Đề Cương Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm Học 2021
Có thể bạn quan tâm
- Tài liệu môn Tiếng Anh
- Tài liệu Tiếng Anh
- Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề
- Chuyên đề Tiếng Anh 9
- Chuyên đề Tiếng Anh 12
- Tổng hợp bài luận Tiếng Anh
- 2000+ Bài văn, đoạn văn Tiếng Anh
- Tổng hợp bài luận Tiếng Anh các chủ đề
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 6
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 7
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 8
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 9
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 10
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 11
- Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh 12
- Bài tập Tiếng Anh 7 năm 2025 có đáp án
- Bài tập Tiếng Anh 9 năm 2025 có đáp án
- HOT Sale 40% sách cấp tốc Toán - Văn - Anh vào 10 ngày 25-01 trên Shopee mall
Tài liệu Đề cương ôn tập Tiếng Anh 8 Học kì 2 năm 2026-2026 mới nhất trình bày khái quát lại ngữ pháp, các dạng bài tập cũng như các đề thi Tiếng Anh tự luyện nhằm mục đích giúp học sinh ôn luyện và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Tiếng Anh 8.
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 8 Học kì 2 năm 2026 (có lời giải)
Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Global Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Friends Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Smart
Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success
Xem đề cương
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 Friends plus
Xem đề cương
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 Smart World
Xem đề cương
Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Global Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Friends Xem thử Đề cương Tiếng Anh 8 CK2 Smart
Lưu trữ: Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 8 (sách cũ)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 Tiếng Anh 8
A.GRAMMAR ( NGỮ PHÁP)
I. Conditional sentences type 1. (Câu điều kiện loại 1)
1. Form
| IF CLAUSE ( Mệnh đề If ) | MAIN CLAUSE ( Mệnh đề chính ) |
| Simple Present ( Thì hiện tại đơn ) If + S + V (s/es) | Simple Future ( Thì tương lai đơn ) S + will/ won’t + V ( bare infinitive ) S+ can/must/ may/ might+ V( bare infinitive ) |
Eg 1 If I have enough money, I will buy a big house.
( Nếu tôi có đủ tiền , tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn ).
Eg 2 If you want to pass the exam, you must study harder.
( Nếu bạn muốn thi đỗ , bạn phải học hành chăm chỉ hơn ).
Eg 3 If she doesn’t want to be late, She must get up early.
( Nếu cô ấy không muốn bị muộn thì cô ấy phải dậy sớm ).
2. Usage
- Câu điều kiện loại 1 là câu điều kiện diễn tả tình trạng có thật ở hiện tại hoặc tương lai.
Eg If you learn hard, you will pass the exam. Nếu bạn học chăm chỉ , bạn sẽ đỗ kỳ thi.
- Trong câu điều kiện loại 1, thì hiện tại đơn dùng trong mệnh đề If, còn thì tương lai đơn được dùng trong mệnh đề chính.
Eg
If the factory continues dumping poison into the lake, all the fish and other aquatic animals will die
Nếu nhà máy tiếp tục thải chất độc xuống hồ, thì tất cảloài cá và các sinh vật dưới nước sẽ chết.
Chú ý Thì hiện tại đơn có thể được dùng trong mệnh đề chính để diễn tả một điều kiện luôn đúng
II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
1.Form.
| IF CLAUSE (Mệnh đề If ) | MAIN CLAUSE ( Mệnh đề chính ) |
| If +S + V-ed/2 If + S + were | S + would / could/might + V(infinitive) |
| S + wouldn’t / couldn’t +V (infinitive) |
Eg 1 If I became rich , I would spend all my time travelling.
Nếu tôi giàu, tôi sẽ dành tất cả thời gian để đi du lịch.
2.Usage
- Câu điều kiện loại 2 là câu điều kiện không có thật thường dùng để nói lên sự tưởng tượng của người nói. ( Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai ).
If I were you, I would buy that bike.
Nếu tôi là bạn tôi sẽ mua chiếc xe đạp đó.
Chú ý Trong mệnh đề không có thật ở hiện tại, chúng ta có thể dùng were thay cho was trong tất cả các ngôi trong mệnh đề If.
Eg If I were you, I would study English hard.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ học Tiếng Anh chăm chỉ hơn.
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
1. Form. (Cấu trúc)
a. Positive (Câu Khẳng định)
| I / We / You / They + V( nguyên mẫu) |
| He / She / It + V (s/es) |
Eg I go to school every day.
My father often watches TV at 7 p.m
b. Negative (Câu Phủ định)
| I / We / You / They | don't (do not)+ V (nguyên mẫu) |
| He/ She / It | doesn't (does not) + V (nguyên mẫu) |
Eg I don’t go to school on Sundays.
He doesn’t play games on Saturdays.
c. Question (Câu nghi vấn)
| Do | I / We / You / They + V (nguyên mẫu) |
| Does | He/ She / It + V (nguyên mẫu) |
Eg Do you go to school every day ?
Does he play football every afternoon?
2. Usage (Cách dùng)
- Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen hằng ngày.
EgHe gets up at 5 o’clock in the morning.
-Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc hay sự thật hiển nhiên.
Eg We have two children.
-Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình.
EgThe plane takes off at 5.00 tomorrow morning.
+ Các trạng từ đi kèm với thì hiện tại đơn
-Every day / week / month…..(Hằng ngày / tuần / tháng...)
-Always : luôn luôn
-Usually : thường xuyên
-Often : thường
-Sometimes : thỉnh thoảng
-Seldom : hiếm khi
-Never : không bao giờ
NOTE (CHÚ Ý)
- Những động từ tận cùng là : o, s , ch , sh, x, z , ta thêm es
Eg go -> goes
watch -> watches
wash -> washes
fix -> fixes
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là nguyên âm ( u, e ,o , a, i) ta để nguyên y rồi thêm s
Eg play -> plays
say -> says
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là phụ âm ta đổi y thành i rồi thêm es
Eg study -> studies
fly -> flies
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
1. Form (Cấu trúc)
a. Câu khẳng định
| I + am + V-ing | ||
| He / She / It + is + V-ing | ||
| We / You / They + are + V-ing |
Eg I am learning English at the moment.
He is playing football now.
We are listening to music at this time
b. Câu phủ định
| I + am + not + V-ing |
| He / She / It + is + not + V-ing |
| We / You / They + are + not + V-ing |
Eg I am not learning English at the moment.
He is not playing football now.
c. Câu nghi vấn.
| Am + I + V-ing |
| Is + He / She / It + V-ing |
| Are + You / We / They + V-ing |
Eg
Are you learning English at the moment?
Is He playing football now ?
2. Usage. (Cách dùng)
-Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói trong hiện tại.
Eg She is talking to her teacher about that plan.
- Thì hiện tại tiếp diễn đề cập đến những thói quen xấu gây khó chịu cho người khác, thường đi cùng trạng từ “ always “ hoặc “constantly”.
Eg He is always leaving his dirty socks on the floor.
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những tình huống đang thay đổi.
Eg Her son is getting better.
-Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai (thường đi cùng với trạng từ chỉ thời gian trong tương lai).
Eg. I am studying English next summer.
Các trạng từ đi kèm với thì hiện tại tiếp diễn.
- Now : bây giờ
- At the moment : ngay bây giờ
- At this time : vào lúc này
- Today : hôm nay
- Be quiet : Hãy yên lặng
- Listen : Nghe này
Xem thêm Đề cương ôn tập Tiếng Anh các lớp chọn lọc, hay khác:
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 8 Học kì 1 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 Giữa kì 1 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 Giữa kì 2 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 Học kì 1 năm 2026
Đề cương ôn tập Tiếng Anh 9 Học kì 2 năm 2026
Xem thêm đề thi lớp 8 các môn học có đáp án hay khác:
- Đề thi Ngữ Văn 8 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập Văn 8
- Đề thi Toán 8
- Đề cương ôn tập Toán 8
- Đề thi Tiếng Anh 8 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 8 mới (có đáp án)
- Đề thi Khoa học tự nhiên 8 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử và Địa Lí 8 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 8 (có đáp án)
- Đề thi Địa Lí 8 (có đáp án)
- Đề thi GDCD 8 (có đáp án)
- Đề thi Tin học 8 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 8 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 8
- Chuyên đề Tập làm văn lớp 8
Tài liệu giáo án lớp 8 các môn học chuẩn khác:
- (400+ mẫu) Trò chơi Powerpoint
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 8 (các môn học)
- Giáo án Toán 8
- Giáo án Ngữ văn 8
- Giáo án Tiếng Anh 8
- Giáo án Khoa học tự nhiên 8
- Giáo án KHTN 8
- Giáo án Lịch Sử 8
- Giáo án Địa Lí 8
- Giáo án GDCD 8
- Giáo án HĐTN 8
- Giáo án Tin học 8
- Giáo án Công nghệ 8
- Giáo án Âm nhạc 8
- Giáo án Mĩ thuật 8
- Giáo án Vật Lí 8
- Giáo án Hóa học 8
- Giáo án Sinh học 8
-
Hỏi bài tập, thầy cô VietJack trả lời miễn phí!
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Đề thi vào 10 các sở Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh..
( 45 tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 9
( 120 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 9....
( 36 tài liệu )
Giáo án word 9
( 76 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...9
( 77 tài liệu )
Đề thi HSG 9
( 9 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án các lớp các môn học- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » đề Cương Anh Văn Lớp 8 Hk2
-
Ngữ Pháp Và Bài Tập ôn Thi Học Kì 2 Lớp 8 Môn Tiếng Anh Năm 2022 ...
-
Đề Cương Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2022
-
Đề Cương ôn Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2 Năm 2021
-
Đề Cương ôn Tập Lý Thuyết Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh 8 Mới
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì II Môn Tiếng Anh Lớp 8
-
Đề Cương ôn Tập Anh Văn Lớp 8 Docx - Tài Liệu - 123doc
-
đề Cương ôn Thi Môn Tiếng Anh Lớp 8 Hk2 - 123doc
-
Đề Cương ôn Thi HKII Tiếng Anh Lớp 8 - Phần Mềm CRM-HR
-
Ôn Luyện - Trọn Bộ đề Thi Học Kỳ 2 Lớp 8 Môn Tiếng Anh
-
Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 8 Học Kỳ 2 - Thư Viện Học Liệu
-
Hệ Thống Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 8 Học Kì 2
-
Đề Thi Tiếng Anh 8
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 2 Tiếng Anh Lớp 8 Năm Học 2021-2022
-
Đề Trắc Nghiệm Học Kì 2 Tiếng Anh 8 Có đáp án - Gia Sư Dạy Kèm
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Tiếng Anh 8.pdf (.docx) | Tải Miễn Phí
-
Đề Cương ôn Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8 - Sách Giải
-
Top 9 đề Cương Tiếng Anh Lớp 8 Giữa Học Kì 2 2022 - Học Tốt