Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Theo Thông Tư 22 (5 đề)
Có thể bạn quan tâm
- 295
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua ZaloBộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 năm 2023 - 2024 giúp thầy cô tham khảo, xây dựng đề thi giữa kì 2 năm 2023 - 2024 cho học sinh của mình.
Với 6 đề giữa kì 2 môn Toán 4 theo chương trình cũ, 3 đề thi sách Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo, còn giúp các em học sinh lớp 4 luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa kì 2 năm 2023 - 2024 đạt kết quả cao. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn:
Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán
- 1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 27
- 1.1. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Kết nối tri thức
- 1.2. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Cánh diều
- 1.3. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo
- 2. Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22
- 2.1. Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
- 2.2. Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
- 2.3. Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
1. Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 27
1.1. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Kết nối tri thức
| PHÒNG GD&ĐT….. TRƯỜNG TIỂU HỌC…… | BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ IINĂM HỌC: 2023-2024MÔN: TOÁN LỚP 4(Thời gian làm bài: 40 phút) |
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Phân số
\(\frac{18}{45}\) được đọc là:
☐ Mười tám phần bốn năm☐ Mười tám phần bốn mươi lăm
Câu 2: Trong các phân số
\(\frac{12}{9};\frac{15}{25};\frac{7}{9};\frac{24}{40}\)phân số tối giản là:
A.
\(\frac{12}{9}\)B.
\(\frac{15}{25}\)C.
\(\frac{7}{9}\)D.
\(\frac{24}{40}\)
Câu 3: Trong các phân số sau
\(\frac{3}{4};\frac{3}{7};\frac{6}{5};\frac{9}{12}\) phân số lớn hơn 1 là:
A.
\(\frac{3}{4}\)B.
\(\frac{3}{7}\)C.
\(\frac{6}{5}\)D.
\(\frac{9}{12}\)
Câu 4: Nối mỗi ô ở cột A với kết quả đúng ở cột B:
| A | B |
| 32 x 10 | 32 |
| 320 x 10 | 320 |
| 32 00 : 100 | 3 200 |
| 32 000 000: 1000 | 32 000 |
Câu 5. Quan sát hình sau và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi?

A. Hình chữ nhật là hình a, hình thoi hình c.B. Hình chữ nhật là hình a, không có hình thoi.C. Hình chữ nhật là hình b, hình thoi hình c.D. Không có hình chữ nhật và hình thoi nào.
Câu 6: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
A. Số trung bình cộng của 28, 24, 26 là……..
B. Số trung bình cộng của 15, 17, 19, 13, 26 là……
Câu 7: Trong hộp có 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Bình không nhìn vào hộp, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Số khả năng có thể xảy ra là:
A. 3 khả năng B. 4 khả năng C. 5 khả năng D. 6 khả năng
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
| 34 × 48 …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | 425 × 34 …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | 322 : 14…………………… …………………… …………………… …………………… …………………… | 2 625 : 75 …………………… …………………… …………………… …………………… …………………… |
Câu 9: Có 365 quả trứng đựng đều trong 5 giỏ. hỏi 8 giỏ như thế đựng được bao nhiêu quả trứng? (biết số quả trong mỗi giỏ là như nhau)
Câu 10: Biết số thứ nhất là 155, số thứ hai là 279. Số thứ ba hơn trung bình cộng của cả ba số là 26 đơn vị. Tìm số thứ ba.
ĐÁP ÁN
Mỗi câu HS thực hiện đúng cho 1 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 5 | 7 |
| Đáp án đúng | a. S b. Đ | C | C | A | D |
Câu 2. Nối cột A với kết quả đúng ở cột B:

Câu 6: HS điền đúng 1 ý cho 0,5 điểm
A. 26
B. 18
Câu 8. Mỗi phép tính đúng 0.25đ
(Đặt tính đúng 0,1 điểm, thực hiện tính đúng 0,15 điểm)
A. 1 632 B. 14 450C. 23D. 35
Câu 9.
Bài giải
Mỗi giỏ có số quả trứng là:
365 : 5 = 73 ( quả) 1 điểm
Tám giỏ như thế đựng được số quả trứng là: 0,75 điểm
73 x 8 = 584 ( quả)
Đáp số: 584 quả trứng (0,25 điểm)
Câu 10.
Ta có: Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là: 155 + 279 = 434
Trung bình cộng của ba số là: (434 + 26) : 2 = 230
Số thứ ba là: 230 + 26 = 256
Vậy số thứ ba là: 256
MA TRẬN
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | |||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1. Số học | Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000; Nhân, chia với 10, 100, 1000,...; Tìm số trung bình cộng; Phân số; Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Số câu | 4 |
| 1 | 2 |
| 1 | 5 | 3 |
| Số điểm | 4,0 |
| 1,0 | 2,0 |
| 1,0 | 5,0 | 3,0 | ||
| Câu số | 1,2,3,4 |
| 6 | 8,9 |
| 10 | ||||
| 2. Một số yếu tố thống kê và xác suất | Số lần xuất hiện của một sự kiện | Số câu |
|
| 1 |
|
|
| 1 | |
| Số điểm |
|
| 1,0 |
|
|
| 1,0 | |||
| Câu số |
|
| 7 |
|
|
| ||||
| 3. Yếu tố hình học | Hình bình hành, hình thoi | Số câu | 1 |
|
|
|
|
| 1 | |
| Số điểm | 1,0 |
|
|
|
|
| 1,0 | |||
| Câu số | 5 |
|
|
|
|
| ||||
| Tổng | Số câu | 5 | 2 | 2 | 1 | 7 | 3 | |||
| Số điểm | 5,0 | 2,0 | 2,0 |
| 1,0 | 7,0 | 3,0 | |||
1.2. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Cánh diều
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phân số
\(\frac{3}{12}\) rút gọn bằng phân số nào?
A.
\(\frac{1}{2}\)
B.
\(\frac{1}{3}\)
C.
\(\frac{1}{4}\)
D.
\(\frac{1}{5}\)
Câu 2. Phân số tối giản là:
A.
\(\frac{5}{7}\)
B.
\(\frac{6}{4}\)
C.
\(\frac{6}{9}\)
D>
\(\frac{5}{15}\)
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = …... kg là:
A. 62 kg
B. 602 kg
C. 620 kg
D. 62
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = …… cm2 là:
A. 850
B. 850 cm2
C. 8 500
D. 8 500 cm2
Câu 5. Hình bình hành là hình:
A. Có bốn góc vuông
B. Có bốn cạnh bằng nhau
C. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
D. Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 6. Kết quả của phép tính
\(\frac{4}{5} +\frac{2}{5} -\frac{3}{5}\) là:
A.
\(\frac{4}{5}\)
B.
\(\frac{6}{5}\)
C.
\(\frac{3}{5}\)
D.
\(\frac{2}{5}\)
Phần II. Tự luận
Câu 7. Tính
a)
\(\frac{2}{3} +\frac{4}{5}\) = ……………………...…………………………………………………
b)
\(\frac{7}{5} -\frac{4}{20}\) = ……………………………………………………………………….
c)
\(\frac{3}{4} +2-\frac{1}{3}\) = ……………………………………………………………………..
d)
\(4-\frac{4}{5}\) = …………………………………………………………………………
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
| a) | ……………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………….. |
| b) | ……………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………….. |
Câu 9. Cho các phân số
\(\frac{21}{30} ;\frac{8}{10} ;\frac{5}{6} ;\frac{1}{3}\)
a) Các phân số tối giản là: …………………………………………………………….
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………………………...
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = ………. cm2
7 090 cm2 = ………. dm2 ………. cm2
5 dm2 6 cm2 = ……….. mm2
8 012 dm2 = ………. m2 ………. dm2
Câu 11. Số?
| Hình vẽ bên có: ……. hình bình hành ……. hình thoi | ![]() |
Câu 12. Cô Phương có một mảnh đất hình chữ nhật dài 30 m và chiều rộng 20 m. Cô bán đi 120 m2 đất, diện tích đất còn lại cô chia đều cho 4 người con. Tính diện tích đất mỗi người con của cô Phương nhận được.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| C | A | D | C | C | C |
Câu 1.
Đáp án đúng là: C
Phân số
\(\frac{3}{12}=\frac{3:3}{12:3}=\frac{1}{4}\)
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Phân số tối giản là:
\(\frac{5}{7}\)
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 6 yến 2 kg = 62 kg
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Số thích hợp điền vào chỗ chấm 85 dm2 = 8 500 cm2
Câu 5.
Đáp án đúng là: C
Hình bình hành là hình: có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
Kết quả của phép tính
\(\frac{4}{5}+\frac{2}{5}-\frac{3}{5}=\frac{4+2-3}{5}=\frac{3}{5}\)
Phần II. Tự luận
Câu 7. Tính
a)
\(\frac{3}{2}+\frac{4}{5}=\frac{10}{15}+\frac{12}{15}=\frac{10+12}{15}=\frac{22}{15}\)
b)
\(\frac{7}{5}-\frac{4}{20}=\frac{28}{20}-\frac{4}{20}=\frac{28-4}{20}=\frac{24}{20}=\frac{6}{5}\)
c)
\(\frac{3}{4}+2-\frac{1}{3}=\frac{3}{4}+\frac{2}{1}-\frac{1}{3}=\frac{9}{12}+\frac{24}{12}-\frac{4}{12}=\frac{9+24-4}{12}=\frac{29}{12}\)
d)
\(4-\frac{4}{5}=\frac{4}{1}-\frac{4}{5}=\frac{20}{4}-\frac{4}{5}=\frac{20-4}{5}=\frac{16}{5}\)
Câu 8. Rút gọn rồi quy đồng hai phân số
| a) | Rút gọn: Quy đồng: Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số | |
| b) | Rút gọn: Quy đồng: Vậy rút gọn rồi quy đồng hai phân số | |
Câu 9. Cho các phân số
\(\frac{21}{30};\frac{8}{10};\frac{5}{6};\frac{1}{3}\)
a) Các phân số tối giản là:
\(\frac{5}{6};\frac{1}{3}\)
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
\(\frac{1}{3}<\frac{21}{30}<\frac{8}{10}<\frac{5}{6}\)
Giải thích:
Quy đồng mẫu số các phân số:
\(\frac{21}{30};\ \frac{8}{10}=\frac{24}{30};\ \frac{5}{6}=\frac{25}{30};\ \frac{1}{3}=\frac{10}{30}\)
Vì
\(\frac{10}{30}<\frac{21}{20}<\frac{24}{30}<\frac{25}{30}\) nên
\(\frac{1}{3}<\frac{21}{30}<\frac{8}{10}<\frac{5}{6}\)
Câu 10. Số?
4 m2 80 cm2 = 40 080 cm2
7 090 cm2 = 70 dm2 90 cm2
5 dm2 6 cm2 = 50 060 mm2
8 012 dm2 = 80 m2 12 dm2
Câu 11. Số?
| Hình vẽ bên có: 3 hình bình hành 1 hình thoi |
Câu 12.
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:30 × 20 = 600 (m2)
Diện tích đất cô Phương còn lại sau khi bán là:
600 – 120 = 480 (m2)
Diện tích đất mỗi người con của cô Phương nhận được là:480 : 4 = 120 (m2)
Đáp số: 120 m2
MA TRẬN
| TT | Tênnội dung, chủđề, mạch kiếnthức | Mức1 | Mức2 | Mức3 | Tổng | |||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Số và phép tính (75%) | Số câu | 3 | 1 |
| 1 |
| 1 | 3 | 3 |
| Số điểm | 1,5 | 2 |
| 2 |
| 2 | 1,5 | 6 | ||
| 2 | Hình học và đo lường (15%) | Số điểm | 1 |
|
| 1 |
|
| 1 | 1 |
| Số câu | 1 |
|
| 1 |
|
| 1 | 1 | ||
| 3 | Một số yếu tố thống kê và xác suất (5%) | Số câu | 1 |
|
|
|
|
| 1 | 0 |
| Số điểm | 0,5 |
|
|
|
|
| 0,5 | 0 | ||
| 4 | Hoạt động thực hành và trải nghiệm (5%) | Số câu |
| |||||||
| Số điểm | ||||||||||
| 5 | Tổngsốcâu | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 5 | 4 | |
| 6 | Tổngsốđiểm | 3 | 2 | 0 | 3 | 0 | 2 | 3 | 7 | |
1.3. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 Chân trời sáng tạo
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tổng của 537 814 và 190 429 là:
A. 728 233 B. 727 243 C. 728 243 D. 628 243
Câu 2. Hiệu của 357 126 và 180 408 là:
A. 177 718 B. 176 718 C. 276 718 D. 277 718
Câu 3. Tổng hai số bằng 60 và hiệu của chúng bằng 30. Hai số đó là:
A. 50 và 10 B. 45 và 15C. 30 và 30 D. 35 và 25
Câu 4. Giá trị của biểu thức 28 936 + 7 632 : 53 là:
A. 28 070 B. 28 080C. 29 080 D. 29 070
Câu 5. Mỗi bao xi măng nặng 50 kg thì 50 bao xi măng như thế nặng:
A. 250 kgB. 25 yến C. 1 tạ D. 2 tấn 5 tạ
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 7 cm2 4 mm2 = ……… mm2 là:
A. 704 B. 740 C. 74 D. 7 400
Phần II. Tự luận
Câu 7. Đúng ghi Đ , Sai ghi S :
| a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. | ☐ |
| b) Hình thoi và hình vuông, mỗi hình đều có bốn cạnh bằng nhau. | ☐ |
| c) Hình chữ nhật có bốn góc vuông. | ☐ |
| d) Hình thoi có bốn góc vuông. | ☐ |
Câu 8. Đặt tính rồi tính.
| 345 842 + 34 854 ………………… ………………… ………………… | 74 439 – 4 584 ………………… ………………… ………………… | 382 × 65 ………………… ………………… ………………… | 75 481 : 37 ………………… ………………… ………………… |
Câu 9. Số?
| .?. × 40 = 25 600 …………………………………………. …………………………………………. | .?. : 80 = 2050 …………………………………………. …………………………………………. |
Câu 10. Linh được mẹ cho 80 000 để mua đồ dùng học tập. Sau khi mua một quyển vở và một hộp bút thì Linh còn lại 16 000 đồng. Quyển vở có giá rẻ hơn hộp bút 3800038000 đồng. Hỏi quyển vở có giá bao nhiêu tiền, hộp bút có giá bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện.
| 10 800 + 12 700 + 25 300 + 51 200 = ……………………………………….. = ………………………………………. = ……………………………………… | 2 024 × 75 + 25 × 2 024 = ……………………………………….. = ………………………………………. = ……………………………………… |
ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| C | B | B | C | D | A |
Câu 1.
Đáp án đúng là: C
537814 + 190429 = 728243
Câu 2.
Đáp án đúng là: B
357126 - 180408 = 176718
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
Số lớn là: (60 + 30) : 2 = 45
Số bé là: 45 – 30 = 15
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
28 936 + 7 632 : 53
= 28 936 + 144
= 29 080
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
50 bao xi măng nặng số ki-lô-gam là:50 × 50 = 2 500 (kg)
Đổi 2 500 kg = 2 tấn 5 tạ
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
7 cm2 4 mm2 = 704 mm2
Phần II. Tự luận
Câu 7. Đúng ghi Đ , Sai ghi S :
| a) Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. | Đ |
| b) Hình thoi và hình vuông, mỗi hình đều có bốn cạnh bằng nhau. | Đ |
| c) Hình chữ nhật có bốn góc vuông. | Đ |
| d) Hình thoi có bốn góc vuông. | S |
Câu 8. Đặt tính rồi tính.
Câu 9. Số?
| .?. × 40 = 25 600 ? = 25 600 : 40 ? = 640 | .?. : 80 = 2050 ? = 2 050 × 80 ? = 164 000 |
Câu 10.
Linh mua quyển vở và hộp bút hết tất cả số tiền là:80 000 – 16 000 = 64 000 (đồng)
Quyển vở có giá tiền là:
(64 000 – 38 000) : 2 = 13 000 (đồng)
Hộp bút có giá tiền là:13 000 + 38 000 = 51 000 (đồng)
Đáp số: quyển vở: 13 000 đồng
hộp bút: 51 000 đồng
Câu 11. Tính bằng cách thuận tiện.
| 10 800 + 12 700 + 25 300 + 51 200 = (10 800 + 51 200) + (12 700 + 25 300) = 62 000 + 38 000 = 100 000 | 2 024 × 75 + 25 × 2 024 = 2 024 × (75 + 25) = 2 024 × 100 = 202 400 |
2. Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán theo Thông tư 22
2.1. Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
| Trường Tiểu học........................ | PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IIMôn: Toán- Lớp 4Thời gian làm bài : 40 phút |
PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 32743; 41561; 54567; 12346 số chia hết cho 3 là:
A. 32743 B. 41561 C. 54567D.12346
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Phân số
\(\frac{25}{43}\)được đọc là:
A. Hai mươi lăm phần bốn mươi ba.B. Hai mươi lăm trên bốn mươi ba.C. Hai mươi lăm chia bốn mươi ba. D. Bốn mươi ba phần hai mươi lăm.
Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 54m2 6cm2 = ........... cm2 là:
A. 546 B. 5406 C. 5460 D. 540006
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Các phân số
\(\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{4}{2}\) được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A.
\(\frac{2}{3};\frac{5}{6};\frac{4}{2}\)B.
\(\frac{5}{6};\frac{2}{3};\frac{4}{2}\)C.
\(\frac{4}{2} ;\frac{5}{6};\frac{2}{3}\)D.
\(\frac{2}{3} ;\frac{4}{2} ;\frac{5}{6}\)
Câu 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Cho các phân số sau:
\(\frac{7}{5};\frac{4}{13};\frac{2}{13};\frac{7}{3};\frac{4}{5}\)
Phân số có giá trị lớn nhất là:
A.
\(\frac{7}{3}\)B.
\(\frac{7}{4}\)C.
\(\frac{4}{13}\)D.
\(\frac{2}{13}\)
Câu 6. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Cho hình bình hành có diện tích 525 m2, chiều cao 15m. Đáy của hình bình hành là:
A. 40m B. 45m C. 30m D. 35m
Câu 7. Cho phân số
\(\frac{25}{42}\). Tìm số tự nhiên sao cho khi thêm vào tử số của phân số đã cho và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới bằng
\(\frac{6}{7}\).
Số tự nhiên đó là: ....................................................
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 8. Tính:
a)
\(\frac{7}{3}-\frac{5}{6}\)
b)
\(\frac{5}{6}x7\)
Câu 9. Một trại nuôi gà bán lần thứ nhất
\(\frac{3}{7\ }\)đàn gà, lần thứ hai bán được
\(\frac{2}{5}\)đàn gà. Hỏi cả hai lần trại gà bán được bao nhiêu phần đàn gà?
Câu 10. Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 69m, chiều cao bằng
\(\frac{2}{3}\)cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất đó?
2.2. Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
PHẦN I. Bài tập trắc nghiệm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đáp án | C | A | D | C | A | D |
| Điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm |
Câu 7: (1 điểm): 11
Câu 8: (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a)
\(\frac{3}{2}\)b)
\(\frac{35}{6}\)
Câu 9:
Bài giải
Cả hai lần trại gà bán được số phần đàn gà là:
\(\frac{3}{7}+\frac{2}{5} =\frac{29}{35}\)(đàn gà)
Đáp số:
\(\frac{29}{35}\)(đàn gà)
Câu 10:
Bài giải
Chiều cao của mảnh đất hình bình hành là:
\(\frac{2}{3}x69=46\)(m)
Diện tích mảnh đất hình bình hành là:
46 × 69 = 3174 (m2)
Đáp số: 3174 m2
2.3. Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Tổng | |||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||
| Phân số:- Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, rút gọn, so sánh, sắp xếp thứ tự phân số...- Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; cộng, trừ, nhân phân số với số tự nhiên; | Số câu | 1 | 1 | 2 | 1 |
|
| 1 |
| 4 | 2 |
| Số điểm | 1 | 1 | 2 | 1 |
|
| 1 |
| 4 | 2 | |
| Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học. | Số câu | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | |
| Số điểm | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | ||
| Hình học:Diện tích hình chữ nhật, hình bình hành. | Số câu |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
| 1 | 1 |
| Số điểm |
|
|
|
| 1 | 1 |
|
| 1 | 1 | |
| Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Tìm phân số của một số. | Số câu |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
| |||
| Dấu hiệu chia hết | Số câu | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | |
| Số điểm | 1 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | ||
| Tổng | Số câu | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 3 | |
| Số điểm | 3 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 3 | ||
.................................................
Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán (Có đáp án) 192,2 KB Tải về Tìm thêm: Toán Lớp 4 Đề thi giữa học kì 2 lớp 4Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 4 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Minh Thái tất nhiên là không vì nếu đề thi mà lọ ra thì sao còn gọi là thi
Thích Phản hồi 5 26/03/22 -
Vũ Minh Sơn có chắc thi sẽ vào đề này không
Thích Phản hồi 5 22/03/22 -
Sara Chan Đề học rồi
Thích Phản hồi 2 28/03/22 -
Vũ Minh Sơn 😡
Thích Phản hồi 2 22/03/22
Tài liệu tham khảo khác
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 4 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22
-
Ma trận đề thi giữa học kì 2 lớp 4 năm 2024 - 2025 theo Thông tư 27
-
Tuyển tập 20 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22
-
Đề thi giữa học kì 2 lớp 4 môn Toán - Tiếng Việt năm học 2017-2018
Chủ đề liên quan
-
Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Toán lớp 4 Cánh Diều -
Toán lớp 4 Kết nối tri thức -
Tiếng Việt lớp 4 Kết nối tri thức -
Tiếng Việt lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Tiếng Việt lớp 4 Cánh Diều -
Tập làm văn Lớp 4 -
Tập làm văn lớp 4 Chân trời sáng tạo -
Tập làm văn lớp 4 Cánh Diều -
Tập làm văn lớp 4 Kết nối tri thức
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Tả con hổ trong vườn bách thú - Dàn ý & 11 bài văn Tả con vật nuôi ở vườn thú lớp 4
50.000+ 2 -
Đoạn văn nghị luận về niềm tin (Dàn ý + 30 mẫu)
100.000+ -
63 trò chơi dân gian ngày Tết hay nhất dành cho Thiếu nhi
100.000+ -
Đoạn văn nghị luận về sự sẻ chia trong cuộc sống (Dàn ý + 29 mẫu)
100.000+ -
Đoạn trích Chị em Thúy Kiều - Trích phần Gặp gỡ và đính ước, Truyện Kiều
100.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội về ý chí, nghị lực sống của con người (Sơ đồ tư duy)
2M+ 2 -
Đoạn văn nghị luận về tinh thần tự học (Dàn ý + 29 mẫu)
100.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Phân tích tâm trạng Thúy Kiều trong đoạn trích Kiều ở lầu Ngưng Bích
100.000+ -
Đoạn văn nghị luận về biến đổi khí hậu (Dàn ý + 15 mẫu)
100.000+ -
Tập làm văn lớp 5: Kể một kỉ niệm về thầy giáo hoặc cô giáo của em
100.000+ 7
Mới nhất trong tuần
-
Cấu trúc đề kiểm tra định kì lớp 4 năm 2024 - 2025 theo Thông tư 27
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Công nghệ lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 2 môn Toán 4 năm 2024 - 2025 sách Chân trời sáng tạo
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Bộ đề thi học kì 2 môn Khoa học lớp 4
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 4 năm 2024 - 2025 (Sách mới)
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Các Dạng Toán Giữa Kì 2 Lớp 4
-
Đề Cương ôn Tập Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm 2022
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm 2021 - 2022
-
TOP 5 đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán 4 Năm 2021 - 2022 (Có Ma Trận)
-
Đề Thi Toán Lớp 4 Giữa Kì 2 Năm 2021 - 2022 Có đáp án (100 đề)
-
Bộ đề ôn Tập Giữa Học Kì 2 Lớp 4 Môn Toán Năm Học 2021-2022
-
Đề ôn Tập Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 - Đề 1 - Thư Viện Đề Thi - Đáp
-
Đề ôn Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 - Đề 3 - Tìm đáp án
-
Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 2 - Toán Lớp 4
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2021 - 2022
-
Đề Thi Toán Lớp 4 Giữa Kì 2 Nâng Cao Năm 2021 - Haylamdo
-
Bộ đề ôn Thi Giữa Kì 2 Môn Toán Lớp 4 Năm Học 2021 - 2022 - MathX
-
Bộ đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Lớp 4 Môn Toán Năm Học 2021 - 2022
-
TOP 30 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Toán Lớp 4 Năm 2022 Có đáp án
-
Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Lớp 4
