ĐỂ GIẢI TỎA ÁP LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ GIẢI TỎA ÁP LỰC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để giải tỏa áp lực
to relieve the pressure
để giảm áp lựcđể giải tỏa áp lực
{-}
Phong cách/chủ đề:
How did that ease the pressure on your final year?Để giải tỏa áp lực kẹt xe cho hướng lưu thông này và đồng bộ….
To relieve pressure on the direction of traffic congestion and in sync with the expansion….Bạn đã làm gì để giải tỏa áp lực mà mình gặp phải?
What did you do to cope up with the pressure which you had?Seo- hyeon cho thấy họ bắt đầu một' ngôi nhà chia sẻ' để giải tỏa áp lực của mình.
Seo-hyeon suggests they start a'sharing house' to relieve his pressure.Để giải tỏa áp lực lên những hòn đảo của mình, Hy Lạp bắt đầu vận chuyển những người tị nạn bằng phà hướng về phía Bắc để đến Macedonia.
Trying to relieve the pressure on its islands, Greece has begun transporting Syrian refugees by boat to the mainland, from where they head north to Macedonia.Shafter cho rằnghải quân chưa hỗ trợ đúng mức để giải tỏa áp lực cho lực lượng của mình.
Shafter felt the Navy was doing little to relieve the pressure on his forces.Được nghỉ 3 ngày mỗi tuần nghĩa là ta có nhiều thời gian hơn dành cho gia đình và bạn bè,để đi chơi và khám phá thế giới, và để giải tỏa áp lực từ công việc.
A three-day weekend means more time to spend with family and friends,to go out and explore the world and to relax from the pressures of working life.Currier được lệnh nhảy vào vòng chiến để giải tỏa áp lực ở sườn bên phải của Tiểu Đoàn 1/ 27.
Currier, had been ordered into the battleground to relieve the pressure on the 1/27's left flank.Với nội soi khớp, khu vực mà dây thần kinh đi qua cóthể được mở rộng hơn để giải tỏa áp lực và giảm đau.
With arthroscopy the area through which this nervepasses can be made larger to relieve the pressure and pain.Phẫu thuật để dẫn lưu máuchưa được lưu thông vào mô não và để giải tỏa áp lực trong não bộ( thường là những trường hợp nghiêm trọng).
Surgery to evacuate the blood thathas not absorbed into the brain tissue and to relieve the pressure on the brain(usually severe cases).Ông Dutton cho hay nếu trở thành thủ tướng, ông sẽ tập trung vào nỗ lực giảm giá điện,hạn chế di dân để giải tỏa áp lực về dân số, và tăng cường đầu tư nước để giúp nông dân ở vùng bị hạn hán.
If he became prime minister, Dutton said he would focus on lowering electricity prices,cutting immigration to ease population pressures and boost water investment to help drought-stricken farmers.La Finca được xem là thiên đường của sự yêntĩnh, nên rất cần thiết để Ronaldo giải tỏa áp lực của cầu thủ hàng đầu trong đội bóng lớn nhất thế giới.
La Finca is considered a paradise of tranquility,so it is necessary for Ronaldo to relieve the pressure of the top player in the world's largest team.Nếu bạn đang có nguy cơ, bác sĩ sẽ tư vấn thêm một số biện phápcộng thêm bao gồm thuốc để làm hạ huyết áp và giải tỏa áp lực trên các động mạch bị yếu.
If you have a risk, your doctor may recommend additional measures,including drugs to lower blood pressure and relieve pressure on the weakened artery.Nụ cười giải tỏa áp lực.
Smile, take the pressure off.Tôi đoán rằng cách giải tỏa áp lực của.
I know exactly how to relieve the pressure.Lexington khởi hành ngày hôm sau để không kích lực lượng Nhật Bản tại Jaluit nhằm giải tỏa áp lực cho đảo Wake;
Lexington sailed next day to raid Japanese forces on Jaluit to relieve pressure on Wake;Đây là phần chủ chốt của động tác nhằm giải tỏa áp lực của vùng vai và cổ.
This is the critical part of the movement to relieve the pressure of the shoulder and neck.Không chỉ cho phép chúng giải tỏa áp lực và năng lượng, mà còn giúp phát triển cơ thể và tăng cường thị lực..
Not only allows them to release pressure and energy, but also helps with growth and eyesight health.Tự massage thường xuyên không chỉ giúp giải tỏa áp lực của cơ thể còn giúp cho các mô cơ hồi phục và phát triển với tốc độ gấp đôi.
Regular self-massage not only helps relieve the pressure of the body also helps recovery and growth of epithellomuscular at double speed.Sadat, muốn giải tỏa áp lực phía Syria, đã ra lệnh cho các thống tướng của ông( Saad El Shazly và Ahmad Ismail Ali) tấn công.
Sadat, wanting to ease pressure on the Syrians, ordered his chief generals(Saad El Shazly and Ahmad Ismail Ali chief among them) to attack.Và trong thực tế, rất nhiều người( nhất là giới doanh nhân)thường xem bơi lội là một trong những phương pháp giải tỏa áp lực hiệu quả nhất.
In fact, many people(especially businessmen)often consider swimming as one of the most effective means of relieving stress.Tất cả các phẫu thuật nhỏ này là các biến thể của các cuộc phẫuthuật chuẩn được sử dụng giải tỏa áp lực đè lên các dây thần kinh quanh tủy sống.
All of these micro-surgeries arevariations of standard surgeries used to take pressure off of the nerves around the spinal cord.Mọi thứ bạn cần để giải tỏa sự căng thẳng và áp lực..
Do everything you need in order to release the tension and stress.Overstreet nói rằng tình dục thường là cách để giải tỏa căng thẳng và áp lực..
Overstreet says that sex is often a way to release tension and stress.Giải tỏa mọi áp lực tâm lý.
It relieves all mental pressure.Nhưng chiến thắng đã giải tỏa nhiều áp lực cho toàn đội.
The solution has helped to relieve some pressure for the team.Hãy để chúng tôi giải tỏa áp lực cho bạn!
Let us handle the pressure for YOU!Người ta đã tìm nhiều cách giải tỏa áp lực ấy.
Many want to find ways to ease that pressure.Chelsea giải tỏa áp lực.
Chelsea bypass the pressure.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0312 ![]()
để lại cho các chuyên giađể lại cho chúng tôi

Tiếng việt-Tiếng anh
để giải tỏa áp lực English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để giải tỏa áp lực trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đểgiới từforđểhạttođểtrạng từsođểto letgiảidanh từawardprizetournamentleaguegiảiđộng từsolvetỏađộng từradiateemittỏadanh từshinespreadtỏagive offápdanh từpressurevoltageTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giải Tỏa áp Lực Tiếng Anh Là Gì
-
Giải Tỏa Căng Thẳng Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
Giải Tỏa Căng Thẳng In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Giải Toả Bằng Tiếng Anh
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Chỉ Cảm Giác 'stress' - VnExpress
-
10 Cách Diễn đạt Về Stress Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - English Idioms [44] | WILLINGO
-
"Áp Lực Công Việc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Nói Về Stress Cơ Bản Nhất
-
Giải Tỏa Căng Thẳng | Alzheimer's Association | Vietnamese
-
Vượt Qua áp Lực đồng Trang Lứa (Peer Pressure) - UEH
-
Giải Tỏa Tiếng Anh Là Gì
-
Làm Thế Nào để Bớt “stress” Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp? - E
-
Giảm áp Lực Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
Stress: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị | Vinmec