ĐỂ DỄ MANG THEO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỂ DỄ MANG THEO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để dễ mang theofor easy carryđể mang theo dễ dàng

Ví dụ về việc sử dụng Để dễ mang theo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dây đeo để dễ mang theo khi đi du lịch.Straps for easy carry when travel.Loại cầm tay cầm tay để dễ mang theo.Portable hand-held type for ease carrying.Vỏ nhôm màu đen anodize được làm từ tấm nhôm anodize và khung nhôm,thiết kế vỏ nhỏ để dễ mang theo.Anodize pink aluminum case made from anodize aluminum panel and aluminum frame,small case design for easy carry.Hình chữ nhật sắc nét để dễ mang theo và vẻ đẹp….Rectangle sharp for easy carry and beauty looking….Giày trượt được bảo trì miễn phí vàđược trang bị tay cầm để dễ mang theo và định vị.The skates are maintenance free andare fitted with handles for ease of carrying and positioning.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo cách theo yêu cầu theo sau theo mặc định giai đoạn tiếp theotheo thứ tự theo điều theo lịch trình theo truyền thuyết theo nguyên tắc HơnSử dụng với trạng từthường theotheo dõi trực tiếp theo dõi tương tự theo dõi thích hợp chẳng theosuy nghĩ tiếp theoHơnSử dụng với động từbước tiếp theocấp độ tiếp theotheo hướng dẫn hoạt động theomuốn theo đuổi tuân thủ theotiếp tục theo đuổi bắt đầu theo dõi hỗ trợ tiếp theonghiên cứu tiếp theoHơnHãy làm những thẻ nhỏ đủ để dễ mang theo với bạn, và viết tiếng Anh ở một bên và tiếng Tây Ban Nha ở mặt kia.Make cards which are small to easily carry with you enough, and write the English using one side and Spanish on another.Nhưng, máy tính bảng của Google lại đích thực là một chọn lựa tốt hơn iPad về phương diện ngân sách, đặc biệt dành cho những ai yêu thích một chiếc tablet nhẹ hơn,nhỏ gọn hơn để dễ mang theo và thao tác với chỉ 1 tay cầm;But Google's tablet is a better choice than the iPad for people on a budget; for those who prefer a lighter,more compact tablet that's easier to carry and operate with one hand;Tay cầm lớn dễ mang theo. Một khóa để dễ mở.Big handle easy for carry. One lock for easy open.Tay cầm lớn dễ mang theo. Hai ổ khóa để dễ mở.Big handle easy for carry. Two locks for easy open.Thuận tiện để mang theo: trọng lượng nhẹ, xách tay, dễ mang theo, xếp thành từng miếng nhỏ khi không sử dụng.Convenient to carry: light weight, portable, easy to carry, folded into small piece when not in use.Thân bút nhỏ gọn, thoải mái để giữ và dễ mang theo.Compact pen shape body, comfortable to hold and easy to carry.Jim Lux cho biết thiết bị nhỏ, dễ mang theo và dễ dàng để sử dụng.Jim Lux says the device is small, easy to carry and easy to use.Theo truyền thống, dizi cũng đã được phổ biến trong dân gian Trung Quốc,vì đơn giản để làm và dễ mang theo.Traditionally, the dizi has been popular among the Chinese common people,and it is simple to make and easy to carry.Theo truyền thống, dizi cũng đã được phổ biến trong dân gian Trung Quốc,vì đơn giản để làm và dễ mang theo.Traditionally the Dizi has also been very popular with the Chinese common people,since it is simple to make and very easy to carry.Gói thuận tiện: xách tay túi xách để đóng gói, dễ mang theo và cảm thấy tự tin với lưng thẳng.Convenient package: portable handbag to pack, easy to carry and feel confident with straight back.Kim loại xử lý dễ dàng mang theo. Một khóa để dễ mở.Metal handle easy for carry. One lock for easy open.Kim loại xử lý dễ dàng mang theo. Hai ổ khóa để dễ mở.Metal handle easy for carry. Two locks for easy open.Trọng lượng nhẹ để dễ dàng mang theo.Light weight for easy carry.Tay cầm thoải mái để dễ dàng mang theo.Comfortable handles for easy carrying.Thật dễ dàng để mang theo.It's easy to carry around.Kích thước nhỏ để dễ dàng mang theo và lưu trữ.Small size for easy carry and storage.Giá đỡ bút được thiết kế để dễ dàng mang theo.The pen holder is designed for easy carrying.Nó có thể được treo trên móc khóa để dễ dàng mang theo.It can be hung on the keychain for easy carrying.Tay cầm bền để dễ dàng mang theo, bao gồm khóa an toàn.Durable handle for easy carrying, includes secure lock.Dây đeo để mang theo dễ dàng.Straps for easy carry.Nó đi kèm vớidây đeo cổ tay dệt để dễ dàng mang theo.It comes with woven wrist strap for easy carrying.Thân cốc có hình chữ nhật vàcó nắp để dễ dàng mang theo.The cup body is rectangular in shape andhas a lid for easy carrying.Gói vỏ nhựa để dễ dàng mang theo và bảo vệ công cụ tốt.Plastic Case Package for easy carrying and well tool protection.Để dễ dàng mang theo, thật tuyệt khi đặt cốc vào hộp đựng rau.For easy carrying, it is nice to place cups in boxes for vegetables.Tay cầm chống trượt vớidây đeo vai thoải mái để dễ dàng mang theo.Non-slip handles with a comfortable shoulder strap for easy carrying.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1681, Thời gian: 0.0209

Từng chữ dịch

đểgiới từforđểhạttođểđộng từletđểin orderđểtrạng từsodễtính từeasydễtrạng từeasilydễđộng từeasemangđộng từbringcarrytakeweargivetheoaccording to để dành cho bạnđể dành được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để dễ mang theo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dễ Dàng Mang đi Tiếng Anh