ĐỂ GIẢM BỚT ÁP LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ GIẢM BỚT ÁP LỰC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để giảm bớt áp lực
to relieve pressure
để giảm áp lựcgiải tỏa áp lựcđể giảm sức épto ease pressure
để giảm bớt áp lựcđể giảm bớt sức épđể nới lỏng sức épto reduce the pressure
để giảm áp lựcđể giảm áp suấtto alleviate the pressure
để giảm bớt áp lựclàm giảm áp lựcto lessen the pressure
{-}
Phong cách/chủ đề:
How to reduce the pressures at work.Đây là lý do chúng tacần tìm những cách khác nhau để giảm bớt áp lực.
That's why it's important to find ways to reduce the pressure.Để giảm bớt áp lực lập trình, Evans đi leo núi.
To relieve the pressures of programming, Evans took up mountain climbing.Ngồi thẳng sau khi ăn khoảng một giờ để giảm bớt áp lực lên dạ dày.
Sit up for about an hour after eating to relieve any pressure on the stomach.Để giảm bớt áp lực đối với môi trường hòn đảo nhỏ chỉ có 400 khách du lịch được phép tại một thời điểm.
In order to relieve pressure on the small island environment, only 400 tourists are permitted at any one time.Đây có thể là cách duy nhất để giảm bớt áp lực giữ tất cả bên trong.
This may be the only way to ease the pressure of holding it all inside.Trung Quốc, thị trường ô tô lớn nhất thế giới nhận định xe nănglượng mới là một cách để giảm bớt áp lực lên môi trường.
China, the world's largest auto market,sees NEVs as a way to ease pressure on the environment.Phẫu thuật có thể chỉ định để giảm bớt áp lực lên dây thần kinh mặt và giảm bớt sưng, nhưng hiệu quả của vẫn chưa được khẳng định.
Surgery may be indicated to relieve pressure on the facial nerves and reduce swelling, but its efficacy is uncertain.Latanoprost là loại thuốcbôi mắt được sử dụng để giảm bớt áp lực bên trong mắt.
Latanoprost is a topical eye medication used to reduce pressure inside the eye.Để giảm bớt áp lực tại rặng núi Ruweisat, Auchinleck ra lệnh cho Sư đoàn số 9 Úc tiến hành một cuộc tấn công khác từ phía bắc.
To relieve pressure on Ruweisat ridge, Auchinleck ordered the Australian 9th Division to make another attack from the north.Họ nói Tehran sử dụngchiến thuật này trong một nỗ lực để giảm bớt áp lực đối với chính mình.
They said that Tehran was using this tactic in a bid to ease pressure on itself.Vào năm 2016, Unesco đã cảnh báo thành phố Dubrovnik rằng tình trạng Di sản Thế giới của nó có nguy cơ trừkhi có gì đó được thực hiện để giảm bớt áp lực.
In 2016, Unesco warned Dubrovnik that its World Heritagestatus was at risk unless something was done to ease the pressure.Tuần trước, CNNloan tin, ông ta có dấu hiệu sẵn sàng hợp tác để giảm bớt áp lực lên bản thân và gia đình.
Last week,CNN reported Cohen has indicated a willingness to cooperate to alleviate pressure on himself and his family.Một cách để giảm bớt áp lực là xác định trước những nhà hàng thuần chay thân thiện bằng cách dùng các trang web như Happycow hoặc Vegguide.
One way to reduce stress is to identify vegan-friendly restaurants ahead of time by using websites such as Happycow or Vegguide.Tuy nhiên, cốt lõi của khuôn viên TP HCM là xây dựng cơ sở hạ tầng,được thiết kế để giảm bớt áp lực giao thông và không gian.
However, the heart of the HCMC Zone is infrastructure projects,which aim to relieve pressure on traffic and space.Các kỹ sư thành phố đã tháonước ra từ 2 hồ chứa để giảm bớt áp lực lên những con đập cũ kỹ, nhưng phần lớn nước đã chảy trực tiếp vào các vùng lân cận đang ngập.
City engineers released water from a pair of reservoirs to relieve pressure on older dams, but most of that water flowed directly into waterlogged neighborhoods.Và vì chúng ta biết mình không thu hút lẫn nhau, nênanh sẽ chỉ phải cần tìm một cách nào đó để giảm bớt áp lực mà thôi.
And since we know we're not attracted to each other,you will just have to find some other ways to ease the pressure.Để giảm bớt áp lực vào tủy sống hoặc dây thần kinh, bác sĩ phẫu thuật có thể loại bỏ phần xương để mở rộng diện tích thu hẹp trong các xương của cột sống( đốt sống).
To relieve pressure on the spinal cord or nerves, surgeons can remove portions of bone to widen the narrowed area in the bones of your spine(vertebrae).Hy vọng các idol trong tương lai sẽ nhận được thêm nhiều sựcảm thông từ người hâm mộ để giảm bớt áp lực giữa đời tư và công việc.
Hope in the future,our idols will receive more sympathy from fans to ease the pressure between private life and work.Để giảm bớt áp lực cho nhà quan, nhà cầm quyền và các nhân viên cứu trợ chuẩn bị chôn người chết tại 4 nghĩa địa khác nhau tại Freetown, bà Idalia Amaya, điều phối viên đáp ứng khẩn cấp của Dịch vụ Cứu trợ Công giáo cho biết.
To relieve pressure on the morgue, authorities and aid agencies were preparing to bury the bodies in four different cemeteries across Freetown, said Idalia Amaya, an emergency response coordinator for Catholic Relief Services.Cho dù cuộc sống của bạn có căng thẳng đến mức nào,có những bước bạn có thể thực hiện để giảm bớt áp lực và lấy lại quyền kiểm soát.
No matter how tensed your life seems to be,there are steps you can take to relieve the pressure and regain control.Với nghiên cứu và phát triển trong tương lai, loại dầu này có thểđược phát triển thương mại để giảm bớt áp lực đối với nhiên liệu hóa thạch hạn chế và có thể trở thành nguồn thu đáng tin cậy cho các quốc gia áp dụng nuôi ruồi lính đen.
With future research and development,this oil could be commercially developed to alleviate the pressure off limited fossil fuels and could become a reliable source of revenue for countries adopting black soldier fly farming.Cho dù cuộc sống của bạn có căng thẳng đến mức nào,có những bước bạn có thể thực hiện để giảm bớt áp lực và lấy lại quyền kiểm soát.
No matter how stressful your life seems to you,there are strategies you can use to relieve the pressure and take back control.Đội tuyển của chúng tôi bao gồm những cầu thủ trẻ có sức khỏe tuyệt vờivà điều đó là rất tự nhiên khi các cầu thủ sử dụng cơ hội để giảm bớt áp lực và thư giãn.
Our team consists of young players in excellent health,and it's highly natural to use the opportunity to ease pressure and relax.Tác động tích cực của nước nóng lên các mạch máu của chúngta có thể được sử dụng để giảm bớt áp lực lên các mạch máu đó và chữa chứng đau đầu của chúng ta.
The positive effect of the hot water on ourblood vessels can be used to alleviate the pressure on those blood vessels and cure our headache.Nhưng cuộc tấn công của Sherman bị sa vàohỗn loạn, Grant liền ra lệnh cho Thomas mở một cuộc công kích phụ để giảm bớt áp lực cho Sherman.
But Sherman's attack bogged down in confusion,and Grant ordered Thomas to launch a minor attack as a diversion to relieve pressure on Sherman.Các tuyến đường thủy rộnglớn nhưng chưa được sử dụng được coi là một giải pháp thay thế khả thi để giảm bớt áp lực giao thông trên bộ và Uber bắt đầu thử nghiệm với dịch vụ taxi đường thủy hồi năm ngoái.
Its vast andunderutilised waterways are seen as a viable alternative to relieve pressure on the roads, and Uber started to experiment with boats last year.Mourinho sau đó đã buộc phải chống lại chiến thuật này bằng cách rút Lampard vàMichael Essien trở lại vị trí tiền vệ để giảm bớt áp lực cho Makélélé.
Mourinho was subsequently forced to counter this tactic by withdrawing Lampard andMichael Essien further back in midfield to relieve the pressure on Makélélé[8].Lo ngại chậm trễ kéo dài tại khu vực biên giới, Anh đã tiến hành mở các tuyến đường mới vàtăng cường liên kết với các cảng khác để giảm bớt áp lực cho cảng quan trọng nhất, Dover.
Fearing long queues at crowded crossing points, Britain is opening new routes andincreasing routes to other ports to ease pressure on Dover, the most important port.Lạm phát cao cũng làm suy yếu niềm tin vào tiền đồng, vốn bị kềm chế bởi đồng đô la vàđã thường xuyên bị giảm giá trong những năm gần đây để giảm bớt áp lực giới hạn dự trữ ngoại tệ của chính phủ.
High inflation has also undermined confidence in the dong, which is pegged to the dollar andhas been regularly devalued in recent years to ease pressure on the government's limited foreign exchange reserves.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 74, Thời gian: 0.0277 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
để giảm bớt áp lực English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để giảm bớt áp lực trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đểgiới từforđểhạttođểđộng từletđểin orderđểtrạng từsogiảmđộng từreducegiảmdanh từdecreasereductioncutgiảmgiới từdownbớttrạng từlessbớtđộng từreducesubtractrelieveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giảm áp Lực Tiếng Anh Là Gì
-
GIÚP GIẢM ÁP LỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "giảm áp Lực" - Là Gì?
-
"giảm áp Lực" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Giảm áp Lực Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giảm áp Lực Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
10 Cách Diễn đạt Về Stress Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Chịu được áp Lực Công Việc Tiếng Anh Là Gì?
-
Tên Tiếng Anh Của Van Giảm áp Là Gì
-
"Áp Lực Công Việc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sự Bớt Căng Thẳng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
áp Lực In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Nói Về Stress [ĐẦY ĐỦ] - Hack Não
-
Áp Suất Là Gì? Tổng Hợp Kiến Thức Về áp Suất Từ A-Z - Monkey