ĐỂ GỌI HỒN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ GỌI HỒN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để gọi hồn
to invoke a spirit
để gọi hồnfor calling the soul
{-}
Phong cách/chủ đề:
Used for necromancy.Tống Ngọc là nhà thơ cùng thời với Khuất Nguyênđã làm bài Chiêu hồn để gọi hồn Khuất Nguyên về dương gian.
Song Yu is a poet at the same time with QuYuan has done Zhao Hun to call Qu Yuan's soul to earth.Theo đó, nó dùng để gọi hồn bằng cách cầu khấn những ảnh tượng mà nó từng lưu chứa vào một thời điểm nào đó trong quá khứ, hoặc bằng cách xoá bỏ khoảng cách khi phản chiếu một đối tượng từng đối diện trực tiếp với nó mà nay đã xa.
In this way it serves to invoke apparitions by conjuring up again the images which it has received at some time in the past, or by annihilating distances when it reflects what was once an object facing it and now is far removed.Đầu thế kỷ XX, để gọi hồn nước.
Xxxxand souls that cry for water.Sau đó đứa trẻ sơ sinh sẽ được đưa đến mộtnghĩa trang để tiến hành nghi lễ nghi lễ để gọi hồn Kuman Thong.
Then the body of the child would be taken to acemetery for the conduction of the proper ceremonial ritual to invoke a Kuman Thong.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlinh hồn sống chính linh hồnmất linh hồnlinh hồn khỏi linh hồn rời khỏi linh hồn đi linh hồn bị mất linh hồn lang thang linh hồn tìm kiếm linh hồn sử dụng HơnJohn Dee vàEdward Kelley dùng vòng tròn ma thuật để gọi hồn trong nghĩa trang một nhà thờ.
John Dee and Edward Keeley invoking a spirit in a church graveyard.Vào tối 28, 29 hoặc 30 tết, họ thịt hai con gà, một để cúngtổ tiên, con còn lại dùng để gọi hồn cho mọi người trong nhà.
On the evenings of 28th, 29th or 30th on Tet Holiday, they prepare two chickens,one for worshiping the ancestors, another for calling the soul for people in the family.John Dee vàEdward Kelley dùng vòng tròn ma thuật để gọi hồn trong nghĩa trang một nhà thờ.
John Dee andEdward Kelley using a magic circle ritual to invoke a spirit in a church grave yard.Vào các buổi tối của ngày 28, 29thứ hoặc 30 về Tết, họ chuẩn bị hai congà, một cho thờ cúng tổ tiên, khác để gọi hồn cho mọi người trong gia đình.
On the evenings of 28th, 29th or 30th on Tet Holiday, they prepare two chickens,one for worshiping the ancestors, another for calling the soul for people in the family.Ông nắm giữ một câygậy đốt, và sau đó mang nó đến cổng làng để gọi hồn về hai lần đến ba lần, sau đó gọi lại dưới chân cầu thang.
He holds a burning stick,and then brings it to the gate of the village to call the soul about twice to three times, then calls again at the foot of the stair.Theo đó nó dùng để gọi hồn bằng cách cầu khấn trở lại những ảnh tượng mà nó từng tiếp nhận vào một thời điểm nào đó trong quá khứ, hay bằng cách huỷ bỏ những khoảng cách khi nó phản chiếu những gì từng là đối tượng đối diện nó và giờ đã dời đi xa.
In this way it serves to invoke apparitions by conjuring up again the images which it has received at some time in the past, or by annihilating distances when it reflects what was once an object facing it and now is far removed.Đồng là những gì bạn người Mỹ để gọi trợ giảng hùng hồn..
Dongs are what you Americans so eloquently call teaching assistants.Con có thể nghe Chúa đang gọi hồn con.
But I can hear God calling to my soul.Chực gọi hồn em về địa ngục?
And condemn your soul to Hell?Ngậm ngùi ta gọi hồn hoang trở về.
Hurry back to me my wild calling.Vào ngày đầu tiên của Obon, ngườita thấp đèn trong nhà và ở phần mộ của tổ tiên để gọi linh hồn họ trở về nhà.
On the first day of Obon,people take paper lanterns to the graves of their ancestors to call their spirits back home to visit.Để gọi các linh hồn, các pháp sư được một chiếc áo của mỗi người, quan hệ với nhau và kéo lên vai;
To call the soul, the shaman gets a shirt of each person, ties together and pulls up the shoulder;Dee sử dụng tâm gương để“ gọi linh hồn của ông,” và những hoạt động này lại cực kỳ bất thường tại thời điểm ấy.
Dee was said to have used the mirror to"call his spirits," but such an activity wasn't the slightest bit unusual at the time.Vào ngày đầu tiên của lễ hội Obon, lồng đèn chochin( giấy) được thắp sáng trong nhà, và mọi người mang những chiếc đènlồng đến các ngôi mộ của gia đình để gọi linh hồn của tổ tiên họ trở về nhà.
On the first day of Obon, chochin(paper) lanterns are lit inside houses,and people bring the lanterns to their family's grave sites to call their ancestors' spirits back home.Lực lượng dân quân ủng hộ Tổng Thống được gọi là" shabbiha," bắtnguồn từ tiếng Ả Rập dùng để gọi các hồn ma.
Pro-Assad militias used to be called'shabbiha', derived from the Arabic word for ghost.Ý con là Bố không có gọi linh hồn để giúp.
I mean, you haven't called a soul for help.Họ gọi hồn người chết lên để trò chuyện.
Calling up the dead for conversation.Gọi hồn xem em trai.
Look at the soul, the brother.Cô biết gọi hồn.
You know the spirit.Ước gì có thể gọi hồn.
I wish I could say the soul.Gọi hồn của người chết quay về!
The dead's soul come back!Và anh lên tiếng gọi hồn em.
And you speak my soul.Vị thần ở thế giới khác gọi hồn Tenma.
A god of a different world called out to the ghost Tenma.Chúng ta cố gọi hồn về. để giao tiếp với nạn nhân.
We are going to try to summon the spirits to see if you could get the victims to communicate.Đến giờ Chúa gọi hồn thiêng.
God's name is holy.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1801, Thời gian: 0.0392 ![]()
để ý những gìđể ý rằng khi

Tiếng việt-Tiếng anh
để gọi hồn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để gọi hồn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forgọidanh từcallnamegọiđộng từreferinvokegọiknow ashồndanh từsoulspiritheartsoulshồntính từsoulfulTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gọi Hồn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Gọi Hồn Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Gọi Hồn In English - Vietnamese-English Dictionary
-
GỌI HỒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"gọi Hồn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
GỌI HỒN - Translation In English
-
"gọi Hồn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gọi Hồn Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Nghĩa Của Từ Gọi Hồn Bằng Tiếng Anh
-
Gọi Hồn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thuật Gọi Hồn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gọi Hồn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Necromancer Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cầu Hồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Làm Sao để đến Cô Anh - Gọi Hồn ở Tây Tựu Bằng Xe Buýt? - Moovit