Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt. Thái độ dè dặt. Động từSửa đổi. dè dặt.
Xem chi tiết »
- t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
(입이) trầm lặng, ít nói, dè dặt, kín đáo. Phát âm. 한국외대 한국어-베트남어 사전(지식출판콘텐츠원).
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ dè dặt trong Từ điển Tiếng Việt dè dặt [dè dặt] unassertive; reserved Không phải nó nhát , mà đúng ra là nó dè dặt Hes more reserved than shy; ...
Xem chi tiết »
tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc.
Xem chi tiết »
- t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt ...
Xem chi tiết »
dè dặt, đgt, trgt 1. Tránh sự thái quá: Chắt chiu mà dè dặt mới nên (GHC) 2. Thận trọng trong lời nói, trong sự cư xử: Đến một môi trường mới, cần phải dè dặt ...
Xem chi tiết »
His attempts to engage the somewhat surly and reticent youth however meet with rebuff. ... Little more is known about his early life because he was very reticent ...
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: dẽ-dặt. dẽ dặt, tt. Chặt, sát xuống: Bịch gòn dẽ-dặt, thúng ...
Xem chi tiết »
Dè dặt là gì: tỏ ra thận trọng, tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do thấy cần phải cân nhắc chi tiêu dè dặt nói năng dè dặt ăn dè dặt từng hạt một.
Xem chi tiết »
only one or two reluctant students still had reservations about playing.
Xem chi tiết »
dè dặt. t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc ...
Xem chi tiết »
Nói năng dè dặt. Thái độ dè dặt. Related search result for "dè dặt". Words pronounced/spelled similarly to "dè dặt": da diết dại dột dè dặt dìu dắt dìu dặt.
Xem chi tiết »
Tự chủ đại học còn dè dặt. Yến Anh | 05/08/2022 07:20 A A. Giọng Nam phía bắc; Giọng Nữ phía bắc; Giọng Nam phía nam; Giọng Nữ phía nam ...
Xem chi tiết »
Các bản dịch phổ biến nhất của "dè dặt": safe, canny, careful. Bản dịch theo ngữ cảnh: Nhưng con mồi nó săn rất dè dặt.↔ But the prey she seeks are canny.
Xem chi tiết »
dè dặt nghĩa là gì? - từ-điển.com ; 14 · 3 · Nguồn: vi.wiktionary.org ; 8 · 6 · Nguồn: informatik.uni-leipzig.de ; 7 · 7 · Nguồn: vdict.com ; 1 · 5 · Ẩn danh - Ngày 04 ...
Xem chi tiết »
dè dặt = adj cautious; careful reserved.
Xem chi tiết »
11 thg 6, 2022 · Theo các chuyên gia, giá vàng có thể sẽ tiếp tục dao động quanh mức 1.850 USD/oz khi tâm lý trên thị trường vẫn tương đối dè dặt.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 18+ De Dặt
Thông tin và kiến thức về chủ đề de dặt hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu