Đề ôn Tập Hè Môn Toán Lớp 10 - Đề Số 1

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Toán 10 KNTT Đề ôn tập hè môn Toán lớp 10 - Đề số 1 Đóng Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm Mua VnDoc PRO chỉ từ 79.000đ Đóng Bạn cần đăng nhập tài khoản Thành viên VnDoc để: - Xem đáp án - Nhận 1 lần làm bài trắc nghiệm miễn phí! Đăng nhập Mô tả thêm:

Bài tập ôn hè môn Toán 10

Đề ôn tập hè môn Toán lớp 10 - Đề số 1 gồm các câu hỏi trắc nghiệm vận dụng giúp học sinh củng cố kiến thức và các dạng bài đã được học trong môn Toán 10.

  • Đề ôn tập hè môn Toán lớp 10 - Đề số 2

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Bài tập ôn hè lớp 10 môn Toán bao gồm các dạng bài tập kèm theo đáp án chi tiết, được VnDoc tổng hợp toàn bộ kiến thức Toán lớp 10 giúp học sinh luyện tập nhằm chuẩn bị nền tảng vững chắc khi lên lớp 11.

  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
  • Tài khoản: Đăng nhập
Bắt đầu làm bài Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu 1

    Số đo tính theo đơn vị radian của góc {{135}^{0}} là:
    • A. A. \frac{3\pi }{4}
    • B. B. \frac{\pi }{4}
    • C. C. \frac{3\pi }{5}
    • D. D.\frac{2\pi }{5}
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2

    Với \alpha ,\beta là 2 số thực tùy ý. Đẳng thức sai là:

    • A. A. \cos \left( a-b \right)=\cos a\cos b+\sin a\sin b
    • B. B. \cos \left( a+b \right)=\cos a\cos b-\sin a\sin b
    • C. C. \sin \left( a+b \right)=\sin a\sin b+\cos a\cos b
    • D. D. \sin \left( a-b \right)=\sin a\cos b-\sin b\cos a
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3

    Nghiệm của bất phương trình: \frac{x+1}{\sqrt{x-1}}>0
    • A. A.x>-1
    • B. B. x>1,x\ne 1
    • C. C. x>-1,x\ne 1
    • D. D. x>1
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4

    Nghiệm của bất phương trình: {{x}^{2}}+3x+2\le 0
    • A. A. x\in (-\infty ,-2]\cup [1,+\infty )
    • B. B. x\in \left[ -2,-1 \right]
    • C. C. x\in (-\infty ,-2]\cup [-1,+\infty )
    • D. D.x\in \left[ -2,-1) \right.
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5

    Góc giữa hai đường thẳng x-y=2y-1=0 là:
    • A. A. {{30}^{0}}
    • B. B. {{45}^{0}}
    • C. C. {{50}^{0}}
    • D. D. {{60}^{0}}
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6

    Diện tích tam giác có số đo các cạnh là: AB=3,AC=6,BC=7
    • A. A. 2\sqrt{5}
    • B. 2
    • C. C. 4\sqrt{5}
    • D. 4
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7

    Điều kiện xác định của bất phương trình; x+\sqrt{x-1}>\sqrt{-{{x}^{2}}+5x-4}
    • A. A. x\in (-\infty ,1]\cup [4,+\infty )
    • B. B.x\in \left[ 1,4 \right]
    • C. C. x\in [4,+\infty )
    • D. D. x\ge 1
  • Câu 8: Nhận biết

    Câu 8

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vecto \overrightarrow{a}=(1,1), \overrightarrow{b}=\left( 2,-1 \right). Tính góc giữa hai vecto:
    • A. A. \frac{2}{\sqrt{5}}
    • B. B. \frac{-2}{\sqrt{5}}
    • C. C. \frac{-1}{\sqrt{10}}
    • D. D. \frac{1}{\sqrt{10}}
  • Câu 9: Nhận biết

    Câu 9

    Phương trình đường thẳng đi qua A\left( 1,2 \right) và song song với đương thẳng: y=3x-4 là:
    • A. A. 3x-y=1
    • B. B. 3x-y+1=0
    • C. C. x-3y=1
    • D. D. x-3y+1=0
  • Câu 10: Nhận biết

    Câu 10

    Công thức lượng giác nào sau đây đúng?

     

    • A. A. \cos 2x=1-2{{\cos }^{2}}x
    • B. B. \sin x=2\sin \frac{x}{2}\cos \frac{x}{2}
    • C. C. 1+{{\tan }^{2}}x=\frac{1}{{{\cos }^{2}}x}
    • D. D. {{\sin }^{2}}x-{{\cos }^{2}}=1
  • Câu 11: Nhận biết

    Câu 11

    Với mọi a, b ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
    • A. A. a+b>2\sqrt{ab}
    • B. B. b-a<0
    • C. C. {{a}^{2}}+{{b}^{2}}>0
    • D. D. a-b>0
  • Câu 12: Nhận biết

    Câu 12

    Đường tròn \left( C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+4x-6y-12=0 có tâm và bán kính lần lượt là:
    • A. A. I\left( -2,3 \right),R=25
    • B. B. I\left( 4,-6 \right),R=5
    • C. C. I\left( 4,-6 \right),R=25
    • D. D. I\left( -2,3 \right),R=5
  • Câu 13: Nhận biết

    Câu 13

    Khoảng cách từ điểm P\left( 3,1 \right) đến đường thẳng x-2y-4=0 là:
    • A. A. \frac{3}{\sqrt{5}}
    • B. B. \sqrt{5}
    • C. C. \frac{1}{\sqrt{5}}
    • D. D. 3\sqrt{5}
  • Câu 14: Nhận biết

    Câu 14

    Phương trình Elip \frac{{{x}^{2}}}{9}+\frac{{{y}^{2}}}{4}=1 có tiêu cự bằng:
    • A. 2
    • B. B. 2\sqrt{5}
    • C. 3
    • D. D. \sqrt{5}
  • Câu 15: Nhận biết

    Câu 15

    Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

    • A. A. \overrightarrow{O A}+\overrightarrow{O C}+\overrightarrow{O E}=\overrightarrow{0}
    • B. B. \overrightarrow{B C}+\overrightarrow{F E}=\overrightarrow{A D}
    • C. \mathbf{C} \cdot \overrightarrow{O A}+\overrightarrow{O B}+\overrightarrow{O C}=\overrightarrow{E B}
    • D. D. \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{C D}+\overrightarrow{F E}=\overrightarrow{0}
  • Câu 16: Nhận biết

    Câu 16

    Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm M\left( -1,2 \right), N\left( 4,3 \right) là:
    • A. A. x-5y-11=0
    • B. B. x-5y+11=0
    • C. C. x+5y-11=0
    • D. D. x+5y+11=0
  • Câu 17: Nhận biết

    Câu 17

    Cho góc a\in \left( 0,\frac{\pi }{2} \right),\tan a=\sqrt{3}. Khi đó \cos 2a có giá trị là
    • A. A. \frac{\sqrt{3}}{2}
    • B. B.\frac{\sqrt{2}}{2}
    • C. C. \frac{1}{2}
    • D. D. \frac{2}{\sqrt{5}}
  • Câu 18: Nhận biết

    Câu 18

    Trọng tâm G cúa tam giác ABC với A(-4 ; 7), B(2 ; 5), C(-1 ;-3) có tọa độ là
    • A. A. (-1 ; 4)
    • B. B. (2 ; 6)
    • C. C.(-1 ; 2)
    • D. D. (-1 ; 3)
  • Câu 19: Nhận biết

    Câu 19

    Nghiệm của bất phương trình: {{x}^{3}}+4{{x}^{2}}+x-6\ge 0
    • A. A. (-\infty ,-3]\cup (1,+\infty )
    • B. B. (-\infty ,-3]\cup [-2,1]
    • C. C. [-\infty ,-2]\cup [-3,+\infty )
    • D. D. [-3,-2]\cup (1,+\infty )
  • Câu 20: Nhận biết

    Câu 20

    Cho \Delta A B C có trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. A. \overrightarrow{A G}=\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}
    • B. B. \overrightarrow{A G}=2(\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C})
    • C. C. \overrightarrow{A G}=\frac{1}{3}(\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C})
    • D. D. \overrightarrow{A G}=\frac{2}{3}(\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C})
Nộp bài

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề ôn tập hè môn Toán lớp 10 - Đề số 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
  • Tài khoản làm: Đăng nhập
Xem đáp án Làm lại
  • Chia sẻ bởi: nguyen hoang thu cuc
4 1.258 Bài viết đã được lưu Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi Đề ôn tập hè môn Toán lớp 10 - Đề số 1 Thời gian: 00:00:00 Số câu đã làm 0/20 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chưa làm Đã làm Làm lại Nộp bài
  • Trắc nghiệm Online Trắc nghiệm Online

  • Trắc nghiệm Lớp 10 Trắc nghiệm Lớp 10

  • Trắc nghiệm Toán 10 KNTT Trắc nghiệm Toán 10 KNTT

🖼️

Trắc nghiệm Toán 10 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 9 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài 25 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài 27 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài 26 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài 24 KNTT

  • Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 8 KNTT

Xem thêm

Từ khóa » đề ôn Tập Lớp 10