Đề Kiểm Tra Chương 4+5 Môn Vật Lý Lớp 12

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Thư viện đề thi, thu vien de thi

  • Home
  • Mầm Non - Mẫu Giáo
    • Nhà Trẻ
    • Mầm
    • Chồi
  • Tiểu Học
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
  • Trung Học Cơ Sở
    • Lớp 6
    • Tiếng Anh 6
    • Ngữ Văn 6
    • Toán Học 6
    • Khoa Học Tự Nhiên 6
    • Vật Lí 6
    • Sinh Học 6
    • Lịch Sử 6
    • Địa Lí 6
    • Tin Học 6
    • Công Nghệ 6
    • Âm Nhạc 6
    • Mĩ Thuật 6
    • Thể Dục 6
    • Giáo Dục Công Dân 6
    • Lớp 7
    • Tiếng Anh 7
    • Ngữ Văn 7
    • Toán Học 7
    • Khoa Học Tự Nhiên 7
    • Vật Lí 7
    • Sinh Học 7
    • Lịch Sử 7
    • Địa Lí 7
    • Tin Học 7
    • Công Nghệ 7
    • Âm Nhạc 7
    • Mĩ Thuật 7
    • Thể Dục 7
    • Giáo Dục Công Dân 7
    • Lớp 8
    • Tiếng Anh 8
    • Ngữ Văn 8
    • Toán Học 8
    • Khoa Học Tự Nhiên 8
    • Vật Lí 8
    • Hóa Học 8
    • Sinh Học 8
    • Lịch Sử 8
    • Địa Lí 8
    • Tin Học 8
    • Công Nghệ 8
    • Âm Nhạc 8
    • Mĩ Thuật 8
    • Thể Dục 8
    • Giáo Dục Công Dân 8
    • Lớp 9
    • Tiếng Anh 9
    • Ngữ Văn 9
    • Toán Học 9
    • Khoa Học Tự Nhiên 9
    • Vật Lí 9
    • Hóa Học 9
    • Sinh Học 9
    • Lịch Sử 9
    • Địa Lí 9
    • Tin Học 9
    • Công Nghệ 9
    • Âm Nhạc 9
    • Mĩ Thuật 9
    • Thể Dục 9
    • Giáo Dục Công Dân 9
  • Trung Học Phổ Thông
    • Lớp 10
    • Tiếng Anh 10
    • Ngữ Văn 10
    • Toán Học 10
    • Vật Lí 10
    • Hóa Học 10
    • Sinh Học 10
    • Lịch Sử 10
    • Địa Lí 10
    • Tin Học 10
    • Công Nghệ 10
    • Thể Dục 10
    • Giáo Dục Công Dân 10
    • Lớp 11
    • Tiếng Anh 11
    • Ngữ Văn 11
    • Toán Học 11
    • Vật Lí 11
    • Hóa Học 11
    • Sinh Học 11
    • Lịch Sử 11
    • Địa Lí 11
    • Tin Học 11
    • Công Nghệ 11
    • Thể Dục 11
    • Giáo Dục Công Dân 11
    • Lớp 12
    • Tiếng Anh 12
    • Ngữ Văn 12
    • Toán Học 12
    • Vật Lí 12
    • Hóa Học 12
    • Sinh Học 12
    • Lịch Sử 12
    • Địa Lí 12
    • Tin Học 12
    • Công Nghệ 12
    • Thể Dục 12
    • Giáo Dục Công Dân 12
Trang ChủTrung Học Phổ ThôngLớp 12Vật Lí 12 Đề kiểm tra Chương 4+5 môn Vật lý Lớp 12 docx 5 trang thaodu 11930 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Chương 4+5 môn Vật lý Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chuong_45_mon_vat_ly_lop_12.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra Chương 4+5 môn Vật lý Lớp 12

  1. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4-5 VẬT LÍ 12 PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 24 CÂU, 8 ĐIỂM) Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức L 2 C A. T = 2 . B. T = . C. T = 2 . D. T = 2 . LC C LC L [ ] 10 3 1 Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm cóđộ tự cảm L H và một điện dung C nF. Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là A. 6 m. B. 60 m. C. 6 km. D. 600 m. [ ] Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2/ mH và một tụđiện C = 0,8/ ( F). Tần số riêng của dao động trong mạch là A. 50 .103 Hz. B. 2,5 103 Hz. C. 12,5 103 Hz.D. 25 10 3 Hz. [ ] Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến ? A. Máy thu thanh. B. Chiếc điện thoại di động. C. Máy thu hình (Ti vi). D. Cái điều khiển ti vi. [ ] Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2,9.10 -6 H và một tụ điện C = 490.10-12 F. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là A. 17 m. B. 71m . C. 27m. D. 113m. [ ] Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2mH và tụ điện có điện dung biến thiên từ 50 pF đến 450 pF. Cho tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m. Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng A. Từ 1,884 m đến 565,2 m. B. Từ 18,84 m đến 56,52 m.
  2. C. Từ 188,4 m đến 565,2 m. D. Từ 188,4 m đến 5652 m. [ ] Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 4.10-3 H và tụ điện có điện dung C = 2.10-12 F, (lấy 2 = 10). Tần số dao động của mạch là A. f = 1,8 .106 Hz. B. f = 3 .106 Hz. C. f = 1,8 .105 Hz. D. f = 3 .105 Hz. [ ] Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch khuếch đại. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch thu sóng điện từ. [ ] Gọi Tđ, Tv, Tt lần lượt là chu kì của ánh sáng đỏ, vàng, tím. So sánh nào sau đây đúng? A. Tđ Tv > Tt. D. Tv > Tt> Tđ. [ ] Bằng chứng thực nghiệm giúp khẳng định ánh sáng có tính chất sóng là thí nghiệm về hiện tượng A. khúc xạ ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. phản xạ ánh sáng. [ ] Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc . A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc . B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định . C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính . D. Ánh sáng đơn sắc có tốc độ như nhau trong các môi trường trong suốt . [ ] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, từ hai khe đến màn là D = 2m, khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 1mm. Bước sóng của ánh sáng là A.  = 0,4m. B.  = 0,58m. C.  = 0,75m. D.  = 0,64m. [ ] Gọi chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc vàng , lục và tím là n V , nL và nT . Sắp xếp thứ tự giảm dần là
  3. A. nV > nT > n L. B. nT > nL > nV . C. nL > nT > nV . D. nT > nV > nL . [ ] Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn là A. 10 mm.B. 8 mm. C. 6 mm.D. 4 mm. [ ] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là a = 2mm, từ hai khe đến màn là D = 1,2 m , ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng  = 0,65 m. Khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là A. i = 3,9 mm. . B. i = 0,36 mm. . C. i = 3,9 m. . D. i = 3,6 m. [ ] Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc màu lam qua một lăng kính, so với chùm tia tới thì chùm sáng ra khỏi lăng kính sẽ A. bị lệch phương và đổi màu. B. không bị lệch phương , chỉ đổi màu. C. không bị lệch phương và không đổi màu. D. chỉ bị lệch phương và không đổi màu. [ ] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Hai khe Y-âng cách nhau 2 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m. Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m. Bề rộng miền giao thoa là 5,1 mm. Số vân sáng quan sát được trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trên là A. 5. B. 7 C.9 D. 8. [ ] Quang phổ vạch là quang phổ của ánh sáng phát ra khi nung nóng một chất A. khí ở áp suất thấp. B. khí ở điều kiện chuẩn. C. rắn, lỏng hoặc khí. D. lỏng hoặc chất khí .[ ] .Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có A. bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại. C. tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại. D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím. [ ] Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
  4. A. khả năng đâm xuyên. B. tác dụng nhiệt. C. ion hóa môi trường. D. làm phát quang các chất. [ ] Tia X là bức xạ điện từ có A. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại. B. tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng khả kiến. C. bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại. D. tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại. [ ] Khi quan sát bong bóng xà phòng hay đĩa CD để nghiêng ngoài sáng thì thấy lấp lánh, nhiều màu sặc sỡ là do hiện tượng A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng. C. khúc xạ ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng. [ ] Tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng từ A. 10-9 m đến 0,4.10-6 m. B. 0,38.10-6 m đến 0,76.10-6 m. C. 0,76.10-6 m đến 10-3 m. D. 10-12 m đến 10-9 m. [ ] Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia gamma) là A. tác dụng mạnh lên kính ảnh B. khả năng ion hóa các chất khí. C. làm phát quang nhiều chất D. khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy,. [ ] PHẦN TỰ LUẬN.( 1 câu, 2 điểm) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m. Hãy tính a) khoảng vân, vị trí vân sáng bậc 2. b) Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm.
Tài Liệu Liên Quan
  • docĐề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2020 - Đề số 01 - Đỗ Ngọc Hà (Có đáp án)
  • docLuyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý Lớp 12 - Chủ đề 11: Phương pháp giản đồ véc tơ
  • docĐề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Sông Công
  • docxĐề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tân Dân
  • docxĐề thi chọn học sinh giỏi cấp trường lần 1 môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Đồng Đậu (Có đáp án)
  • docĐề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Mã đề 246 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
  • docxBài tập Vật lí 12 - Đề số 5: Dạng bài toán tìm thời điểm, khoảng thời gian vật đi qua li độ X lần thứ N (Có đáp án)
  • docxĐề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý - Đề số 1 - Năm học 2019-2020
  • docx40 Câu trắc nghiệm Vật lí 12 - Lực đàn hồi của lò xo (Có đáp án)
  • pdfLuyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý - Chương I: Dao động cơ học - Võ Văn Luật
Tài Liệu Hay
  • docxTổng hợp các Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Vật lý Lớp 12
  • docĐề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 - Mã đề 001 - Trường THPT Lương Thế Vinh (Có đáp án)
  • pdfĐề thi THPT Quốc gia môn Vật lí - Mã đề: 201 - Năm học 2021 (Có đáp án)
  • docxMa trận đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý
  • docxĐề kiểm tra Chương 4+5 môn Vật lý Lớp 12 lần 2 - Mã đề 101 (Có đáp án)
  • pdfGiải chi tiết đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 - Mã đề 223 - Nguyễn Văn Chung
  • pdfĐề thi Tốt nghiệp THPT môn Vật lý năm 2007 - Mã đề 108 - Bộ giáo dục và đào tạo
  • docĐề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2019 - Mã đề 206 - Bộ giáo dục và đào tạo (Có đáp án)
  • pdfTổng hợp đề thi học kì 2 môn Vật lí 12 (Trắc nghiệm + Tự luận) - Trần Văn Hậu
  • docxLý thuyết Vật lý Lớp 12 - Bài 1: Dao động điều hòa

Copyright © 2026 DeThi.edu.vn

Facebook Twitter

Từ khóa » Chương 4 5 Vật Lý Lớp 12