Đề Kiểm Tra Môn Toán Lớp 6 Có đáp án - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Hơn 12.000 bài luyện tập cơ bản đến nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Online. Các dạng từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra . Ôn tập hè môn với Luyện thi 123.com., Website học .
Trang 1Đề 6
Câu 1 (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 53 52; b) 84 : 82
Câu 2 (1.5 điểm) Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:
a) Chia hết cho 2;
b) Chia hết cho 3;
c) Chia hết cho 2, 3 và 5;
Câu 3 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 28 76 + 28 24; b) 33 + 24 : 4
Câu 4 (1 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9
Câu 5 (1.5 điểm)
a) Tìm ƯCLN (22; 40);
b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40
Câu 6 (1.5 điểm)
a) Tìm BCNN (30; 45);
b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45
Câu 7 (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết
số học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A
Câu 1
(1 điểm) a) 5
3 52 = 52
0.5 điểm
Câu 2
(1.5 điểm)
Cho các chữ sô: 234, 345, 455, 690 tìm các chữ số:
a) Các số chia hết cho 2 là: 234, 690
b) Các số chia hết cho 3 là: 234, 345, 690.
c) Các số chia hết cho 2, 3 và 5 là: 690
0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
Câu 3
(2 điểm)
a) 28 76 + 28 24 = 28.(76 + 24) = 28 100
= 2800 b) 33 + 24 : 4
= 27 + 6 = 33
0.5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 4
(1 điểm)
Để n = 6*3 chia hết cho 9 thì ( 6 + 3 + * ) M 9 hay ( 9 + * ) M 9
Mà * là các số tự nhiên 0, 1, 2, …., 9
Nên * = 0, 9
Vậy các số đó là: 603 và 693
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
Câu 5
(1.5 điểm)
a) Tìm ƯCLN (22; 40);
22= 2.11 40=23.5 ƯCLN (22; 40)= 23=8;
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 2b) Viết tập hợp A các ước chung của 22 và 40.
Câu 6
(1.5 điểm)
a) Tìm BCNN (30; 45);
30 = 2.3.5;
45 = 32.5 BCNN(30, 45) = 2.32.5 = 90 b) Viết ba số khác 0 là bội chung của 30 và 45 là: 90, 180, 270
(Học sinh viết các bội chung khác đúng vẫn đạt điểm tối đa)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 7
(1.5 điểm) Gọi số học sinh lớp 6A là a (a
� N*)
Ta có a là BC(2, 4, 5 ) và 35� �a 50
BCNN( 2 , 4 , 5 ) = 20
BC ( 2 , 4 , 5 ) = 0, 20, 40,60,80,
Chọn a = 40
Vậy số HS của lớp 6A là 40 học sinh
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Từ khóa » đề Thi Và đáp án Môn Toán Lớp 6
-
Top 100 Đề Thi Toán Lớp 6 Năm Học 2021 - 2022 Mới Nhất
-
TOP 10 đề Thi Học Kì 1 Lớp 6 Môn Toán Năm 2021 - 2022 (Sách Mới)
-
Top 30 Đề Thi Toán Lớp 6 Học Kì 1 Có đáp án (sách Mới) - Haylamdo
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Toán Năm 2021 - 2022 Có đáp án
-
Bộ đề Thi Vào Lớp 6 Môn Toán Năm 2022 - 2023
-
Đề Thi Môn Toán Lớp 6 Có đáp án
-
14 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 6 Có Đáp Án Năm Học 2021-2022
-
Đề Thi Học Kỳ I Môn Toán Lớp 6 Có đáp án
-
Top 5 Đề Thi Toán Lớp 6 Học Kì 2 Có đáp án, Cực Sát đề Chính Thức
-
7 14 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Toán Lớp 6 Có Đáp Án Năm Học 2021 ...
-
7 Bộ đề ôn Tập Môn Toán Lớp 5 Lên Lớp 6 (Có đáp án) Mới Nhất
-
Đề Thi Toán Học Lớp 6 Mới Nhất - Tìm đáp án
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 6 Có đáp án
-
Đề Thi Và đáp án Các Môn Vào Lớp 6 Chuyên Trần Đại Nghĩa