Đề Cương ôn Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Đề cương học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2025 - 2026 gồm 2 bộ, tổng hợp lại những kiến thức trọng tâm trong học kì 1 của bộ sách Kết nối tri thức, giúp các em nắm thật chắc kiến thức, để ôn thi học kì 1 hiệu quả.
Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 2 khoanh vùng được các kiến thức trọng tâm, ôn thi hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi học kì 1 năm 2025 - 2026. Mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Lưu ý: Đề cương chưa có đáp án
Đề cương học kì 1 môn Toán lớp 2 sách Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 (Bộ 1)
- Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 (Bộ 2)
Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 2 (Bộ 1)
Bài 1:
a) Viết các số sau
5 chục 7 đơn vị:................................................................................................................
2 chục 9 đơn vị:................................................................................................................
8 chục 1 đơn vị:................................................................................................................
Chín mươi tư:................................................................................................................
Ba mươi mốt:................................................................................................................
Bảy mươi lăm ki-lô-gam:..............................................................................................
Mười bốn lít:................................................................................................................
Sáu mươi hai mét:................................................................................................................
b) Đọc các số sau:
25:................................................................................................................
37:................................................................................................................
49:................................................................................................................
100:................................................................................................................
56kg:................................................................................................................
45 l:................................................................................................................
Bài 2: Viết các số sau: 23, 12, 35, 86, 47, 90
a) Theo thứ tự giảm dần:................................................................................................
b) Theo thứ tự tăng dần:................................................................................................
Bài 3: Điền số vào bảng sau
| Số liền trước | Số ở giữa | Số liền sau |
| 81 | ||
| 100 | ||
| 40 | ||
| 59 | 99 | |
| 66 |
Bài 4: Điền dấu (>,<,=) vào chỗ chấm
| 58 ...85 38 ...41 | 100....99 + 1 23 + 39 ....72 | 65- 56 ... 19 87...93 – 6 | 48 + 32 ....32 + 49 23 + 15..... 15 + 25 |
Bài 5: Đặt tính rồi tính
| 56 + 3 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ | 47 + 38 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ | 75 + 19 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ | 83 – 35 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ | 41 – 24 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ |
| 72 – 68 ........................ ........................ ........................ ........................ | 36 + 9 ........................ ........................ ........................ ........................ | 32 + 18 ........................ ........................ ........................ ........................ | 14 + 87 ........................ ........................ ........................ ........................ | 100 – 23 ........................ ........................ ........................ ........................ |
Bài 6: Tìm 1 số biết rằng lấy số đó trừ 5 rồi trừ tiếp 3 thì được kết quả là 9.
Bài 7: Điền số vào chỗ chấm
| a) 1 ngày có ... giờ b) 24 giờ trong 1 ngày được tính từ.... giờ đêm hôm trước đến..... giờ đêm hôm sau
| c) 1 giờ chiều còn gọi là.... giờ 4 giờ chiều còn gọi là.... giờ 7 giờ tối còn gọi là.... giờ 20 giờ còn gọi là.... giờ tối 23 giờ còn gọi là.... giờ đêm 17 giờ còn gọi là.... giờ chiều |
| d) Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số.... kim dài chỉ số...... Lúc 13 giờ kim ngắn chỉ số.... kim dài chỉ số...... Lúc 20 giờ kim ngắn chỉ số.... kim dài chỉ số...... Lúc 7 giờ tối kim ngắn chỉ số.... kim dài chỉ số...... | e) 1 tuần lễ =..... ngày 2 tuần lễ = ... ngày 1 ngày = ..... giờ 2 ngày =.... giờ |
Bài 8:
a) Vẽ đoạn thẳng MN dài 1dm 2cm
b) Vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm
c) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm. Chấm thêm 1 điểm trên đường thẳng để có 3 điểm thẳng hàng. Viết tên 3 điểm thẳng hàng em vừa vẽ.
d) Dùng thước thẳng và bút nối 3 điểm thẳng hàng rồi viết theo mẫu:
…….. là ba điểm thẳng hàng.
…….. là ba điểm thẳng hàng.
…….. là ba điểm thẳng hàng.
…….. là ba điểm thẳng hàng.

e) *Trong hình vẽ bên:
Có: .......................đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng... .........................
Có... .....................đường thẳng
Đó là các đường thẳng: .........................
Có ba điểm thẳng hàng là: ..............................
....................................

Bài 9: Đếm hình rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Có ..... hình chữ nhật

b) Có ..... hình chữ nhật
c) Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác
d) Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác

d) Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác

e) Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác

g) Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác

h. Có ... hình tam giác
Có... hình tứ giác
Có ... hình chữ nhật

i. Có .... đoạn thẳng

....
Bài 11: Giải toán có lời văn
1. Một dàn đu quay có 30 ghế ngồi. Một dàn đu quay khác có 45 ghế ngồi. Hỏi cả hai dàn đu quay có bao nhiêu ghế ngồi
2. Huy có 34 viên bi. Bình có nhiều hơn Huy 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi.
3. Bạn Đông cao 95m. Bạn Tây thấp hơn bạn Đông 6cm. Hỏi bạn Tây cao bao nhiêu xăng-ti-mét
4. Đoạn thẳng AB dài 63cm. Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB 70cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
5. Bố mua 28l xăng để dùng cho xe máy. Bố đã dùng hết 19l xăng. Hỏi còn lại bao nhiêu lít xăng.
6. Đàn gà nhà bác Dậu có 45 con, trong đó có 7 con gà trống. Hỏi có bao nhiêu con gà mái.
....
Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 (Bộ 2)
......
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 (Sách mới)
Từ khóa » đề Lớp 2 Học Kì 1
-
Bộ 150 đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Năm 2021 - 2022
-
40 đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Môn Toán Hay Chọn Lọc (Sách Mới)
-
48 đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2
-
Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kì 1 Năm 2021 - 2022 Sách Mới (60 đề)
-
Tuyển Tập 37 đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 - Tìm đáp án
-
Đề Thi Học Kỳ 1 Toán Học Lớp 2 - Tìm đáp án
-
60 đề Kiểm Tra Cuối Học Kì 1 Toán Lớp 2 - đề Số 6
-
Bộ 5 đề Thi Học Kì 1 Toán Lớp 2 Năm Học 2021 - 2022
-
Bộ đề Thi Học Kì 1 Môn Tiếng Việt Lớp 2
-
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 2 CÓ LỜI GIẢI
-
Sách - Đề Kiểm Tra Toán Lớp 2 - Cánh Diều - Học Kì 1 (1 Cuốn)
-
Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Năm 2021 - 2022
-
Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống ...
-
Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 Tất Cả Các Môn
-
Đề Thi Học Kì 1 Lớp 2 - Thi.
-
Bản Mềm: Tuyển Tập 37 đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 2