ĐỂ HÀN GẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐỂ HÀN GẮN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđể hàn gắnto healđể chữa lànhđể hàn gắnđể hồi phụcđể chữa bệnhđể chữa trịđể lành lạiđể chữa lành vết thươnglành bệnhchữa khỏito mendđể hàn gắnsửađể chữa lànhđể sửa lạisửa đổiđể sửa chữa nó

Ví dụ về việc sử dụng Để hàn gắn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Để hàn gắn những gì đã gẫy.Of mending what has been broken.Thời điểm để hàn gắn vết thương đã tới.The time for healing wounds has come.Tử vi của bạncó thể giữ chìa khóa để hàn gắn mối quan hệ của bạn.Your horoscope can hold the key to healing your relationship.Đó thật sự là một cuộc hành trình tuyệt đẹp bên trong với tôi để hàn gắn.It's actually been for me internally a beautiful journey of healing.Bạn phải giúp bé Hazel để hàn gắn vết thương của con vẹt.Help Baby Hazel to treatthe wounds of her parrot.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgắn thẻ gắn cờ gắn nhãn gắn tường gắn mác camera gắnxe tải gắnlỗ gắnbề mặt gắn kết gắn camera HơnSử dụng với trạng từgắn liền gắn chặt gắn lại gắn trần gắn cực Sử dụng với động từquyết định gắn bó cố gắng gắn bó gắn cố định muốn gắn kết thích gắn bó bắt đầu gắn kết HơnĐể hàn gắn trái tim tan vỡ của mình, Gina quyết định viết nhạc một lần nữa.In order to mend her broken heart, Gina decides to write songs again.Họ là ngườicần nhiều thời gian hơn để hàn gắn vết thương lòng sau sự đổ vỡ.They are the ones that need more time heal the wounds from a break up.Đây là lúc để hàn gắn và tái thiết, là thời điểm của lòng quảng đại chứ không phải để trả thù".This a time for healing and rebuilding, for generosity of spirit, not for revenge.".Chuyến thăm của Gorbachev là một nỗ lực để hàn gắn những hàng rào chính trị giữa hai quốc gia cộng sản.Gorbachev's visit was an attempt to mend political fences between the two communist nations.Bạn có thể tự hỏi tại sao chính phủ phải phát hành tài trợ vàcác khoản vay lãi suất thấp để hàn gắn những ngôi nhà.You may surprise why the federal government should situation grants andlow interest loans to mend the houses.Để hàn gắn xã hội và mang lại hòa bình, chúng tôi rất sẵn lòng cùng người dân đối thoại trực tiếp".To mend the society and to bring back peace, we are very willing to engage people directly in a dialogue.”.Mặc dù vậy, với nước mắt từ linh hồn,nó quay ra" đổ ra" tất cả những đau khổ và để hàn gắn mọi vết thương của tất cả.Though, with tears from the soul,it turns out"to pour out" all the suffering and to heal all the wounds of all.Hắn chiến đấu để hàn gắn những thương tổn của thế giới đó nhưng chẳng thể nào ngăn được sự tàn phá bởi sự ngu dốt của loài người.He fought to mend the wound in the world, but could not halt the destruction wrought by human folly.Cô cũng là thành thạo trong những phức tạp của các cơ chế khác nhau và công nghệ cao,dễ dàng để hàn gắn tổn thương đến phức tạp.She is well versed in the intricacies of the different mechanisms and high-tech,easy to mend damage to the complex.Ở một mình là khi bạn tự nguyệndành thời gian một mình để hàn gắn trái tim bằng cách thâm nhập sâu hơn vào nó và khám phá thêm về bản thân.Being alone is when you voluntarily spend time alonein order to heal your heart by entering deeper into it and discovering more about yourself.Sự kỳ diệu của Circlework bao gồm những câu chuyện và tiếng nói của nhiều phụnữ đang sử dụng Circlework để hàn gắn cuộc sống và các mối quan hệ của họ.The Magic of Circlework includes the stories andvoices of many women who are using Circlework to heal their lives and relationships.Để hàn gắn danh tiếng của cô, Cruella mua các Second Chance Chó nhà ở, thuộc sở hữu của Kevin Shepherd( Ioan Gruffudd) và đó là phải đối mặt với vấn đề tài chính.In order to mend her reputation, Cruella buys the Second Chance Dog shelter, owned by Kevin Shepherd and which is facing financial problems.Bạn cần thảo luận niềm tin bị phá vỡ như thế nào,những gì cần thiết để hàn gắn mối quan hệ và làm thế nào mối quan hệ của bạn sẽ tiến lên phía trước.You need to discuss how the trust was broken,what is required to heal the relationship, and how your relationship will work moving forward.Do đó, nếu các bạn có các khuôn mẫu tình cảm tiêu cực, chúng sẽ có xu hướng ở nguyên tại chỗ trừ khi các bạn có rất nhiều nỗ lực vàsự chú ý để hàn gắn chúng.Therefore, if you have negative emotional patterns, they will tend to stay in place unless you put a great deal of effort andattention to healing them.Điều này sẽ mất khá nhiều thời gian, nỗ lực to lớn vàthiện chí lớn lao từ cả Philippines lẫn Trung Quốc để hàn gắn mối quan hệ song phương bị rạn nứt giữa họ.It will take considerable time,colossal effort and immense goodwill from both the Philippines and China to mend their frayed bilateral relations.Nếu bạn hiểu rằng việc tìm kiếm liệu pháp để hàn gắn mối quan hệ là một sự lãng phí thời gian, thì có lẽ tốt nhất bạn nên tiếp tục với cuộc sống của mình.[ 7].If you get to the point that one believes seeking therapy to mend the relationship is a waste of time, then it's probably best to move on with your life.[7].Đưa ra những giải pháp dành cho bạn đời và yêu cầu họ có trách nhiệm vớiđiều đó- cách duy nhất để hàn gắn mối quan hệ tan vỡ là cam kết chữa lành nó.Tell your partner your solutions and ask them to hold you accountable-the only way to mend a broken relationship is to commit to healing it.Nếu bạn tức giận và đổ lỗi cho những hành động sai trái của bạn theo bất kỳ cách nào, thì bạn có khả năng gây rasự chia rẽ nhiều hơn là đi đúng hướng để hàn gắn mối quan hệ.If you are angry and blaming them for your wrong doing in any way, then you are likely to cause moredivision rather than getting on the right path toward healing the relationship.Ngay cả trong tháng Giêng năm 2016, FBI đạo diễn James Comey và các quan chức an ninh quốc giakhác gặp Tim Cook tại San Jose trong một nỗ lực để hàn gắn hàng rào và tìm kiếm các lĩnh vực hợp tác khác.Even in January 2016, FBI director James Comey and other national security officials metTim Cook in San Jose in an effort to mend fences and look for other areas of cooperation.Người tiêu dùng mất quyền truy cập thông tin quan trọng và cho các công ty, những hậu quả tài chính có thể lên đến hàng trăm ngàn đô la vànhững tổn hại đến danh tiếng của họ có thể mất một thời gian dài để hàn gắn.Consumers lose access to important information and for companies, the financial consequences can amount to hundreds of thousands of dollars andthe damage to their reputation can take a long time to mend.Nhiều năm sau, trong khi hoàn thành việc học đại học tại UCLA, anh ấy đã yêu cầu cha mìnhdạy anh ấy cách xây dựng những viên gạch như một cách để hàn gắn mối liên kết gãy xương của họ.Years later, while finishing his undergraduate studies at U.C.L.A., he asked his father toteach him how to construct the bricks as a way to mend their fractured bond.Bộ Ngoại giao Pakistan xác nhận rằng Pakistan và Hoa Kỳ sẽ thực hiện lại những hoạt động hỗn hợp chống lại các phần tử hiếu chiến,trong một bước tiến để hàn gắn mối quan hệ song phương bị căng thẳng.Pakistan's foreign ministry has confirmed that Pakistan and the United States will resume joint intelligence operations against Islamist militants,in a step toward mending strained relations between the two countries.Frank Sullivan, một thám tử đã chết vào năm 1996 và hai người phải làm việc cùng nhau để thay đổi lịch sử của sự kiện bi thảm đến khicũng nhận được cơ hội để hàn gắn mối quan hệ phức tạp của họ.Frank Sullivan, a detective who died in 1996 and the two must work together to change the history of tragicevents to come while also getting the chance to heal their complicated relationship.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.042

Từng chữ dịch

đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forhàndanh từkoreaweldsolderhàntính từhanhàntrạng từsouthgắnđộng từstickmountedattachedtiedgắndanh từattachment S

Từ đồng nghĩa của Để hàn gắn

để chữa lành để hồi phục để chữa trị để lành lại đệ tam quốc xãđể tâm trí bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh để hàn gắn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hàn Gắn Là Gì