DÈ DẶT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
DÈ DẶT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từDanh từTính từdè dặt
conservatively
thận trọngkín đáodè dặtbảo thủbảo tồncẩn thậnreservations
đặt phòngđặt chỗđặt trướcbảo lưuđặt vébookingdè dặtreticence
sự dè dặtsự thận trọngsựsự kín đáotính dè dặtreticent
kín đáotrầm lặngdè dặtthận trọnglặngngạitỏ ra thận trọng khireservation
đặt phòngđặt chỗđặt trướcbảo lưuđặt vébookingdè dặtunreservedly
hoàn toànvô điều kiệndè dặt
{-}
Phong cách/chủ đề:
I just remain reticent.Phụ nữ thời của tôi, họ ăn mặc rất dè dặt.
In my day women, they dressed very conservatively.Cậu dè dặt theo sau Kamisato ra ngoài cửa rồi đi vào cửa hàng thực phẩm tươi sống khổng lồ.
He cautiously followed Kamisato out the door and into a giant fresh foods store.Hiyuki vẫn còn giữ chuyện này trong lòng và dè dặt hỏi.
Hiyuki was still bothered by this matter, and asked cautiously.Kingston đưa ra các thông số cho SSD của mình khá dè dặt và việc thấy thông số MTBF cao hơn trên các SSD khác không phải là không phổ biến;
Kingston specs its SSDs very conservatively and it is not uncommon to see higher MTBF specifications on SSDs;Do lưu ý rằng một số nơi thờ tự có thểyêu cầu khách ăn mặc dè dặt.
Do note that some places ofworship may require visitors to dress conservatively.Mỹ đã phản ứng dè dặt trước tin cho biết Sudan đã chấp nhận một kế hoạch bố trí một lực lượng gìn giữ hòa bình tại Darfur.
The United States has reacted cautiously to news that Sudan has accepted a plan to place a joint U.N.-AU peacekeeping force in Darfur.Người đàn ông đẹp trai với hàng tỉ đô la, giơ tay lêntát bản thân mình một cái mà không dè dặt!
The wickedly handsome man with billions dollar in estate raised hisown palm to slap his own face without reservation!Khi một tài sản đã được tìm thấy sẽ có chi phí bổ sungcó thể được ước tính dè dặt vào khoảng 10 phần trăm của giá mua.
Once a property has been found there willbe additional costs that can be conservatively estimated at about 10 percent of the purchase price.Ắt mọi người có để chơi, nhưng về cuối, chỉ có một hoặchai học trò cực chẳng đã vẫn còn dè dặt về chơi.
Everyone“had” to play, but towards the end,only one or two reluctant students still had reservations about playing.Nếu bạn ăn mặc dè dặt( để tránh bị nhầm lẫn với một gái mại dâm) hoặc tìm một phần của một khách du lịch, bạn sẽ không bị quấy rối.
If you are dressed conservatively(to avoid being mistaken for a sex worker) or look the part of a tourist, you will not be harassed.Thiêng liêng là điều có phẩm chất thuộc cái bản chất mà cái trí và tâm hồncó thể phó thác, không cần dè dặt.
The divine is that which has a quality of nature to which the mind andheart can surrender itself without any reservation.Huynh thú nhận rằng sáng hôm nọ mình đã dè dặt, nhưng bây giờ, suy nghĩ chín chắn hơn, Huynh cảm thấy thầy William nên biết toàn bộ sự thật.
He admitted he had been reticent that morning, but now, on sober consideration, he felt William should know the whole truth.Tối thiểu hóa sự nuối tiếc( regret minimization)- xảy ra khi bạn tránh việc đầu tư toàn bộ vốn haychỉ đầu tư dè dặt vì bạn không muốn cảm thấy tiếc nuối nữa.
Regret minimization occurs when you avoid investing altogether orinvests conservatively because you don't want to feel that regret.Một khi bạn đã thành thạo việc này và học cách để đầu tư dè dặt và có trách nhiệm, bạn có thể dùng tiền tiết kiệm để làm cho bạn, trong khi bạn, trong khi bạn nghỉ ngơi và không làm gì cả.
Once you have mastered this and learn how to invest conservatively and responsibility, you can have your savings work for you, while you sit back and do nothing.Tuy nhiên, đối đơn ukraina người đến từ nhỏ, thị trấn nước, ngược lại,là điều hiển nhiên trong đó họ sẽ được dè dặt hơn mặc quần áo và dè dặt hơn.
However, for Ukrainian singles who come from small, country towns,the opposite is evident in that they will be more conservatively dressed and more reserved.Người lắng nghe chăm chú tiếng gọi của non sông, và khi non sông lên tiếng,người ấy đáp lời không dè dặt, chẳng phải vì danh tiếng hay tưởng thưởng, mà chỉ vì tình yêu tổ quốc.
The man who listens closely for the call of his country, and when she calls,he answers without reservation, not for fame or reward, but for love.Một trong những sự dè dặt mà một số người quan tâm về sự ứng cử của Đức Hồng y Tagle là liệu ngài có đủ mạnh mẽ và hiểu biết để xử lý sự cạnh tranh khốc liệt bên trong Giáo triều Rôma hay không.
One of the reservations some have about Cardinal Tagle's candidacy is whether he is robust and savvy enough to handle the brutal politics of the Roman Curia.Tràn ngập cơ thể với magiê làm tăng cơ hội sống sót của bệnh ung thư củabạn và sống một cuộc sống lâu hơn ít nhất 20%, dè dặt nói, con số thực có thể cao hơn nhiều.
Flooding the body with magnesium increases your chance of surviving your cancer andliving a longer life by at least 20%, conservatively speaking; the true figure is probably much higher.Hôm nay, do tính chất của các cuộc tấn công, tôi đã gạt những dè dặt đó lại phía sau, cho dù tôi cưỡng lại sự cám dỗ thần thánh hóa ký ức của các nạn nhân, như nhiều người Pháp đang làm.
Today, given the nature of the attack, I leave those reservations behind, though I resist the temptation to sacralise the victims' memories, as so many Frenchmen are doing.Các môn đệ không ngần ngại đặt câu hỏi, họ có can đảm để đối diện với hiểu lầm của mình và đưa nó lên Chúa, lên người đào tạo và bề trên của mình,không tính toán hay dè dặt.
Disciples do not hesitate to ask questions, they have the courage to face their misgivings and bring them to the Lord, to their formators and superiors,without calculations or reticence.PHÂN TÍCH: Như Ecuador được tổ chức vi phạm về trật tự để ngăn chặn khả năng thực thi của Lago Agrio án,tòa án vẫn còn dè dặt là tại sao nó thấy nguy hại cho Chevron như không thể khắc phục.
ANALYSIS: As Ecuador is held in breach of order to block enforceability of Lago Agrio judgment,tribunal remains reticent as to why it sees harm to Chevron as irreparable.Những người môn đệ không ngần ngại đặt vấn đề, họ can đảm đối diện với những lo âu nghi ngại và mang chúng đến cho Chúa, cho những huấn luyện viên và bề trên của họ,không tính toán hay dè dặt.
Disciples do not hesitate to ask questions, they have the courage to face their misgivings and bring them to the Lord, to their formators and superiors,without calculations or reticence.Kể từ khi chủ tịch Hồ Cẩm Đào nắm quyền lãnh đạo Đảng Cộng sản Trung Quốc vào năm 2002,Bắc Kinh đã từ bỏ những sự dè dặt trước đó và những ngày này đang công khai về các lợi ích của mình, như các thành viên của NATO.
Since Hu Jintao took over the Chinese Communist Party in 2002,Beijing has shed its earlier reticence and these days is open about its interests, as are the Nato powers.Với một số thử nghiệm trước đây trong lĩnh vực này, và những người chơi đang thống trị như L' Oreal của Pháp trong lĩnh vực này, nó thực sự là một canh bạc màcác công ty đang dè dặt, không thổi phồng quá mức về điều này.
With some previous experiments in this field flopping, and dominant players such as France's L'Oreal on the fence,it's a gamble the companies are reticent to hype up too much.Tôi đề nghị các ngài ủnghộ bản Hiến chương này không dè dặt, nhưng là để chỉ cho những kẻ đặt bom, những tên giết người rằng ở đây, tại Westminster chúng ta có thể bỏ những lá phiếu cho những đứa trẻ của Ireland ngày mai.
I ask you to support this Charter- not unreservedly, but to show the bombers and the murderers that here in Westminster we can cast a vote for the children of tomorrow's Ireland.Ngay cả những người cấp tiến- bao gồm những người biểu tình chống lại chế độ trên quảng trường Bolotnaya ở Moskva trong những năm 2011- 2013- cũng đã tìm thấy ở Crimea mộtlý do để ủng hộ Putin, mặc dù với một số dè dặt.
Even progressives- including some who protested against the regime in Moscow's Bolotnaya Square in 2011-2013-have found in Crimea a reason to support Putin, albeit with some reservations.James V tiếp tục ép Francis I vì Madeleine, và mặc dù có sự dè dặt và nỗi sợ hãi dai dẳng, nhưng Francis I miễn cưỡng cho phép kết hôn khi Madeleine quan tâm đến việc kết hôn với James rất rõ ràng.
He approached Francis I for Madeleine's hand again, and despite his reservations and nagging fears, Francis I reluctantly granted permission to the marriage when Madeleine made her interest in marrying James very obvious.Năm 2005, tôi đã dè dặt trước quyết định xuất bản một loạt các bức tranh biếm họa Nhà tiên tri Muhammad của tờ báo Đan Mạch Jyllands- Posten- và trước lựa chọn tái bản chúng của Charlie Hebdo vào năm sau đó.
In 2005, I had reservations about the decision by the Danish newspaper Jyllands-Posten to publish a series of caricatures of the Prophet Muhammad- and about Charlie Hebdo's choice to reproduce the cartoons the following year.Đồng thời, nó thể hiện sự dè dặt đối với những tài liệu được đưa ra bởi thỏa thuận về di trú và có chứa những thuật ngữ và những hướng dẫn mâu thuẫn với những nguyên tắc của chính nó về sự sống và về quyền của con người.
At the same time, it has expressed reservations regarding the documents appealed to by the Compact on migration that contain terminology and guidelines inconsistent with its own principles on life and on the rights of persons.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 79, Thời gian: 0.0332 ![]()
de culturade el

Tiếng việt-Tiếng anh
dè dặt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dè dặt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dèđộng từhard-hittingreserveddètính từwarysparedègiới từaboutdặtđộng từreserved STừ đồng nghĩa của Dè dặt
thận trọng kín đáo bảo thủTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khá Dè Dặt
-
Dè Dặt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Điện Toán đám Mây: Còn Khá Dè Dặt - Báo Đắk Lắk
-
Khớp Lệnh 28/6: VN-INDEX: Dè Dặt… | VTV24 - YouTube
-
Dè Dặt Với Niềm Tin Kinh Doanh
-
Dè Dặt Mua Bán Trong Vùng Xanh - Thời Báo Ngân Hàng
-
Dịch Vụ ăn, Uống Dè Dặt Mở Cửa - Báo Bà Rịa Vũng Tàu Online
-
Hàng Quán Dè Dặt Mở Cửa Lại - VnExpress Kinh Doanh
-
Siêu Thị, Hàng Quán Dè Dặt Khi Hoạt động Trở Lại
-
Sau 1 Tuần TPHCM Cho Phép Bán Tại Chỗ, Quán ăn Vẫn Dè Dặt Với ...
-
Dân Kinh Doanh Dè Dặt, Mặt Bằng ở TPHCM Mòn Mỏi đợi Khách
-
Nha Trang Dè Dặt 'mở Cửa' - Báo Đại Đoàn Kết
-
Người Dân Quảng Bình đón Tết Trong Sự Dè Dặt Vì Ngại Dịch Bệnh