Đề Số 1 - Đề Kiểm Tra Học Kì 2 - Toán 7
Có thể bạn quan tâm
Đề bài
I. TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Đơn thức đồng dạng với đơn thức \(\dfrac{1}{2}{x^4}{y^6}\) là:
A. \( - \dfrac{1}{2}{x^6}{y^4}\) B. \(\dfrac{1}{5}{x^4}{y^6}\)
C.\( - \dfrac{1}{2}{x^2}{y^8}\) D. \(\dfrac{4}{5}x{y^3}\)
Câu 2. Số điểm kiểm tra môn toán của mỗi bạn trong một tổ của lớp 8 được ghi lại như sau:
![]()
Số trung bình cộng là:
A. 8,7 B. 7,7 C. 8,6 D. 7,6
Câu 3. Nếu tam giác \(ABC\) có trung tuyến \(AM\) và \(G\) là trọng tâm thì
A. \(AG = GM\) B.\(GM = \dfrac{1}{2}AG\)
C. \(AG = \dfrac{1}{3}AM\) D. \(AM = 2.AG\)
Câu 4. Cho \(\Delta ABC\) có \(\angle A = {50^0}\,,\,\angle B = {90^0}\) thì quan hệ giữa ba cạnh \(AB,AC,BC\) là:
A. \(BC > AC > AB\)
B. \(AB > BC > AC\)
C. \(AB > AC > BC\)
D. \(AC > BC > AB\)
II. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM)
Bài 1 (VD_1,0 điểm). Cho đơn thức \(A = \left( { - \dfrac{2}{3}x{y^2}} \right).\left( { - \dfrac{1}{4}{x^2}{y^3}} \right)\)
a) Thu gọn đơn thức \(A\).
b) Tính giá trị của đơn thức \(A\) khi \(x = 1;y = - 1\).
Bài 2 (VD_1,5 điểm): Cho các đa thức:
\(A\left( x \right) = 2\,{x^4} - 5\,{x^3} + 7\,x - 5\)\( + 4\,{x^3} + 3\,{x^2} + 2\,x + 3\)
\(B\left( x \right) = 5\,{x^4} - 3\,{x^3} + 5\,x - 3\,{x^4}\)\( - 2\,{x^3}\, + 9 - 6\,x\)
\(C\left( x \right) = {x^4} + 4\,{x^2} + 5\)
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức \(A\left( x \right),\,B\left( x \right)\) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính \(A\left( x \right) + B\left( x \right);\,A\left( x \right) - B\left( x \right)\).
c) Chứng minh rằng đa thức \(C\left( x \right)\) không có nghiệm.
Bài 3 (VD_1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:
\(a)\,2\,x + 5\) \(b)\,2\,{x^2} + \dfrac{2}{3}\)
\(c)\,\left( {x - 7} \right).\left( {{x^2} - \dfrac{9}{{16}}} \right)\)
Bài 4 (VD_3,5 điểm): Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\) có \(\angle C = {30^0},\) đường cao \(AH.\) Trên đoạn \(HC\) lấy điểm \(D\) sao cho \(HD = HB.\)
a) Chứng minh \(\Delta AHB = \Delta AHD\).
b) Chứng minh \(\Delta ABD\) là tam giác đều.
c) Từ \(C\) kẻ \(CE\) vuông góc với đường thẳng \(AD\)\(\left( {E \in \,AD} \right)\). Chứng minh \(DE = HB\).
d) Từ \(D\) kẻ \(DF\) vuông góc với \(AC\) (\(F\,\)thuộc \(AC\)), \(I\) là giao điểm của \(CE\) và \(AH.\) Chứng minh ba điểm \(I,\,D,\,F\) thẳng hàng.
Bài 5 (VDC_0,5 điểm): Chứng minh rằng đa thức \(P\left( x \right) = {x^3} - x + 5\) không có nghiệm nguyên.
Từ khóa » đề Kiểm Tra đại Số Lớp 7 Học Kì 2
-
Bộ 30 đề Thi Học Kì 2 Toán 7 Năm 2022 Có đáp án
-
7 Đề Thi Học Kì 2 Toán 7 Năm 2022 (Có Ma Trận, đáp án)
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Toán - Kiến Guru
-
Bộ 50 đề Thi Toán Lớp 7 Học Kì 2 Năm Học 2021 - 2022 Có đáp án
-
Tuyển Tập đề Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 7
-
Đề ôn Tập Học Kì 2 Toán Lớp 7 Có đáp án Và Lời Giải ...
-
Đề Thi HK2 Toán 7 - Toán THCS
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Toán - Mới Nhất
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 - Gia Sư Thành Được
-
Đề ôn Tập Học Kì 2 Toán Lớp 7 Có đáp án Và Lời Giải ... - MarvelVietnam
-
Đề ôn Tập Học Kì 2 Toán Lớp 7 Có đáp án Và Lời Giải ... - MarvelVietnam
-
Toán 7: Đề Kiểm Tra Học Kì 2 (Đề 4)
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Toán - Tuyensinh247
-
Đề Kiểm Tra Học Kì II Lớp 7 Môn Toán - Đề Số 2 - Thư Viện Đề Thi - Đáp
-
Bộ đề Thi Học Kì II Môn Toán Lớp 7
-
Toán 7: Đề Kiểm Tra Học Kì 2 (Đề 1) - Tech12h
-
Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Môn: Toán – Lớp 7 - Thư Viện Đề Thi