DỄ DÀNG TIẾP CẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỄ DÀNG TIẾP CẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sdễ dàng tiếp cận
easy access
dễ dàng truy cậpdễ dàng tiếp cậntruy nhập dễ dàngeasily accessible
dễ dàng truy cậpdễ dàng tiếp cậncó thể dễ dàng truy cậpthể dễ dàngcó thể dễ dàng tiếp cậndễ truyeasily reach
dễ dàng tiếp cậndễ dàng đạtdễ dàng đếndễ dàng lấy đượceasily access
dễ dàng truy cậpdễ dàng tiếp cậndễ dàng truy nhậpeasy to reach
dễ dàng tiếp cậndễ dàng để đạtdễ để đạtdễ dàng đếnease of access
dễ dàng truy cậpdễ truy cậpdễ dàng tiếp cậneasily approach
dễ dàng tiếp cậneasy accessibility
khả năng tiếp cận dễ dàngdễ dàng tiếp cậntruy cập dễ dàngkhả năng truy cập dễ dàngreadily accessible
dễ dàng truy cậpdễ tiếp cậndễ dàng tiếp cậncó thể truy cập dễ dàngeasily reachable
dễ dàng tiếp cậncho dễ dàng truy cậpdễ dàng có thể truy cậpeasy to approachbe accessible
{-}
Phong cách/chủ đề:
All information is easy to get to.Dễ dàng tiếp cận với khách hàng.
Be easily accessible to its customers.Người dân dễ dàng tiếp cận với xe hơi.
People can easily reach it by car.Dễ dàng tiếp cận khi có internet.
Easy to access when there is internet.Vào mùa hè, mọi nơi đều dễ dàng tiếp cận.
In summer, everything is easy to access.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphương pháp tiếp cậnkhả năng tiếp cậncơ hội tiếp cậncách bạn tiếp cậnchụp cận cảnh khách hàng tiếp cậntự do tiếp cậnnỗ lực tiếp cậncông ty tiếp cậnphụ nữ tiếp cậnHơnSử dụng với trạng từchiến đấu cận chiến Sử dụng với động từcố gắng tiếp cậnbắt đầu tiếp cậnbị cận thị tiếp cận giáo dục hạn chế tiếp cậntăng cường tiếp cậnmở rộng tiếp cậnđảm bảo tiếp cậntiếp tục tiếp cậntiếp cận chăm sóc HơnBạn có thể dễ dàng tiếp cận tất cả các nút?
Are you able to easily reach all the buttons?Trước tiên, chọn một vị trí dễ dàng tiếp cận.
First of all, choose an easily accessible location.Nhà quản lý có thể dễ dàng tiếp cận được chúng.
The ministry could have easily approached them.Khoang vuông, cửa mở đầy đủ, dễ dàng tiếp cận.
Square compartment, full open door, easy to access.Khách hàng có dễ dàng tiếp cận văn phòng?
Whether the office can be easily approached by the clients?Thông tin về sản phẩm/ dịch vụ có dễ dàng tiếp cận?
Is detailed product and service information easy to access?Hầu hết các ghềnh đều có thể dễ dàng tiếp cận từ cả Kathmandu và Pokhara.
Here can be reached easily from Kathmandu and Pokhara.Chúng phải được đặt ở nơi chúng có thể dễ dàng tiếp cận.
They should be located where they can be easily accessed.Không phải ai cũng dễ dàng tiếp cận".
So not everybody is going to be approachable.”.Dễ dàng tiếp cận khách truy cập trên khắp thế giới với bài viết đa ngôn ngữ.
Effortlessly reach audiences all over the world with multi-language posts.Đại sứ Palestine:Việt Nam là quốc gia dễ dàng tiếp cận thông tin.
Palestinian Ambassador: It is easy to access information in Vietnam.Nó cũng giúp hải ly dễ dàng tiếp cận thực phẩm vào mùa đông.
It also helps them to have easy access to food during the winters.Bảng điều khiển GreenGeek-Thân thiện với người dùng và dễ dàng tiếp cận hỗ trợ.
GreenGeeks dashboard- User-friendly and easy to reach out for support.Tủ phân phối sợi cần phải dễ dàng tiếp cận và quản lý được với kích cỡ.
Fiber Distribution Cabinet needs to be easily accessible and manageable in size.Cho phòng của trẻ em, bạn nên xem xét một kệ sách cây với kệthấp để những đứa trẻ có thể dễ dàng tiếp cận họ.
For the kids' room, you should consider a treebookshelf with low shelves so the kids can easily reach them.Những tân binh này có thể dễ dàng tiếp cận các thành viên của các gia đình khác và ám sát.
These new recruits could easily approach members of other families and assassinate them.Trên hết, những nhà lãnh đạo sẽ tiết kiệm được thời gian và chi phí, cũng như dễ dàng tiếp cận với ý kiến khôn ngoan của các nhà phân tích.
On top of that, risk-takers will save a lot of time and cost, and easily access to analyst's wise opinion.VU Amsterdam cũng là dễ dàng tiếp cận bằng xe hơi, được nằm gần đường cao tốc quỹ đạo của Amsterdam.
VU Amsterdam is also easy to reach by car, being situated close to Amsterdam's orbital motorway.Trên hết, những người chấp nhận rủi ro sẽ tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí, và dễ dàng tiếp cận với ý kiến khôn ngoan của nhà phân tích.
On top of that, risk-takers will save a lot of time and cost, and easily access to analyst's wise opinion.Từ đây, du khách có thể dễ dàng tiếp cận các điểm tham quan du lịch như làng chài, Sand Hill, Cham… Tiếp tục đọc →.
From here, visitors can easily reach tourist attractions such as the fishing village, Sand Hill, Cham… Continue Reading→.Đơn giản như điều này nghecó vẻ, sự thật vẫn là một thẻ ID sẽ luôn giúp bạn dễ dàng tiếp cận những nơi mà bạn không thể vào được.
As simple as it sounds,the truth is that an ID card will always help you easily access places you could not have entered.Sự đóng góp của sự dễ dàng tiếp cận với tỷ lệ giết người tương đối cao này của Mỹ cũng là một điểm gây tranh cãi.
The contribution of this ease of access to America's relatively high murder rates is a point of contention as well.Được biết đến như Gateway để đảo bởi vì nó là như vậy dễ dàng tiếp cận, Ryde chỉ là một biển ngắn qua từ Portsmouth hoặc Southsea.
Known as the Gateway to the Island because it is so easy to reach, Ryde is just a short sea crossing from Portsmouth or Southsea.Siêu 16 bit điều khiển Tính năng 8 dễ dàng tiếp cận các nút trong một bộ điều khiển được thiết kế để phù hợp với đường viền của bàn tay của bạn.
The super 16 bit controller features 8 easy to reach buttons in a controller designed to fit the contour of your hands.Ký kết hợp tác với Vinamilk cũng là một trong những chiếnlược nhằm giúp người dân dễ dàng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe, sản phẩm chất lượng”.
DHG Pharma's signing with Vinamilk isalso one of the strategies to help people easily access healthcare services and quality products.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 869, Thời gian: 0.0617 ![]()
![]()
dễ dàng tích hợpdễ dàng tiếp cận hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
dễ dàng tiếp cận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dễ dàng tiếp cận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể dễ dàng tiếp cậncan easily reachis easily accessibleis easily reachabledễ dàng tiếp cận hơnmore easily accessibleeasier accessbạn có thể dễ dàng tiếp cậnyou can easily reachyou can easily accesskhông dễ dàng tiếp cậnnot have easy accessTừng chữ dịch
dễtrạng từeasilydễđộng từeasedễis easydễtính từvulnerablesusceptibledàngđộng từdàngdàngtính từeasydàngtrạng từeasilyeffortlesslydàngto maketiếpdanh từtiếptiếptính từnext STừ đồng nghĩa của Dễ dàng tiếp cận
dễ dàng truy cập ease of access dễ dàng đạt có thể dễ dàng truy cập thể dễ dàng dễ truy cập truy nhập dễ dàngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dễ Dàng Tiếp Cận Tiếng Anh
-
DỄ TIẾP CẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"tính Dễ Tiếp Cận" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tiếp Cận, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
"Tiếp Cận" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Dễ Dàng Tiếp Cận Khách Hàng Gắ In English With Examples
-
Áp Dụng Tiếp Cận Dựa Vào Nhiệm Vụ Trong Việc Giảng Dạy Tiếng Anh
-
Lợi ích Vượt Trội Khi Cho Trẻ Tiếp Cận Với Tiếng Anh Sớm - Ecorp English
-
Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu | Hội đồng Anh - British Council
-
Nhị Ngữ – Phương Pháp Tiếp Cận Học Tiếng Anh Mới - Biletlingo
-
Phương Pháp Giảng Dạy Tiếng Anh Hiệu Quả - Luật Quốc Bảo
-
Tiếp Cận - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
PHƯƠNG PHÁP TIẾP CẬN 4 BƯỚC - Budding Bean English Vietnam
-
Những Cách Tiếp Cận Với Tiếng Hàn Nhanh Nhất
-
10 Cách Học Tiếng Anh Nhanh Và Hiệu Quả - EF Education First
-
Đừng Biến Ngoại Ngữ Thành Gánh Nặng Trên Hành Trình Vươn Ra Thế ...
-
Sự Tiếp Cận – Wikipedia Tiếng Việt