Dè dặt - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › dè_dặt
Xem chi tiết »
nđg. Tỏ ra cẩn thận, hạn chế trong hành động vì còn cân nhắc. Nói năng dè dặt. Phát âm dè dặt.
Xem chi tiết »
dè dặt có nghĩa là: - t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc.
Xem chi tiết »
đg. Thận trọng, có ý tứ: Ăn nói dè dặt. Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ dè dặt trong Từ điển Tiếng Việt dè dặt [dè dặt] unassertive; reserved Không phải nó nhát , mà đúng ra là nó dè dặt Hes more reserved than shy; ...
Xem chi tiết »
Dè dặt là gì: tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc chi tiêu dè dặt nói năng dè dặt ăn dè dặt từng hạt một.
Xem chi tiết »
t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
dè dặt nghĩa là gì ? Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. | : ''Nói năng '''dè dặt'''.'' | : ''Thái độ '''dè dặt'''.''.
Xem chi tiết »
dè dặt nghĩa là gì? - từ-điển.com ; 14 · 3 · Nguồn: vi.wiktionary.org ; 8 · 6 · Nguồn: informatik.uni-leipzig.de ; 7 · 7 · Nguồn: vdict.com ; 1 · 5 · Ẩn danh - Ngày 04 ...
Xem chi tiết »
dè dặt đồng nghĩa - - t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
Dưới đây là những mẫu mã câu có chứa từ "dè dặt", trong bộ từ điển từ bỏ điển tiếng christmasloaded.comệt. Chúng ta có thể tham khảo hầu hết mẫu câu này để ...
Xem chi tiết »
His attempts to engage the somewhat surly and reticent youth however meet with rebuff. ... Little more is known about his early life because he was very reticent ...
Xem chi tiết »
dè dặt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dè dặt sang ... Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức. dè dặt. * adj. cautious; careful ...
Xem chi tiết »
Dè dặt là gì. admin - 12/07/2021 106. Dưới đấy là phần đông mẫu mã câu bao gồm chứa từ "dè dặt", trong bộ trường đoản cú điển Từ điển Tiếng hamibeauty.vnệt.
Xem chi tiết »
only one or two reluctant students still had reservations about playing.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 16+ Dè Dặt Là Từ Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề dè dặt là từ gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu