Đề Kiểm Tra Chương 4 Hóa Lớp 10 - Hóa Học 10 - Quách Tỉnh

Đăng nhập / Đăng ký VioletDethi
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • ...
  • ...
  • Để này có file nghe không ạ? Nếu có thì...
  • Có thể gửi file nghe cho em được không ạ?...
  • Dạ cho em xin file nghe đề này với ạ:...
  • thầy ơi cho em xin file chuẩn không bị lỗi...
  • Dạ cho em xin file nghe với ạ  [email protected]...
  • Cho em xin file nghe với ạ: [email protected]  ...
  • CHO EM XIN FILE NGHE VỚI ĐƯỢC Ạ ? [email protected]...
  • cho em xin file nghe với ạ [email protected]...
  • K có file Nghe ạ...
  • có file nghe mà tác giả bán 350K bạn nào...
  • mình xin file nghe với ạ. [email protected]...
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Đưa đề thi lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 10 >
    • Đề kiểm tra chương 4 hóa lớp 10
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Đề kiểm tra chương 4 hóa lớp 10 Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Quách Tỉnh Ngày gửi: 12h:03' 17-01-2014 Dung lượng: 36.0 KB Số lượt tải: 734 Số lượt thích: 0 người Câu 1:Chọn câu saitrong phản ứng : 2FeCl2 + Cl2( 2 FeCl3A. ion Fe2+ bị oxi hóa. B. ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử Cl.C. ion Fe2+ khử nguyên tử Cl. D. nguyên tử Cl oxi hóa ion Fe2+.Câu 2:Cho phương trình phản ứng FeS2 + O2→ Fe2O3 + SO2 . Hệ số cân bằng của phản ứng là:A.4; 11; 2; 8 B.11; 4; 8; 2 C. 4; 11; 8;2 D. 11; 4; 2; 8Câu 3: Cho các phản ứng sau2HgO → 2Hg + O2 (1)2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2)2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3)2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (4)2KClO32KCl + 3O2 (5) 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O (6)Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4Câu 4: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO. Công thức oxit sắt là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO hoặc Fe3O4.Câu 5: Cho phương trình hoá học : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO.Trong phản ứng trên, NO2 có vai trò gì?A. Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá.B. Là chất oxi hoá.C. Là chất khử.D. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai:A. Trong phản ứng oxi hóa khử, chất đóng vai trò là chất oxi hóa sẽ bị khử và ngược lại.B. Chất khử là chất có thể cho electron cho các chất khác.C. Khử một nguyên tố là lấy bớt electron của nguyên tố đó. D. Tính chất hoá học cơ bản của phi kim là tính khử.Câu 7: Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :A. Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận.B. Tổng số electron do chất oxi hóa cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận.C. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.D. Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hóa nhận.Câu 8: Cho biết trong phản ứng sau: Cu + 4HNO3đặc nóng Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là :A. chất oxi hóa. B. Chất khử. C. môi trường. D. Cả A và C.Câu 9:Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là A. 0,672 lít. B. 6,72lít. C. 0,448 lít. D. 4,48 lít.Câu 10: Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa – khử là :A. Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2B. AgNO3 + HCl ( AgCl + HNO3C. MnO2 + 4HCl ( MnCl2 + Cl2 + 2H2OD. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl ( 6FeCl3 + KCl + 3H2OCâu 11: Phản ứng hóa học mà SO2không đóng vai trò chất oxi hóa và không đóng vai trò chất khử là :A. SO2 + 2H2S ( 3S + 2H2O.B. SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O.C. SO2 + Br2 + 2H2O ( H2SO4 + 2HBrD. Không có phản ứng nào.Câu 12: Phản ứng HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O có hệ số cân bằng của các chất lần lượt là :A. 2, 1, 1, 1, 1. B. 2, 1, 1, 1, 2.C. 4, 1, 1, 1, 2. D. 4, 1, 2, 1, 2.Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3( Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là A. 46x-18y. B. 23x-9y. C. 23x- 8y. D. 13x-9y.Câu 14: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3+ H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng là:A. 8 , 6 , 8 , 3 , 3   ↓ ↓ Gửi ý kiến ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Bài Tập Chương 4 Hóa 10 Violet