last week. He wasn’t at school last week. |
| You/We/They/ danh từ số nhiều | were not (weren’t) | They weren’t at school last week. We weren’t at school last week. | |
| Nghi Vấn | Was | I/he/she/it/danh từ số ít...? | Was I at school last week? Was he at school last week? |
| Were | you/we/they/danh từ số nhiều...? | Were they at school last week? Were we at school last week? |
b) Dạng quá khứ đơn của động từ thường
| Thể | Cấu trúc | Ví dụ |
| Khẳng định | S (chủ ngữ ) + Ved/ P2 | - We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.)
- He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.) |
| Phủ định | S + didn't/ did not + V | - He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)
- We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.) |
| Nghi vấn | Did + S + V(nguyên thể)...? | - Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?) Yes, I did./ No, I didn’t. - Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?) |
III- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Ví dụ:
- They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.)
- The plane took off two hours ago. (Máy bay đã cất cánh cách đây 2 giờ.)
IV- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN.
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:
- yesterday (hôm qua)
- last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
- ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)
- when: khi (trong câu kể)
V- CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Ở QUÁ KHỨ
1. Ta thêm “-ed” vào sau động từ:
- Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.
- Ví dụ: watch – watched
turn – turned
want – wanted
* Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ.
+ Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.
Ví dụ: type – typed smile – smiled agree – agreed
+ Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.
Ví dụ: stop – stopped shop – shopped tap – tapped
+ Động từ tận cùng là “y”:
- Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.
Ví dụ: play – played stay - stayed
- Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.
Ví dụ: study – studied cry - cried
2. Một số động từ bất quy tắc không thêm “ed”.
Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.
Một số ví dụ: do-did, go-went, …
PRESENT PERFECT
(THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
I- CẤU TRÚC THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1. Khẳng định:
S + have/ has + VpII
CHÚ Ý:
- S = I/ We/ You/ They ( chủ ngữ số nhiều)+ have
- S = He/ She/ It ( chủ ngữ số ít)+ + has
Ví dụ:
- I have graduated from my university since 2012.
(Tôi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.)
- She has lived here for one year.
(Cô ấy sống ở đây được một năm rồi.)
2. Phủ định:
S + haven’t / hasn’t + VpII
Câu phủ định trong thì hiện tại hoàn thành ta chỉ cần thêm “not” vào sau “have/ has”.
CHÚ Ý:
- haven’t = have not
- hasn’t = has not
Ví dụ:
- We haven’t met each other for a long time.
(Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi.)
- He hasn’t come back his hometown since 1991.
(Anh ấy không quay trở lại quê hương của mình từ năm 1991.)
3. Câu nghi vấn:
Have/ Has + S + VpII ?
Trả lời: Yes, S + has/ have
No, S + hasn’t/ haven’t
Ví dụ:
- Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)
Yes, I have./ No, I haven't.
- Has she arrived London yet? (Cô ấy đã tới Luân Đôn chưa?)
Yes, she has./ No, she hasn't.
II- CÁCH SỬ DỤNG CỦA THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai.
Ví dụ:
- I have worked for this company since 2010. (Tôi đã làm việc cho công ty này từ năm 2010)
Ta thấy sự việc “làm việc cho công ty này” bắt đầu từ năm 2010 là thời gian trong quá khứ kéo dài đến hiện tại (đến nay vẫn đang làm việc ở đây) và còn có thể tiếp tục trong tương lai.
- She has taught English for 2 years. (Cô ấy đã dạy tiếng Anh được 2 năm rồi.)
2. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định, và muốn nhấn mạnh vào kết quả.
Ví dụ:
- I have met her several times. (Tôi gặp cô ấy vài lần rồi.)
Ta xác định được việc “gặp cô ấy” đã bắt đầu trong quá khứ nhưng không rõ là bao giờ, và biết được kết quả là đến hiện tại là “gặp được vài lần rồi”. Vì vậy ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
- She has written three letters for her friend. (Cô ấy đã viết được 3 lá thư cho bạn của mình.)
III. Dấu hiếu nhận biết
- just, recently, lately (gần đây, vừa mới), before (trước đây), already (rồi), ever (đã từng), never (không bao giờ, chưa bao giờ)
- for (trong khoảng), hoặc dùng for trước danh từ chỉ quãng thời gian: for six days (khoảng 6 ngày), for a year (khoảng 1 năm), for a long time (khoảng một thời gian dài),...
- Những trạng từ như ever, never, already thường đứng trước quá khứ phân từ.
- Những trạng từ như yet, once, twice, three times, a few minutes, several times, many times, so far, already thường đứng cuôì câu.
SO SÁNH BẰNG
a. Thể khẳng định
S + to + as + adj + as + ...
S + V + as + adv + as + ...
So sánh bằng của tính từ hoặc trạng từ, bằng cách thêm as vào trước và sau của tính từ hoặc trạng từ đó: as + adj/ adv + as
Ex:
Lan learns Japanese as well as he does. (Lan học tiếng Nhật giỏi bằng anh ấy.)
The pen is as expensive as the notebook. (Cái bút đắt bằng quyển sách.)
Bruce dresses as smartly as Liz. (Bruce ăn mặc chỉn chu giống như Liz.)
b. Thể phủ định:
S + to + not + as/so + adj + as + ...
S + V + not+ as /so+ adv + as + ...
Ex:
Nha Trang City is not as cold as Hue. (Thành phố Nha Trang không lạnh bằng Huế.)
Nam doesn’t run so fast as Minh. (Nam không chạy nhanh bằng Minh)
CẤU TRÚC ĐỒNG TÌNH: TOO VÀ EITHER
a) too (cũng, củng vậy, cũng thế): được đặt ở cuối câu, mang nghĩa khẳng định.
- too dùng để diễn đạt sự thêm vào.
S + V, S + V, too
Ex: I like apple juice and I like tea, too.
Tôi thích nước ép táo và tôi củng thích trà nữa.
- too dùng để diễn tả sự đồng tình, đồng ý.
S + V, too.
Ex: He is hungry. Anh ấy đói.
I am hungry, too. Tôi cũng vậy.
b) either (cũng không) đặt ở vj trí cuối câu, dùng trong câu mang nghĩa phủ định.
- Diễn tả sự bổ sung thông tin.
S + V (not) + ... and S + V (not) + ... either.
Ex: I don’t like the blue shirt and I don’t like the yellow one either.
Tôi không thích chiếc áo sơ mi xanh và cũng không thích chiếc váy vàng.
- Diễn tả sự đồng tình, đồng ý.
S + V (not) + ,either.
Ex: I don't like meat. Tôi không thích thịt.
I don't, either. Tôi cũng không
Lưu ý:
a. Khi mệnh đề chính có động từ “to be” ở thì nào thì trong mệnh đề phụ chứa “too” hoặc “either” cũng phải ở thì đó
Ví dụ:
I am happy, and you are too. (Tôi hạnh phúc, và bạn cũng thế)
b. Khi trong mệnh đề chính có một cụm trợ động từ + động từ (will go, should do, has done…) thì mệnh đề phụ cũng sử dụng các trợ động từ đó.
Ví dụ:
They will work in the lab tomorrow, and you will too. (Ngày mai họ sẽ làm việc trong phòng thí nghiệm, cậu cũng thế đấy)
She won’t be going to the conference, and her friends won’t either. (Cô ấy sẽ không tới buổi họp, và bạn cô ấy cũng thế
MẠO TỪ A/AN
1. Định nghĩa: a/ an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít (singular noun - là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm,... riêng rẽ có thể đếm được ở dạng số ít)
Cả hai đều được sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều gì chưa đề cập đến trước đó.
Ex: A book. Một quyển sách. (Nói chung về sách)
- a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc một nguyên âm nhưng được phát âm như phụ âm.
Ex: a ruler (cây thước), a pencil (cây bút chì), a pig (con heo), a student (sinh viên), a one-way street (đường một chiều),...
- an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyền âm (a, e, i, o, u)
Ex: an orange (quả cam), an uncle (chú/cậu), an hour (giờ)
2. Các trường hơp dùng mạo từ a/an
- Mạo từ bất định a/ an được dùng trước danh từ đếm được số ít để chỉ một người/ vật không xác định hoặc một người/ vật được đề cập đến lần đầu
- người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người hay vật đó.
Ex: She teaches in a nice big school. Cô ấy dạy trong một ngôi trường lớn, đẹp.
- a/an được dùng trước danh từ chỉ nghề nghiệp, chức vụ.
Ex: My brother's an engineer. Anh trai mình là kĩ sư.
He works as a teacher. (Anh ấy là một giáo viên.)
- a/ an được dùng để nói chức năng sử dụng của một vật. Ex: Don't use the glass as an ashtray.
Đừng dùng cái ly làm đồ gạt tàn thuốc.
-a/an được dùng để nói về một cái gì đó chung chung, không rõ ràng.
Ex: She married a teacher. (Cô ta kết hôn với một giáo viên.)
- a/ an được dùng để mô tả.
Ex: She has a long hair. Cô ấy có mái tóc dài.
Khi mô tả về tóc (hair), thì danh từ hair luôn ở dạng số ít và không có mạo từ đứng trước.
Ex: She's got dark hair. Cô ấy có mái tóc đen.
SOME/ ANY
a) some: vài, một vài, một ít trong số, một số. some được xem là hình thức số nhiều của a, an.
- some đứng trước danh từ số nhiều đếm được và danh từ không đếm được.
Ex: There’s some water in the fridge. Có một ít nước trong tủ lạnh.
There is a book on the chair. Có một quyển sách ở trên ghế.
There are some books on the chair. Có vài quyển sách ở trên ghế.
- Chúng ta sử dụng “some” khi chúng ta chưa xác định rõ được số lượng.
- Chúng ta sử dụng “some” trong câu hỏi để bộc lộ rõ ý muốn của người nói, đặc biệt là trong câu đề nghị hay câu yêu cầu. Khi sử dụng “some” trong câu đề nghị hay câu yêu cầu, người nói bao giờ cũng mong muôn được đáp lại bằng từ “yes”.
Ex: Did you buy some apples? (Bạn (đã) có mua một ít táo không?)
Could you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được chứ?)
b) any
- any thường được dùng trong câu hỏi và câu phủ định.
- any đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc danh từ không đếm được.
- any không có nghĩa xác định. Khi đặt câu hỏi với “any” người nói ngụ ý nghi ngờ, không biết điều mình hỏi có hay không có.
Ex: Are there any apples? (Có quả táo nào không?)
No, there aren’t any (apples). (Không, không có quả táo nào cả.)
Is there any butter in the fridge?
(Có chút bơ nào trong tủ lạnh không?)
No, there isn’t any (butter in the fridge).
(Không, không có chút bơ nào trong tủ lạnh cả.)
- any có nghĩa “bất cứ” được dùng trong mệnh đề khẳng định, trước danh từ số ít (đếm được hoặc không đếm được) hoặc sau các từ có nghĩa phủ định (never, hardly, scarely, without,...).
Ex: He is free all day. Come and see him any time you like. (Anh ấy rảnh cả ngày. Hãy thăm anh ấy bất cứ lúc nào bạn thích.)
CÂU BỊ ĐỘNG
Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động.
I. Cấu trúc
1. Câu bị động thì hiện tại
| Thì | Chủ động | Bị động |
| Hiện tại đơn | S + V + O My mother often washes dishes. | S + be + V3 (+ by O) Dishes are often washed by my mother. |
| Hiện tại tiếp diễn | S + am/ is/ are + Ving + O She is making a cake. | S + am/ is/ are + being + V3 (+ by O) A cake is being made by her. |
| Hiện tại hoàn thành | S + have/ has + V3 + O He has washed his car for hours. | S + have/ has + been + V3 (+ by O) His car has been washed by him for hours. |
2. Câu bị động thì quá khứ
| Thì | Chủ động | Bị động | |
| Quá khứ đơn | S + V-ed + O My mother bought that washing machine in 2010. | S + was/ were + V3 (+ by O) That washing machine was bought by my mother in 2010. | |
| Quá khứ tiếp diễn | S + was/ were + Ving + O Yesterday morning she was cutting the grass. | S + was/ were + being + V3 (+ by O) The grass was being cut by her yesterday morning. | |
3. Câu bị động thì tương lai
| Thì | Chủ động | Bị động |
| Tương lai đơn Modal Verbs | S + will/ should/ can… V + O I will feed the dogs. | S + will/ should/ can… be + V3 (+ by O) The dogs will be fed. |
II. Cách dùng
Câu bị động thường dùng trong các trường hợp sau:
1. Chúng ta không biết người gây ra hành động, hoặc không cần thiết phải nói. Trường hợp này không cần cụm từ với by.
Ex.Her legs were broken in the accident yesterday. (Chân của cô ấy bị gãy trong vụ tai nạn hôm qua.)
The house is swept every day. (Ngôi nhà được quét mỗi ngày.)
2. Để nhấn mạnh người bị tác động bởi hành động. Nếu muốn đồng thời chỉ ra người gây ra hành động thì có thể thêm cụm từ by.
Ex: This letter must be written by his sister. (Lá thư này phải được viết bởi chị gái của anh ấy.)
Loigiaihay.com
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 - Global Success - Xem ngay
Báo lỗi - Góp ýTham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Các bài khác cùng chuyên mục
- Grammar Unit 12 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 11 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 10 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 9 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 8 Tiếng Anh 7 Global Success
Bài giải mới nhất - Grammar Unit 12 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 11 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 10 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 9 Tiếng Anh 7 Global Success
- Grammar Unit 8 Tiếng Anh 7 Global Success
Góp ý cho loigiaihay.com
Hãy viết chi tiết giúp Loigiaihay.com
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Gửi góp ý Hủy bỏBáo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?
Sai chính tả
Giải khó hiểu
Giải sai
Lỗi khác
Hãy viết chi tiết giúp Loigiaihay.com
Gửi góp ý Hủy bỏBáo lỗi
Cảm ơn bạn đã sử dụng Loigiaihay.com. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Họ và tên:
Email / SĐT:
Gửi Hủy bỏ Liên hệ Chính sáchCopyright © 2021 loigiaihay.com
Từ khóa » đề Cương ôn Tập Anh Lớp 7 Kì 1
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 1 Lớp 7 (thí điểm) Môn Tiếng Anh Năm Học ...
-
Đề Cương ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Tiếng Anh Năm 2021
-
Đề Cương ôn Thi Học Kì 1 Tiếng Anh 7 Năm 2021 - 2022
-
Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 – Đề Cương đầy đủ Nhất
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 7 HKI - Gia Sư Thành Được
-
Đề Cương ôn Tập Anh 7 Học Kì 1.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 (Lý Thuyết + Bài Tập)
-
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 7 HỌC KÌ 1 ...
-
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 7 HỌC KÌ 1 ...
-
Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 – Đề Cương đầy đủ Nhất
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 MỚI NHẤT
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 7
-
đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 7 Kì 1 - 123doc
-
ôn Tập Hkii Tiếng Anh Lớp 7 (lý Thuyết, Bài Tập) - Tài Liệu - 123doc
-
đề Cương ôn Tập Tiếng Anh 7 Thí điểm - Trần Gia Hưng
-
Đề Cương Tiếng Anh Lớp 7 Học Kì 1 Năm Học 2021