Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm Học 2021
Có thể bạn quan tâm
- Tài liệu môn Tiếng Anh
- Tài liệu Tiếng Anh
- Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề
- Chuyên đề Tiếng Anh 9
- Chuyên đề Tiếng Anh 12
- Tổng hợp bài luận Tiếng Anh
- 2000+ Bài văn, đoạn văn Tiếng Anh
- Tổng hợp bài luận Tiếng Anh các chủ đề
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 6
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 7
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 8
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 9
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 10
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 11
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 12
- Bài tập Tiếng Anh 7 năm 2025 có đáp án
- Bài tập Tiếng Anh 9 năm 2025 có đáp án
- HOT Sale 40% sách cấp tốc Toán - Văn - Anh vào 10 ngày 02-02 trên Shopee mall
Tài liệu Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Học kì 1 năm 2026-2026 mới nhất trình bày khái quát lại ngữ pháp, các dạng bài tập cũng như các đề thi Tiếng Anh tự luyện nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh lớp 6.
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Học kì 1 năm 2026 (có lời giải)
Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Global Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Friends Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Smart
Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 6 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success
Xem đề cương
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 6 Friends plus
Xem đề cương
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 6 Smart World
Xem đề cương
Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Global Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Friends Xem thử Đề cương Tiếng Anh 6 CK1 Smart
Lưu trữ: Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 6 (sách cũ)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 6
NĂM HỌC: ....
A.PHONETICS
Find the word which has different sound in the part underlined:
1.A. funny B. lunch C. sun D. computer
2.A. photo B. going C. brother D. home
3.A. school B. teaching C. chess D. chalk
4.A. cold B. volleyball C. telephone D. open
5.A. meat B. reading C. bread D. seat
6.A. writes B. makes C. takes D. drives
7.A. never B. often C. when D. tennis
8.A. Thursday B. thanks C. these D. birthday
9.A. advice B. price C. nice D. police
10.A. coffee B. see C. agree D. free
11.A. city B. cathedral C. central D. cinema
12.A. every B. prepare C. relative D. helping
13.A. chat B. peach C. chocolate D. chemistry
14.A. leave B. break C. repeat D. peaceful
15.A. money B. close C. most D. judo
B.VOCABULARY AND GRAMMAR
I.Names the pictures
1.--------------------- 2.---------------------- 3.------------------------ 4. ---------------------
5.---------------- 6. ------------------ 7.-------------------------
8. ------------------------- 9.--------------- 10.---------------------
II. Read the definition and write the words. (1m)
1.This person is always doing a lot of work. -----------------------
2.This person likes talking very much. -----------------------
3.It is a large picture printed on paper and you put it on a wall as decoration.-----------------------
4.It has many letters and words. You use it to look up new words. ----------------------
5.This person likes sports and doing sports. -------------------------
III. What are these places? Write the words in the spaces
1. It is a place where we go to buy stamps or send mail. -------------------------
2. It is a place where we borrow books. ----------------------
3. It is a place where we watch a film. -------------------------
4. It is a place where we go to walk, play and relax. -------------------------
5. It is a place where we can look at paintings. -------------------------
IV. Put the verbs in brackets in the correct tense form
1.School(finish)---------------- at 4.30 pm every day.
2.------------you often (eat) -------lunch in the school canteen?
3.Listen! -------------they (sing) ----------------- in the classroom?
4.My family like (spend) ------------- our summer holidays at the seaside.
5.She (have) ------------- long black hair.
6.My father (be)------------- very kind.
7.I (go)------------ to the cinema with my sister this evening.
8.What ---------- your brother (do)-----------now? He (practice)-------- speaking English.
9.Where -----------you (be), Phong? – I’m upstairs. I (study) -------------------------- lessons
10.My father (watch)--------------TV every evening.
V. Write sentences, using the comparative or superlative forms of the adjectives
1.Mai/intelligent/Kien
...................................................................................................................................................
2.My brother/strong/my sister.
................................................................................................................................................
3.Life in the city /exciting/ life in the countryside.
..................................................................................................................................................
4.Doing our homework/important/ reading a novel.
....................................................................................................................................................
5.Ho Chi Minh City/big/Ha Noi capital.
................................................................................................................................................
6.Mount Everest/the/high/the world.
...................................................................................................................................................
7.Ba Be Lake/the/large/in Viet Nam.
.................................................................................................................................................
8.Mekong River/the/long/ in Viet Nam.
.................................................................................................................................................
9.Uluru / the/ beautiful/mountain/ Australia
.................................................................................................................................................
10.Lan/the/good/English/my class.
...............................................................................................................................................
VI. Choose A,B,C,D for each gap in the following sentences.
1. Our school ........................................... by green fields.
A. is surrounded B. is surround C. surrounds D. surround
2. My friends want to study in a/an .............. school because they want to learn English with English speaking teachers there.
A. national B. international C. creative D. boarding
3. They are healthy. They do ........................... everyday.
A. football B. physics C. judo D. breakfast
4....................... Lan often ....................... homework after school?
A. Does/do B. Is/do C. Does/doing D. Is/does
- Hanh is usually early__________ school because she gets up early.
A. on B. for C. at D. to
6. Would you like to come to my house for lunch?
A. Yes, sure B. No, I don’t. C. I’m sorry. I can’t D. Yes, I would.
7. Can you ______ the biscuits for me, please?
A. play B. pass C. do D. have
8. Lan has ________________ hair.
A. long black curly B. long curly black
C. black long curly D. long black curly
9. Lan often ------------ her bike to visit his hometown.
A. drives B. flies C. rides D. goes
10. What would you like to drink now? ----------------------------------------------
A. No, thank you B. Yes, please C. I like to do nothing D. apple juice, please
11. I can’t come right now. I ------------ when I finish my homework.
A. am coming B. come C. will come D. came
12. If you read more, your vocabulary will -------------- every day.
A. good B. well C. better D. best
13. It is wrong of you to do this. This -----------------never happen again
A. does B. would C. will D. must
14. “--------------------------------“? “He is of medium height, with black hair and dark skin”
A. What is your new friend like? B. What does your new friend look like?
C. How is your new friend? D. What does your new friend like ?
15. “-------------------------do you play table tennis? – Once a week
A. How much B. How long C. How for D. How often
16. Trung wants to become a musician. He thinks it is the -------------job in the world.
A. good B. more good C better D. best
17. There are too many buildings------------this city.
A. in B. at C. with D. on
18. Excuse me, I’m looking for a telephone box”. “There ‘s one---------------------”
A. straight B. at the corner of the street C. turn right D. going left
19. My parents always say that I --------take things without asking.
A. needn’t B. mayn’t C. shouldn’t D. won’t
20. “Would you like me turn off your computer?” “-------------. I ‘ll do it myself.”
A. No, thanks B. Yes, please C. Don’t do it D. Of course
VII. Change into negative and question form
1.Duy lives near here.
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
2. Mai and Lan walk to school.
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
3. She has long hair.
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
4. My mother is very king and helpful.
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
5. I am doing my homework now.
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
VIII. Match the questions with correct answers
| A | B |
|
|
Xem thêm Đề cương ôn tập Tiếng Anh các lớp chọn lọc, hay khác:
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Giữa kì 2 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 6 Học kì 2 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 7 Giữa kì 1 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 7 Giữa kì 2 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 7 Học kì 1 năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 6 các môn học có đáp án hay khác:
- Bộ đề thi Toán 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Toán 6
- Chuyên đề dạy thêm Toán 6 năm 2026 (có lời giải)
- Bộ đề thi Ngữ Văn 6 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Văn 6
- Bộ Đề thi Tiếng Anh 6 (có đáp án)
- Bộ Đề thi Khoa học tự nhiên 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử & Địa Lí 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi Địa Lí 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi GDCD 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi Tin học 6 (có đáp án)
- Bộ đề thi Công nghệ 6 (có đáp án)
- Đề thi Toán Kangaroo cấp độ 3 (Lớp 5, 6)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 6
- Chuyên đề Tập làm văn lớp 6
Tài liệu giáo án lớp 6 các môn học chuẩn khác:
- (400+ mẫu) Trò chơi Powerpoint
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 6 (các môn học)
- Giáo án Ngữ văn 6
- Giáo án Toán 6
- Giáo án Tiếng Anh 6
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6
- Giáo án Lịch Sử 6
- Giáo án Địa Lí 6
- Giáo án GDCD 6
- Giáo án Tin học 6
- Giáo án Công nghệ 6
- Giáo án HĐTN 6
- Giáo án Âm nhạc 6
- Giáo án Vật Lí 6
- Giáo án Sinh học 6
-
Hỏi bài tập, thầy cô VietJack trả lời miễn phí!
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Đề thi vào 10 các sở Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh..
( 45 tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 9
( 120 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 9....
( 36 tài liệu )
Giáo án word 9
( 76 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...9
( 77 tài liệu )
Đề thi HSG 9
( 9 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » đề Cương ôn Tập Anh 6 Học Kì 1
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Thí điểm Năm 2020
-
Đề Cương ôn Tập Kì 1 Môn Tiếng Anh 6 Sách Kết Nối Tri Thức
-
Đề Cương Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Năm 2021
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Có đáp án
-
Đề Cương ôn Tập Lí Thuyết Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 6 Mới
-
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KÌ 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ...
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 6 Mới ... - MarvelVietnam
-
đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 - Tài Liệu - 123doc
-
Top 15 đề Cương Lớp 6 Tiếng Anh
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 6 Mới - Tìm đáp án
-
TOP 10 đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 HAY Và MỚI NHẤT
-
Đề Cương ôn Thi HK1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Có đáp án 2020-2021
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 (Chương Trình Mới)
-
Đề Cương ôn Thi Giữa Kì 2 Lớp 6 Môn Tiếng Anh Năm 2022 - Khoa Học
-
Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 - Gia Sư Dạy Kèm
-
Đề Cương ôn Tập Bài Tập Học Kì 1 Môn Tiếng Anh 6 Mới