Dễ Dãi Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Dễ Dãi Trái nghĩa

Dễ Dãi Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • yêu cầu, stern, khắc nghiệt exacting, nghiêm trọng, nghiêm ngặt, quan trọng, peremptory.

Dễ Dãi Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ Dễ Dãi Là Gì