Dè dặt - Wiktionary tiếng Việt vi.wiktionary.org › wiki › dè_dặt
Xem chi tiết »
His attempts to engage the somewhat surly and reticent youth however meet with rebuff. ... Little more is known about his early life because he was very reticent ... Bị thiếu: meaning | Phải bao gồm: meaning
Xem chi tiết »
- t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
Examples of using Dè dặt in a sentence and their translations ; Phụ nữ phải ăn mặc dè dặt và không cho phép hút thuốc ; Women are expected to dress conservatively ...
Xem chi tiết »
Các bản dịch phổ biến nhất của "dè dặt": safe, canny, careful. Bản dịch theo ngữ cảnh: Nhưng con mồi nó săn rất dè dặt.↔ But the prey she seeks are canny.
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ dè dặt trong Từ điển Tiếng Việt dè dặt [dè dặt] unassertive; reserved Không phải nó nhát , mà đúng ra là nó dè dặt Hes more reserved than shy; ...
Xem chi tiết »
WordSense Dictionary: dè dặt - ✓ meaning, ✓ definition, ✓ origin.
Xem chi tiết »
dè dặt trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ dè dặt sang Tiếng Anh. ... dè dặt. * adj. cautious; careful ...
Xem chi tiết »
Dè dặt - English translation, definition, meaning, synonyms, antonyms, examples. Vietnamese - English Translator.
Xem chi tiết »
Vietnamese - Vietnamese dictionary (also found in Vietnamese - English, Vietnamese - French, ). dè dặt ... Words pronounced/spelled similarly to "dè dặt":
Xem chi tiết »
dè dặt có nghĩa là: - t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
What does dè dặt mean in English? If you want to learn dè dặt in English, you will find the translation here, along with other translations from Vietnamese ...
Xem chi tiết »
đt. Cẩn-thận, thận-trọng, có ý ngó trước xem sau trước khi quyết-định: Đăng với sự dè-dặt thường-lệ // ...
Xem chi tiết »
Dè dặt là gì: tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc chi tiêu dè dặt nói năng dè dặt ăn dè dặt từng hạt một. Bị thiếu: meaning | Phải bao gồm: meaning
Xem chi tiết »
t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
dè dặt nghĩa là gì ? Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. | : ''Nói năng '''dè dặt'''.'' | : ''Thái độ '''dè dặt'''.''.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 16+ Dè Dặt Meaning
Thông tin và kiến thức về chủ đề dè dặt meaning hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu