ĐỂ GIỮ GÌN SỨC KHỎE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐỂ GIỮ GÌN SỨC KHỎE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để giữ gìn sức khỏeto preserve the healthđể bảo vệ sức khỏeđể giữ gìn sức khỏeto maintain healthđể duy trì sức khỏeduy trì sức khoẻđể giữ gìn sức khỏe

Ví dụ về việc sử dụng Để giữ gìn sức khỏe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phụ nữ nên làm gì để giữ gìn sức khỏe?What should women do to stay healthy?Cách để giữ gìn sức khỏe khi theo học đại học.Ways to stay healthy at university→.Tập thể dục- chìa khóa để giữ gìn sức khỏe.Exercise- the key to stay healthy.Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe trong những ngày này?How he keeps his sanity these days?Những người bịbệnh gout có thể làm gì để giữ gìn sức khỏe?What can People With Gout Do to Stay Healthy?Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe trong những ngày này?How are you staying healthy these days?Bạn nên tiêu thụ đủ vitamin B12 để giữ gìn sức khỏe.You should consume enough vitamin B12 to stay healthy.Làm thế nào để giữ gìn sức khỏe trong những ngày này?How are you keeping yourself healthy these days?Ngoài ra,tôi cũng thường xuyên tập thể dục để giữ gìn sức khỏe.I also work part-time at maintaining my health.Vậy bạn và gia đình nên làm gì để giữ gìn sức khỏe trong mùa hanh khô?What do you and your family do to keep healthy during autumn?Các chất béo màbạn thực sự cần tránh để giữ gìn sức khỏe!The Fats that you truly must avoid to hold onto your health.Dưới đây là những cách để giữ gìn sức khỏe trong khi làm việc ở nhà.Here are some ideas on how to stay sane while working from home.Cha tôi tập thể dục mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.He performs his gymnastics every morning to preserve his health.Hãy xem những lời khuyên này để giữ gìn sức khỏe tại văn phòng trong năm nay.Check out these tips for staying healthy at the office this year.Sự tích cực là quy luật của cuộc sống, quy luật để giữ gìn sức khỏe.Activity is the law of life, the law of the preservation of well-being.Bạn cần phải chuẩn bị gì để giữ gìn sức khỏe tốt cho chuyến đi.You need to prepare to maintain good health for the trip.Cách duy nhất để giữ gìn sức khỏe là ăn những gì không muốn, uống những gì….The only way to keep your health is to eat what you don't want, drink….Hãy chú ý vào những dấu hiệu thể chất và tinh thần của bạn để giữ gìn sức khỏe nhé.Pay attention to the physical and mental signs to maintain your health.Bước đầu tiên để giữ gìn sức khỏe tài chính là kiểm soát nợ thẻ tín dụng của bạn.The first step to financial wellness is taking control of your credit card debt.Theo tôi, các nguyên tắc quan trọng nhất để giữ gìn sức khỏe của bạn như sau: 1.In my opinion, the most important principles to maintain your health are the following: 1.Trong sự tĩnh lặng vào buổi chiều thoáng mát ở chùa, những người tham dự cùng lắng nghe khi những nhân viên chínhphủ trò chuyện về việc làm thế nào để giữ gìn sức khỏe.In the warm afternoon stillness of the airy temple,participants listened intently as Government workers spoke about how to maintain their health.Không phải tất cả phụ nữ quản lý để giữ gìn sức khỏe và vóc dáng hoàn hảo sau khi sinh con.Not every woman manages to preserve the health and perfect body after childbirth.Các bài tập hàng ngày bắt máu phải lưu thông mạnh hơn, còn ở những người máu không được chảy tự do thì máu đósẽ không có những sự thay đổi cần thiết để giữ gìn sức khỏe.Daily exercise makes our blood circulate more vividly, and in the case of the lazy, the blood does not circulate freely,it does not make the necessary changes necessary to maintain health.Đây là cách duy nhất để giữ gìn sức khỏe cho cả bà bầu và thai nhi.This is the only way to preserve the health of both the pregnant woman and the unborn child.Các bài tập hàng ngày bắt máu phải lưu thông mạnh hơn, còn ở những người lười máu không được chảy một cách tự do, trong nókhông xảy ra những sự thay đổi cần thiết để giữ gìn sức khỏe.Daily exercise makes our blood circulate more vividly, and in the case of the lazy, the blood does not circulate freely,it does not make the necessary changes necessary to maintain health.Hãy nhớ rằng những thói quen vệsinh này là rất quan trọng để giữ gìn sức khỏe và sức mạnh của răng tự nhiên của bạn.Keep in mind that these hygiene habits are crucial to preserving the health and strength of your natural teeth as well.Mệt mỏi liên quan đến bệnh tiểu đường có thể hoặc không phải là một vấn đề lớn đối với bạn, nhưng học cách quản lý hiệu quả thời gian và năng lượng của bạn làmột cách đáng tin cậy để giữ gìn sức khỏe và chất lượng cuộc sống.Diabetes related fatigue may or may not be a huge issue for you, but learning how to effectively manage your time andenergy is a reliable way to preserve your health and quality of life.Các hướng dẫn về việc dạy môn học khiết tịnh này trướckhi kết hôn được đề xuất là cách duy nhất để giữ gìn sức khỏe, không bị nhiễm các bệnh hoa liễu và không bị phụ thuộc vào việc mang thai ngoài ý muốn, thường thay đổi nhiều vận may mỗi ngày.The manuals on teaching this subject of chastity beforemarriage are proposed as the only way to preserve health, not to get infected with venereal diseases and not to become dependent on unwanted pregnancy, which generally changes many fortunes forever every day.Trong những năm tới, Gates nói rằng xét nghiệm máu đơn giản có thể xác định liệu một người phụ nữ có khả năng sinh con sớm hay không và sau đó có thể thựchiện các biện pháp can thiệp để giữ gìn sức khỏe của cả mẹ và con.In the years ahead, Gates says that a simple blood test could determine whether a woman is more likely to give birth to a premature baby andthen interventions can be taken to preserve the health of both the mother and child.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0264

Từng chữ dịch

đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forgiữđộng từkeepholdstayretainmaintaingìngìngìnđộng từmaintainedpreservegìndanh từcareguardssứcdanh từpowerstrengthefforthealthcapacitykhỏedanh từhealthunwellwell-beingwellnessfitness để lại rất nhiềuđể lại tất cả các

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để giữ gìn sức khỏe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Giữ Sức Khỏe Dịch Tiếng Anh Là Gì