Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 9 Online
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lý 9
Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 9 gồm các câu hỏi trắc nghiệm Địa 9 có đáp án được giáo viên VnDoc tổng hợp giúp học sinh làm quen cấu trúc đề thi giữa kì 1 lớp 9.
- Đề thi giữa học kì 1 lớp 9 môn Hóa năm 2020 - 2021 (Đề 6)
- Đề thi giữa học kì 1 lớp 9 môn tiếng Anh mới trường THCS Thụy Ninh, Thái Bình năm 2020
Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 9 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 9
Đề kiểm tra 1 tiết Địa lý 9 có đáp án do VnDoc tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức đã được học, làm quen cấu trúc đề thi giữa kì lớp 9 môn tiếng Địa để chuẩn bị cho bài thi chính thức đạt kết quả cao.
- Số câu hỏi: 20 câu
- Số điểm tối đa: 20 điểm
- Tài khoản: Đăng nhập
- 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
- 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
- 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
- 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
- Câu 1: Nhận biết
1
Dân tộc Việt chiếm khoảng:- A. 85% Dân số cả nước
- B. 86% Dân số cả nước
- C. 87% Dân số cả nước
- D. 97% Dân số cả nước
- Câu 2: Nhận biết
2
Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số.- A. Từ 1945 trở về trước
- B. Từ 1945 – 1954
- C. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX
- D. Từ năm 2000 đến nay
- Câu 3: Nhận biết
3
Tại sao những năm 50 của thế kỷ XX tỷ lệ gia tăng dân số cao nhưng tổng dân số vẫn thấp.- A. Tỷ lệ tử nhiều
- B. Do y tế chậm phát triển
- C. Do quy mô dân số thấp
- D. Nền kinh tế chưa phát triển
- Câu 4: Nhận biết
4
Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tang tự nhiên của nước ta giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh?- A. Tỷ lệ tử thấp
- B. Nền kinh tế phát triển nhanh
- C. Quy mô dân số đông
- D. Sự tiến bộ của y tế
- Câu 5: Nhận biết
5
Dân số đông và tăng nhanh để lại hậu quả gì đối với nước ta.- A. Giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới gặp khó khăn.
- B. Ảnh hưởng nghiêm trọng đến kinh tế, tài nguyên, môi trường.
- C. Tài nguyên bị cạn kiệt, tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh.
- D. Phân bố dân cư không đồng đều.
- Câu 6: Nhận biết
6
Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:- A. Thành thị
- B. Nông thôn
- C. Vùng núi cao
- D. Hải đảo
- Câu 7: Nhận biết
7
Biểu hiện không hợp lí về ý nghĩa của công tác thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta:- A. Chống úng, lụt trong mùa mưa bão và cung cấp nước tưới trong thời kì khô hạn.
- B. Chủ động nước tưới để mở rộng diện tích canh tác.
- C. Chủ động nước tưới sẽ tăng vụ gieo trồng, tăng năng suất.
- D. Thuỷ lợi chỉ được áp dụng ở đồng bằng.
- Câu 8: Nhận biết
8
Một số ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta đang sử dụng các tài nguyên tự nhiên trong nước như:- A. Khai thác nhiên liệu, điện, vật liệu xây dựng.
- B. Cơ khí điện tử
- C. Dệt may
- D. Hóa chất
- Câu 9: Nhận biết
9
Tài nguyên thiên nhiên có vai trò như thế nào đối với phát triển và phân bố công nghiệp.- A. Quyết định
- B. Tạo cơ sở nguyên liệu, nhiên liệu và năng lượng để phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành
- C. Là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
- D. B và c đúng.
- Câu 10: Nhận biết
10
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam (trang 19), cho biết cây Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng- A. Vùng Bắc Trung Bộ
- B. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
- C. Tây nguyên
- D. Đông Nam Bộ
- Câu 11: Nhận biết
11
Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế của vùng trung du miền núi Bắc Bộ- A. Trồng cây lương thực và chăn nuôi gia cầm
- B. Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả cận nhiệt
- C. Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện
- D. Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn
- Câu 12: Nhận biết
12
Con sông có 2 nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta là- A. Sông Đồng Nai
- B. Sông Chảy
- C. Sông Xê Xan
- D. Sông Đà
- Câu 13: Nhận biết
13
Những khó khăn cơ bản nhất trong sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ.- A. Đồng bằng hẹp, đất đai kém màu mỡ, nhiều thiên tai
- B. Thiếu nguồn lao động
- C. Giao thông đi lại khó khăn
- D. Thị trường tiêu thụ không ổn định
- Câu 14: Nhận biết
14
Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ- A. Thiếc
- B. Dầu mỏ
- C. Sắt
- D. Than đá
- Câu 15: Nhận biết
15
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam (trang 23) cảng biển nào sau đây thuộc duyên hải Nam Trung Bộ- A. Cảng Chân Mây
- B. Cảng Vũng tàu
- C. Cảng Quy Nhơn
- D. Cảng Vũng Áng
- Câu 16: Nhận biết
16
Trong các di sản phi vật thể được UNESSCO công nhận di sản nào của Tây Nguyên- A. Ca trù
- B. Nhã nhạc cung đình Huế
- C. Đờn ca tài tử
- D. Không gian văn hóa Cồng chiêng
- Câu 17: Nhận biết
17
So với các vùng khác đồng bằng Sông Hồng là vùng có- A. Sản lượng lúa cao nhất
- B. Năng suất lúa cao nhất
- C. Bình quân lương thực đầu người cao nhất
- D. Xuất khẩu gạo nhiều nhất.
- Câu 18: Nhận biết
18
Muốn phát triển bền vững cây công nghiệp lâu năm ở hai vùng TD&MNBB, với Tây Nguyên cần chú ý:- A. Không huỷ diệt rừng để trồng cây công nghiệp.
- B. Phải ổn định và phát triển xã hội.
- C. Phải bảo vệ nguồn nước khỏi cạn kiệt.
- D. Phải gìn giữ sự cân bằng sinh thái, áp dụng khoa học kĩ thuật để có giống cây tốt, sản lượng nhiều và chất lượng cao, có lợi cho xuất khẩu.
- Câu 19: Nhận biết
19
Hướng phát triển sản xuất nông nghiệp ở vùng ĐBSH chủ yếu thâm canh tăng vụ là vì:- A. Đất nông nghiệp bình quân đầu người ở đây rất thấp.
- B. Thời tiết thất thường, có mùa đông lạnh.
- C. Đất đai màu mỡ.
- D. Thị trường xuất khẩu nông sản lớn.
- Câu 20: Nhận biết
20
Thành phố nào được mệnh danh là thành phố gang thép- A. Thái Nguyên
- B. Việt Trì
- C. Phú Thọ
- D. Lạng Sơn
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 9 Online Kết quả- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu đã làm: 0
- Điểm tạm tính: 0
- Điểm thưởng: 0
- Tài khoản làm: Đăng nhập
- Chia sẻ bởi:
nguyen hoang thu cuc
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Trắc nghiệm Online -
Trắc nghiệm Lớp 9 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 9 -
Trắc nghiệm Địa Lí 9
Trắc nghiệm Địa Lí 9
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lý lớp 9 Online
-
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 23
-
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 24
-
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 42
-
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 1
-
Trắc nghiệm Địa lí 9 bài 21
Từ khóa » đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 địa Lý 9
-
Đề Thi Địa Lý Lớp 9 Giữa Học Kì 1 Năm 2021 - 2022
-
Top 100 Đề Thi Địa Lí Lớp 9 Năm 2021 - 2022 Có đáp án
-
Top 4 Đề Thi Địa Lí Lớp 9 Giữa Học Kì 1 Năm 2021 - 2022 Có đáp án
-
Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 9 Môn Địa
-
Đề Thi Giữa Học Kì 1 Lớp 9 Môn Địa Năm 2021-2022 - Hoc247
-
7 Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Địa Lí 9 Mới Nhất
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 9 Năm 2020
-
Top 15 đề Kiểm Tra địa Lý Giữa Kì 1 Lớp 9
-
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT GIỮA KÌ I ĐỊA LÍ 9 ( NĂM HỌC 20142015 ...
-
7 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thuộc Đề Thi Giữa Kì 1 Địa Lí 9 Có đáp án (Đề 2)
-
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1 Địa Lí Lớp 9 (kèm đáp án) - TaiLieu.VN
-
Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Địa Lý Lớp 9 - .vn
-
Đề Kiểm Tra Giữa Kì 1 Môn Địa Lí 9
-
Đề Thi, đề Kiểm Tra Học Kì 1 - Địa Lí 9
-
Đề Kiểm Tra Học Kì 1 (Đề Thi Học Kì 1) – Địa Lí 9
-
20 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 9 Môn Địa Lý - Thư Viện Đề Thi - Đáp Án - Tìm
-
Kiểm Tra 1 Tiết Giữa Kì 1 - Địa Lí 9 - Trần Thanh Thủy - Thư Viện đề Thi