Đề Thi Học Kì 1 Công Nghệ 12 Có đáp án (4 đề) - Haylamdo
Có thể bạn quan tâm
Haylamdo biên soạn và sưu tầm trọn bộ 15 đề thi Công nghệ 12 Học kì 1 sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Công nghệ 12.
Top 15 Đề thi Công nghệ 12 Học kì 1 năm 2024 (có đáp án)
Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD
Chỉ từ 100k mua trọn bộ đề thi Công nghệ 12 Học kì 1 bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Điện Điện tử (có đáp án)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 12 Kết nối tri thức Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 12 Cánh diều Điện Điện tử (có đáp án)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 1 Công nghệ 12 Cánh diều Lâm nghiệp Thủy sản (có đáp án)
Xem đề thi
Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ điện – điện tử)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Ngành kĩ thuật điện gồm?
A. Sản xuất điện.
B. Sản xuất, truyền tải điện.
C. Sản xuất, truyền tải, phân phối điện.
D. Sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện.
Câu 2. Đâu là mô tả công việc của nghề thiết kế điện?
A. Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.
B. Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạp ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.
C. Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống diện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.
D. Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.
Câu 3. Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha?
A. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.
B. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cos.
C. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tag.
D. Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotag.
Câu 4. Thành phần của hệ thống điện quốc gia có
A. nguồn điện.
B. lưới điện.
C. tải tiêu thụ.
D. nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ.
Câu 5. Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:
A. Nước.
B. Gió.
C. Nhiệt.
D. Nước, gió, nhiệt.
Câu 6. Nhược điểm của phương pháp thủy điện là:
A. Phát khí thải nhà kính.
B. Chi phí vận hành cao.
C. Tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học.
D. Năng lượng không tái tạo.
Câu 7. Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng
A. vài chục kW.
B. vài trăm kW.
C. vài chục đến vài trăm kW.
D. dưới 100 kW.
Câu 8. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?
A. Lưới điện phân phối.
B. Lưới điện truyền tải.
C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải.
D. Trực tiếp từ nguồn.
Câu 9. Đặc điểm của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là
A. Số lượng gia đình sử dụng điện nhỏ.
B. Tải tiêu thụ điện có quy mô lớn.
C. Tải tiêu thụ điện tập trung.
D. Mức điện áp cao.
Câu 10. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt
A. có số lượng hộ sử dụng điện lớn.
B. tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ.
C. mức điện áp thấp.
D. có số lượng hộ sử dụng điện lớn, tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán, mức điện áp thấp.
Câu 11. Tủ điện phân phối tổng sẽ phân phối điện đi đâu?
A. Tới tủ điện phân phối khu vực.
B. Tới các hộ gia đình.
C. Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình.
D. Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình.
Câu 12. Tủ điện phân phối khu vực sẽ phân phối điện đi đâu?
A. Tới tủ điện phân phối khu vực.
B. Tới các hộ gia đình.
C. Tới tủ điện phân phối khu vực hoặc các hộ gia đình.
D. Tới tủ điện phân phối khu vực và các hộ gia đình.
Câu 13. Vị trí đặt thiết bị đóng cắt nguồn và đo lường điện ở đâu?
A. Trong tủ điện ngoài trời.
B. Trong nhà.
C. Trong phòng.
D. Trên tầng nhà.
Câu 14. Vị trí đặt tủ điện tổng ở đâu?
A. Trong tủ điện ngoài trời.
B. Trong nhà.
C. Trong các phòng.
D. Trên tầng nhà.
Câu 15. Có mấy thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình được giới thiệu trong bài?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16. Công tơ điện có mấy thông số?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Em hãy cho biết đâu không phải là nguyên nhân gây mất an toàn điện
A. Sử dụng dụng cụ an toàn điện.
B. Chạm trực tiếp vào đồ dùng điện mà không có đồ bảo hộ.
C. Vi phạm hành lang an toàn lưới điện.
D. Chạm trực tiếp vào đồ dùng điện mà không có đồ bảo hộ, vi phạm hành lang an toàn lưới điện.
Câu 18. Có mấy loại aptomat có chức năng bảo vệ mạch điện khi có sự cố?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Tiết kiệm điện năng đảm bảo đáp ứng yêu cầu trong
A. sản xuất.
B. đời sống.
C. sản xuất và đời sống
D. an ninh quốc phòng.
Câu 20. Tiết kiệm điện năng trong
A. thiết kế.
B. lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
C. sử dụng điện.
D. thiết kế; lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện; sử dụng điện.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Dòng điện xoay chiều một pha
a) Im là kí hiệu của giá trị dòng điện hiệu dụng.
b) Công thức tính dòng điện hiệu dung là: I = 2.Im.
c) XL = 2πfL.
d) XC=12πfC.
Câu 2. Cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình
a) Nhiệm vụ của thiết bị đo lường điện là đo lượng điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện.
b) Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình là phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ là các thiết bị sử dụng điện trong gia đình.
c) Nhiệm vụ của công tắc là đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện tổng cấp cho tải.
d) Tủ điện nhánh được đặt ngoài trời
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Điện áp định mức của công tắc điện là gì?
Câu 2 (2 điểm). Loại aptomat có chức năng bảo vệ mạch điện khi có sự cố như thế nào?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Kết nối tri thức
Năm học 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?
A. Cung cấp lâm sản.
B. Cung cấp đặc sản cây công nghiệp.
C. Cung cấp dược liệu quý.
D. Cung cấp lâm sản, đặc sản cây công nghiệp, dược liệu quý.
Câu 2. Lâm nghiệp giúp cung cấp nguyên liệu cho ngành
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. xây dựng.
D. công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng.
Câu 3. Có mấy hoạt động lâm nghiệp cơ bản được giới thiệu trong bài?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4. Quản lí rừng có hoạt động nào sau đây?
A. Giao rừng.
B. Bảo vệ hệ sinh thái rừng.
C. Phát triển giống cây lâm nghiệp.
D. Khai thác lâm sản trong các loại rừng.
Câu 5. Vai trò của trồng rừng phòng hộ đầu nguồn?
A. Điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt, cung cấp nước cho các dòng chảy và hồ trong mùa khô, hạn chế xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng sông, hồ, ...
B. Chắn cát.
C. Ngăn sóng, bảo vệ công trình ven biển, cố định bùn cát lắng đọng để hình thành đất mới.
D. Điều hòa không khí, bảo vệ môi trường sinh thái ở khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị.
Câu 6. Đâu là công việc của chăm sóc rừng?
A. Làm cỏ.
B. Chặt bỏ cây dại.
C. Bón phân.
D. Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, bón phân.
Câu 7. Sinh trưởng là gì?
A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng của cây rừng.
B. Là sự tăng lên về kích thước của cây rừng.
C. Là sự tăng lên về khối lượng của cây rừng.
D. Là quá trình biến đổi về chất và sự phát sinh các cơ quan trong toàn bộ đời sống của cây.
Câu 8. Đại lượng biểu thị cho sự sinh trưởng của cây rừng?
A. Đường kính.
B. Chiều cao.
C. Thể tích.
D. Đường kính, chiều cao, thể tích.
Câu 9. Ý nghĩa của việc trồng rừng đúng thời vụ là gì?
A. Tỉ lệ sống cao.
B. Sinh trưởng tốt.
C. Phát triển tốt.
D. Tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.
Câu 10. Thời vụ trồng rừng ở miền Bắc là
A. mùa hè.
B. mùa xuân.
C. mùa hè, mùa xuân.
D. mùa mưa.
Câu 11. Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của ai?
A. Toàn dân.
B. Chủ rừng.
C. Ủy ban nhân dân các cấp.
D. Toàn dân, chủ rừng, Ủy ban nhân dân các cấp.
Câu 12. Ý nghĩa của việc bảo vệ và khai thác rừng bền vững?
A. Điều hòa không khí.
B. Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
C. Bảo vệ nguồn nước.
D. Điều hòa không khí, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ nguồn nước.
Câu 13. Khai thác dần là gì?
A. Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.
B. Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài.
C. Là chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.
D. Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác ngắn.
Câu 14. Phương thức khai thác rừng nào tự phục hồi?
A. Khai thác trắng.
B. Khai thác dần.
C. Khai thác chọn.
D. Khai thác dần, khai thác chọn.
Câu 15. Kim ngạch xuất khẩu thủy sản năm 2022 đạt
A. 1 tỉ USD.
B. 5 tỉ USD.
C. 11 tỉ USD.
D. 3 tỉ USD.
Câu 16. Thủy sản nhập nội là
A. ốc nhồi.
B. ếch đồng.
C. cá nheo Mĩ.
D. ốc nhồi, ếch đồng.
Câu 17. Độ trong thích hợp cho cá từ
A. 20 cm.
B. 30 cm.
C. 20 cm đến 30 cm.
D. 50 cm.
Câu 18. Biện pháp quản lí môi trường nuôi thủy sản là gì?
A. Quản lí nguồn nước trước khi nuôi.
B. Quản lí nguồn nước trong quá trình nuôi.
C. Quản lí nguồn nước sau khi nuôi.
D. Quản lí nguồn nước trước, trong và sau khi nuôi.
Câu 19. Mục đích của bước lắng lọc là gì?
A. Loại trừ rác.
B. Loại trừ cá tạp.
C. Loại trừ tạp chất.
D. Loại trừ rác, cá tạp, các tạp chất.
Câu 20. Mục đích của bước diệt tạp, khử khuẩn là gì?
A. Tiêu diệt vi sinh vật có hại.
B. Tiêu diệt mầm bệnh.
C. Tiêu diệt ấu trùng không mong muốn.
D. Tiêu diệt các vi sinh vật có hại, mầm bệnh cũng như một số ấu trùng không mong muốn.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Vai trò của thủy sản
a) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
b) Tạo công ăn việc làm cho người lao động nhưng còn hạn chế.
c) Khẳng định chủ quyền biển đảo và an ninh quốc gia.
d) Là nguồn thực phẩm rất cần thiết cho con người.
Câu 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản
a) Nước sông là nước ngọt.
b) Nước trong môi trường nuôi thủy sản phải đảm bảo tính lưu động.
c) Môi trường nuôi thủy sản thuộc hệ sinh thái đóng.
d) Mỗi loài động vật có phương thức nuôi khác nhau.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Theo đặc điểm cấu tạo, nhóm cá gồm những loại nào?
Câu 2. Xử lí nguồn nước bị ô nhiễm sau khi nuôi?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
Năm học 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ điện – điện tử)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Kĩ thuật điện liên quan đến
A. nghiên cứu công nghệ điện.
B. nghiên cứu điện tử.
C. ứng dụng công nghệ điện.
D. nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử.
Câu 2. Có mấy ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện được giới thiệu trong bài học?
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 3. Thành phần của mạch điện ba có:
A. nguồn điện ba pha.
B. đường dây truyền tải ba pha.
C. tải điện ba pha.
D. nguồn điện ba pha, đường dây truyền tải ba pha và tải điện ba pha.
Câu 4. Hệ thống điện quốc gia cung cấp điện năng
A. an toàn.
B. kinh tế.
C. chất lượng tốt.
D. an toàn, kinh tế, chất lượng tốt.
Câu 5. Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ thủy năng là
A. công suất phát điện lớn.
B. chi phí đầu tư thấp.
C. chi phí truyền tải thấp.
D. thời gian xây dựng dài.
Câu 6. Nhược điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ nhiệt năng là
A. công suất phát điện nhỏ.
B. chi phí đầu tư ban đầu cao.
C. giá thành sản xuất phụ thuộc vào giá nhiên liệu.
D. không thể vận hành liên tục.
Câu 7. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có công suất tiêu thụ
A. vài chục kW.
B. vài kW.
C. vài trăm kW.
D. vài chục đến vài trăm kW.
Câu 8. Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là điện áp nào?
A. Điện hạ áp ba pha.
B. Điện hạ áp một pha.
C. Điện tăng áp ba pha.
D. Điện tăng áp một pha.
Câu 9. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện
A. một pha.
B. ba pha.
C. ba pha ba dây.
D. ba pha bốn dây.
Câu 10. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt được cấp từ đâu?
A. Từ lưới điện phân phối.
B. Lưới điện truyền tải.
C. Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải.
D. Lưới điện phân phối và lưới điện truyền tải.
Câu 11. Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư
A. 50 kW.
B. 2 500 kW.
C. từ 50 kW đến 2 500 kW.
D. dưới 50 kW.
Câu 12. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có đặc điểm?
A. Điện áp dây định mức 380 V.
B. Điện áp dây định mức 220 V.
C. Điện áp pha định mức 380 V.
D. Điện áp dây định mức 220 V, điện áp pha định mức 380 V.
Câu 13. Chức năng của công tơ điện là gì?
A. Dùng để do điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.
B. Đóng, cắt mạch điện.
C. Tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.
D. Đóng, cắt mạch điện cho một số tải điện công suất vừa và nhỏ trong gia đình.
Câu 14. Aptomat ở hệ thống điện trong gia đình có loại nào?
A. 1 cực.
B. 2 cực.
C. 1 cực và 2 cực.
D. 3 cực.
Câu 15. Đâu là kí hiệu của bóng đèn?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Sơ đồ nguyên lí thể hiện điều gì?
A. Mối liên hệ của các phần tử trong hệ thống điện.
B. Vị trí của các phần tử trong hệ thống điện.
C. Cách lắp đặt của các phần tử trong hệ thống điện.
D. Vị trí và cách lắp đặt của các phần tử trong hệ thống điện.
Câu 17. An toàn điện giúp đảm bảo an toàn cho
A. con người.
B. thiết bị điện.
C. hệ thống lưới điện.
D. con người, thiết bị và hệ thống lưới điện.
Câu 18. Nguyên nhân gây mất an toàn điện?
A. Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị.
B. Sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện.
C. Đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất.
D. Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị, sửa chữa điện khi chưa cắt nguồn điện, đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất.
Câu 19. Tiết kiệm điện năng đảm bảo đáp ứng yêu cầu trong
A. sản xuất.
B. đời sống.
C. sản xuất và đời sống.
D. an ninh quốc phòng.
Câu 20. Tiết kiệm điện năng trong
A. thiết kế.
B. lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
C. sử dụng điện.
D. thiết kế; lựa chọn, lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện; sử dụng điện.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha hình sin
a) Dòng điện biến đổi theo hàm cos
b) Tốc độ góc có đơn vị rad/s
c) ωt+ψ là góc pha
d) ω tốc độ góc
Câu 2. Thiết bị sử dụng trong hệ thống điện gia đình
a) Đơn vị tính điện năng tiêu thụ là kWh.
b) Để bảo vệ mạch điện, cầu dao thường lắp cùng cầu chì.
c) Công tắc cơ, công tắc cảm ứng là loại công tắc không thông dụng.
d) Thông số kĩ thuật của ổ cắm điện là điện áp định mức và dòng điện định mức.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Sơ đồ nguyên lí dùng để làm gì?
Câu 2 (2 điểm). Lắp đặt thiết bị điện như thế nào giúp tiết kiệm điện năng?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 1 - Cánh diều
Năm học 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 12
(Công nghệ lâm nghiệp – thủy sản)
Thời gian làm bài: phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.)
Câu 1. Lâm nghiệp có vai trò đối với
A. đời sống.
B. môi trường.
C. đời sống và môi trường.
D. đáp án khác.
Câu 2. Vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống là gì?
A. Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
B. Cung cấp sản phẩm ngoài gỗ.
C. Đóng góp cho hoạt động nghiên cứu khoa học.
D. Cung cấp gỗ cho công nghiệp, cung cấp sản phẩm ngoài gỗ, đóng góp cho hoạt động nghiên cứu khoa học.
Câu 3. Chủ thể quản lí rừng ở nước ta là gì?
A. Ban quản lí rừng phòng hộ.
B. Tổ chức kinh tế.
C. Lực lượng vũ trang.
D. Ban quản lí rừng phòng hộ, tổ chức kinh tế, lực lượng vũ trang.
Câu 4. Cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thực hiện quản lí nhà nước về rừng là gì?
A. Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn.
B. Bộ tài chính.
C. Bộ tài nguyên và môi trường.
D. Bộ giáo dục.
Câu 5. Suy thoái rừng là gì?
A. Suy giảm về hệ sinh thái rừng.
B. Làm giảm chức năng của rừng.
C. Suy giảm về hệ sinh thái rừng, làm giảm chức năng của rừng.
D. Đáp án khác.
Câu 6. Khai thác gỗ từ rừng phục vụ
A. xây dựng.
B. giao thông.
C. nội thất.
D. xây dựng, giao thông, nội thất.
Câu 7. Sinh trưởng của cây rừng là
A. sự tăng lên về kích thước cây.
B. sự tăng lên về khối lượng cây.
C. sự tăng lên về kích thước và khối lượng cây rừng hoặc từng bộ phận.
D. sự tăng lên về kích thước và khối lượng cây rừng.
Câu 8. Có mấy chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh trưởng của cây rừng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Vai trò của trồng rừng là gì?
A. Phủ xanh đất trống.
B. Cung cấp lâm sản.
C. Cải thiện đời sống.
D. Phủ xanh đất trống, cung cấp lâm sản, cải thiện đời sống.
Câu 10. Nhiệm vụ của rừng sản xuất là gì?
A. Cung cấp lâm sản.
B. Bảo vệ đất.
C. Phủ xanh diện tích rừng đặc dụng.
D. Cung cấp lâm sản, bảo vệ đất, phủ xanh diện tích rừng đặc dụng.
Câu 11. Việc khai thác rừng phải được thực hiện theo
A. công ước quốc tế về thương mại các loài động vật, thực vật hoang dã, quý hiếm.
B. quy định của từng địa phương.
C. đúng quy định của pháp luật, phù hợp với chiến lược lâm nghiệp, đúng quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
D. sự chỉ đạo của chủ rừng.
Câu 12. Hành vi nào bị nghiêm cấm để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững?
A. Chặt phá, khai thác, lấn chiếm rừng trái quy định của pháp luật.
B. Xây dựng các khu bản tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.
C. Tổ chức tuyền truyền vận động trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.
D. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa phương có rừng.
Câu 13. Việt Nam đứng top bao nhiêu về quốc gia có độ tăng diện tích rừng lớn nhất thế giới giai đoạn 2010-2020?
A. 10.
B. 20.
C. 50.
D. 5.
Câu 14. Ở nước ta, tỉnh nào có diện tích rừng trồng lớn nhất?
A. Lào Cai.
B. Yên Bái.
C. Lạng Sơn.
D. Hà Giang.
Câu 15. Khái niệm khai thác trắng?
A. Là phương thức tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã thành thục trên một khoảnh chặt (hay từng đám cây thành thục) trong một mùa chặt, thông thường là dưới một năm.
B. Là phương thức tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng già.
C. Là phương thức tiến hành chặt từng cây hoặc đám cây thành thục.
D. Là phương thức tiến hành chặt toàn bộ những cây rừng đã đến tuổi thành thục trên khoảnh chặt, quá trình chặt được tiến hành làm nhiều lần sao cho trong thời gian chặt hạ, một thế hệ rừng mới được hình thành nhờ sự gieo giống và bảo vệ của rừng già.
Câu 16. Thủy sản cung cấp nguyên liệu cho ngành nào sau đây?
A. Ngành chế biến thực phẩm.
B. Ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.
C. Ngành mĩ phẩm.
D. Ngành chế biến thực phẩm, ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngành dược, mĩ phẩm.
Câu 17. Theo nguồn gốc có nhóm thủy sản nào?
A. Nhóm bản địa.
B. Nhóm cá.
C. Nhóm ăn thực vật.
D. Nhóm ăn tạp.
Câu 18. Việc đảm bảo thông số môi trường nuôi, đưa ra biện pháp xử lí kịp thời khi chất lượng nước suy giảm nhằm
A. giúp vật nuôi sinh trưởng tốt.
B. duy trì tỉ lệ sống cao.
C. giúp vật nuôi sinh trưởng tốt và duy trì tỉ lệ sống cao.
D. giúp vật nuôi sinh trưởng tốt nhưng không duy trì tỉ lệ sống cao.
Câu 19. Hóa chất được sử dụng để khử trùng nước ao nuôi là
A. BCK.
B. thuốc tím.
C. chlorine.
D. chlorine, BKC, thuốc tím.
Câu 20. Sử dụng chế phẩm sinh học sau khử trùng nguồn nước bao lâu?
A. 1 ngày.
B. 2 ngày.
C. 2 – 3 ngày.
D. 5 ngày.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.)
Câu 1. Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng
a) Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.
b) Ngăn chặn hành vi gây suy thoái rừng.
c) Công tác phòng cháy, chữa cháy thuộc về các cấp quản lí.
d) Tăng cường trồng cây xanh.
Câu 2. Phương thức nuôi trồng thủy sản quảng canh
a) Diện tích nuôi lớn.
b) Vốn vận hành cao.
c) Năng suất thấp.
d) Lợi nhuận thấp.
III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Kể tên một số ngành thủy sản ở địa phương em?
Câu 2 (2 điểm). Hàm lượng ammonia trong ao nuôi cao khi nào?
Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Công nghệ 12 CD
Lưu trữ: Đề thi Học kì 1 Công nghệ 12 (sách cũ)
Hiển thị nội dungSở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công Nghệ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1)
Câu 1: Tirixto là linh kiện bán dẫn có mấy tiếp giáp P- N?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Triac có mấy dây dẫn ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Cấu tạo Triac và Điac khác nhau ở chỗ:
A. Cực A1
B. Cực A2
C. Cực G
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Tirixto có số liệu kĩ thuật giống:
A. Triac
B. Điac
C. Triac và Điac
D. Đáp án khác
Câu 5. IC được chia làm mấy nhóm:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Khi Triac cho dòng điện chạy từ A1 sang A2:
A. A1 đóng vai trò anot
B. A2 đóng vai trò anot
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 7. Trong sản xuất và đời sống, động cơ điện xoay chiều một pha được sử dụng:
A. Ít
B. Rộng rãi
C. Mức trung bình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Có mấy phương pháp điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 9. Cấu tạo của đồng hồ vạn năng có que đỏ cắm ở:
A. Cực âm đồng hồ
B. Cực dương đồng hồ
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 10. Khi kiểm tra đồng hồ đo linh kiện, ta phải:
A. Để 2 đầu que đo song song
B. Chập 2 đầu que đo
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 11. Điôt tiếp điểm thường dùng để:
A. Tách sóng
B. Trộn tần
C. Chỉnh lưu
D. Cả A và B đều đúng
Câu 12. Điôt ổn áp dùng để:
A. Ổn định điện áp xoay chiều
B. Ổn định điện áp một chiều
C. Ổn định dòng điện một chiều
D. Ổn định dòng điện xoay chiều
Câu 13. IC khuếch đại thuật toán là:
A. Bộ khuếch đại dòng một chiều
B. Bộ khuếch đại dòng xoay chiều
C. Bộ khuếch đại dòng một chiều và xoay chiều
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu vào?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15. Trong kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán, dấu ‘-‘ được kí hiệu ở:
A. Đầu vào đảo
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Xung đa hài đối xứng có độ rộng xung:
A. τ = 7RC
B. τ = 0,7RC
C. τ = 70RC
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 17. Thiết kế mạch nguyên lí gồm mấy bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Khi thiết kế mạch nguồn một chiều, việc gì là quan trọng nhất?
A. Lựa chọn mạch lọc
B. Lựa chọn điôt
C. Lựa chọn sơ đồ chỉnh lưu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Đo tirixto bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo:
A. X1 Ω
B. X10 Ω
C. X100 Ω
D. Đáp án khác
Câu 20. Tín hiệu sau khi đưa vào sẽ được mạch điện tử:
A. Xử lí
B. Khuếch đại
C. Đưa lệnh tới đối tượng điều khiển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Theo công suất, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Đâu là ứng dụng của mạch điều khiển tín hiệu về công dụng thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố?
A. Điện áp cao
B. Quá nhiệt độ
C. Cháy nổ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu có mấy khối?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24. Tranzito kí hiệu: 2SA xxxx. Hãy cho biết số 2 nghĩa là:
A. Có 2 tiếp giáp P – N
B. Sản xuất được 2 năm
C. Có hai dây dẫn ra
D. Có hai điểm cực
Câu 25. Tranzito kí hiệu 2SC xxxx. Hãy cho biết C nghĩa là:
A. Tranzito cao tần loại NPN
B. Tranzito cao tần loại PNP
C. Tranzito âm tần loại PNP
D. Tranzito âm tần loại NPN
Câu 26. Ở cấu tạo của Tranzito giữa cực B với cực E là:
A. 1 tiếp giáp P- N
B. 2 tiếp giáp P – N
C. 3 tiếp giáp P – N
D. Đáp án khác
Câu 27. Kĩ thuật điện tử so với các ngành nghề khác là:
A. Còn non trẻ
B. Xem như già cội
C. Đáp án khác
D. Cả A và B đều sai
Câu 28. Lí thuyết trường điện từ của Mắc xoen phát minh năm:
A. 1682
B. 1862
C. 1826
D. 1286
Câu 29. Điều gì đã làm thây đổi sâu sắc toàn bộ các hoạt động của thế giới?
A. Sự ra đời của kĩ thuật điện
B. Sự ra đời của kĩ thuật điện tử
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 30. Trong sản xuất và đời sống, kĩ thuật điện tử đã:
A. Thâm nhập vào
B. Được ứng dụng rộng rãi
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 31. Trong các quá trình sản xuất, kĩ thuật điện tử đảm nhiệm:
A. Chức năng điều khiển
B. Tự động hóa
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 32. Công dụng của mạch điện tử điều khiển là:
A. Điều khiển tín hiệu
B. Điều khiển thiết bị điện dân dụng
C. Điều khiển trò chơi, giải trí
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 33. Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?
A. Điều khiển tín hiệu
B. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử
C. Điều khiển không có lập trình
D. Điều khiển tốc độ
Câu 34. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn
B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ
C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa
D. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ.
Câu 35. Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu:
A.
B.
C.
D.
Câu 36. Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:
A. Tăng điện áp từ 20V → 220V
B. Hạ điện áp từ 220V → 20V
C. Hạ điện áp từ 220V → 200V
D. Hạ điện áp từ 200V → 20V
Câu 37. Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:
A. Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều
B. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
C. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha
D. Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
Câu 38. Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
A. Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số
B. Thay đổi điện áp, thay đổi tần số
C. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
Câu 39. Điện trở màu có trị số điện trở như sau: 100 (Ω) ± 5%. Hãy cho biết vạch màu của điện trở trên?
A. Nâu, nâu, đen, kim nhũ
B. Nâu, đen, nâu, kim nhũ
C. Đen, nâu, đen, ngân nhũ
D. Nêu, đen, nâu, ngân nhũ
Câu 40. Một điện trở màu có sai số là: ± 20%. Hãy cho biết vòng màu thứ 4 của điện trở là màu gì?
A. Ngân nhũ
B. Kim nhũ
C. Không ghi vòng màu
D. Cả 3 đáp án đều sai
Đáp án
| 1-C | 2-C | 3-C | 4-C | 5-B |
| 6-A | 7-B | 8-C | 9-B | 10-B |
| 11-D | 12-B | 13-B | 14-B | 15-A |
| 16-B | 17-D | 18-C | 19-C | 20-D |
| 21-B | 22-D | 23-D | 24-A | 25-A |
| 26-A | 27-A | 28-B | 29-B | 30-C |
| 31-C | 32-D | 33-C | 34-D | 35-C |
| 36-B | 37-B | 38-A | 39-B | 40-C |
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công Nghệ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 2)

Câu 1: Tirixto có mấy dây dẫn ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Khi dùng Tirixo cần quan tâm đến số liệu kĩ thuật nào?
A. Dòng điện định mức
B. Điện áp định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Triac có mấy điện cực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Triac được cực nào điều khiển?
A. A1
B. A2
C. G
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Điac được kích mở bằng cách:
A. Nâng cao điện áp đặt vào A1
B. Nâng cao điện áp đặt vào A2
C. Cực G điều khiển
D. Nâng cao điện áp đặt vào A1, A2
Câu 6. Khi triac cho dòng điện chạy từ A2 sang A1:
A. A1 đóng vai trò anot
B. A2 đóng vai trò anot
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 7. Động cơ điện xoay chiều một pha được sử dụng rộng rãi trong:
A. Sản xuất
B. Đời sống
C. Cả a và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 8. Trong các phương pháp điều khiển tốc độ động cơ một pha, phương pháp nào được sử dụng:
A. Thay đổi số vòng dây
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tốc độ đưa vào động cơ
D. Cả B và C đều đúng
Câu 9. Cấu tạo đồng hồ vạn năng có que đỏ cắm ở:
A. Cực âm đồng hồ
B. Cực dương đồng hồ
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 10. Khi kiểm tra đồng hồ đo linh kiện, ta chập hai đầu que đo để:
A. Hiệu chỉnh về 0
B. Hiệu chỉnh về 10
C. Hiệu chỉnh về 100
D. Đáp án khác
Câu 11. Kĩ thuật điện tử đã thâm nhập và ứng dụng rộng rãi trong:
A. Mọi lĩnh vực của sản xuất
B. Mọi lĩnh vực của đời sống
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12. Trong kĩ thuật điện tử, nhờ công nghệ mới giúp:
A. Tăng năng suất
B. Tăng chất lượng sản phẩm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 13. Trong ngành luyện kim, quá trình nhiệt luyện bằng lò cảm ứng dùng:
A. Dòng điện âm tần
B. Dòng điện cao tần
C. Dòng điện trung tần
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Chế tạo máy là ngành then chốt của:
A. Công nghiệp nhẹ
B. Công nghiệp nặng
C. Công nghiệp vừa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Điôt tiếp mặt thường dùng để:
A. Tách sóng
B. Trộn tần
C. Chỉnh lưu
D. Cả A và B đều đúng
Câu 16. Điôt nào dùng để ổn định điện áp một chiều:
A. Điôt chỉnh lưu
B. Điôt ổn áp
C. Điôt tiếp điểm
D. Điôt tiếp mặt
Câu 17. IC khuếch đại thuật toán là bộ khuếch đại dòng một chiều gồm:
A. 1 tầng
B. 2 tầng
C. 3 tầng
D. Nhiều tầng
Câu 18. IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Trong kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán, dấu ‘+’ được kí hiệu ở:
A. Đầu vào đảo
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Xung đa hài đối xứng có chu kì xung là:
A. TX = 14RC
B. TX = 0,14RC
C. TX = 1,4RC
D. TX = 140RC
Câu 21. Bước nào sau đây thuộc thiết kế mạch nguyên lí?
A. Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế
B. Đưa ra một số phương án để thực hiện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Khi thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn:
A. Sơ đồ mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt
B. Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu
C. Sơ đồ mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Đo triac bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo:
A. X1 Ω
B. X10 Ω
C. X100 Ω
D. Đáp án khác
Câu 24. Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển có mấy khối?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25. Theo chức năng, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26. Theo công suất, mạch điện tử điều khiển có loại?
A. Công suất nhỏ
B. Công suất lớn
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 27. Đâu là ứng dụng của mạch điều khiển tín hiệu về công dụng thông báo những thông tin cần thiets cho con người thực hiện theo lệnh?
A. Đèn tín hiệu giao thông
B. Điện áp cao
C. Biển hiệu quảng cáo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu có:
A. Khối nhận lệnh
B. Khối xử lí
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 29. Tranzito kí hiệu 2SA xxxx. Hãy cho biết S nghĩa gì?
A. Là tên đặt bất kì
B. Là chất bán dẫn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 30. Tranzito kí hiệu 2SD xxxx. Hãy cho biết D nghĩa là:
A. Tranzito cao tần loại NPN
B. Tranzito cao tần loại PNP
C. Tranzito âm tần loại PNP
D. Tranzito âm tần loại NPN
Câu 31. Ở cấu tạo của Tranzito giữa cực B với cực C là:
A. 1 tiếp giáp P – N
B. 2 tiếp giáp P – N
C. 3 tiếp giáp P – N
D. Đáp án khác
Câu 32. Đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?
A. Vệ tinh vinasat 1
B. Tàu vũ trụ con thoi
C. Động cơ bước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33. Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển?
A. Máy giặt
B. Nồi cơm điện
C. Máy tính
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 34. Động cơ bước được ứng dụng ở:
A. Trong Rôbot
B. Trong cơ cấu lái của máy bay để xác định phương và chiều
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 35. Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:
A. Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông
B. Tiếng còi báo động khi gặp sự cố
C. Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 36. Công dụng của mạch điều khiển tín hiệu:
A. Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
B. Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh.
C. Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 37. Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
A. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
B. Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
C. Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
Câu 38. Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
B. Khi VR giảm, Triac dẫn ít
C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 39. Kĩ thuật điện tử giúp chế tạo thiết bị:
A. Thám hiểm trên Sao hỏa
B. Thám hiểm trên Mặt trăng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho điện trở màu có các vạch màu: đỏ, cam, nâu, nhũ vàng. Trị số điện trở là:
A. 230 (Ω) ± 5%
B. 23 (Ω) ± 5%
C. 23 (Ω) ± 10%
D. 230 (Ω) ± 10%
Đáp án
| 1-C | 2-C | 3-C | 4-C | 5-D |
| 6-B | 7-C | 8-D | 9-A | 10-A |
| 11-C | 12-C | 13-B | 14-B | 15-C |
| 16-B | 17-D | 18-A | 19-B | 20-C |
| 21-C | 22-B | 23-C | 24-B | 25-B |
| 26-C | 27-A | 28-C | 29-B | 30-D |
| 31-A | 32-D | 33-D | 34-C | 35-D |
| 36-D | 37-B | 38-A | 39-C | 40-A |
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công Nghệ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 3)
Câu 1: Tirixto có mấy điện cực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Tirixto dẫn điện khi:
A. UAK > 0
B. UAK < 0
C. UGK > 0
D. UAK > 0, UGK > 0
Câu 3. Triac có điện cực nào?
A. A1
B. A2
C. G
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Triac dẫn điện theo:
A. 1 chiều
B. 2 chiều
C. Không dẫn điện
D. Đáp án khác
Câu 5. Khi triac cho dòng điện chạy từ A1 sang A2 :
A. A1 đóng vai trò catot
B. A2 đóng vai trò catot
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 6. IC có loại thuộc nhóm:
A. IC tương tự
B. IC số
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 7. Đâu là động cơ điện xoay chiều 1 pha?
A. Máy bơm nước
B. Quạt điện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 8. Đâu là sơ đồ khối của mạch điều khiển tốc độ động cơ 1 pha bằng cách điều khiển điện áp ?
A.
B.
C.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Khi đo điện trở của các linh kiện, thường điện trở nghịch khoảng
A. Vài ôm
B. Vài chục ôm
C. Vài trăm ôm
D. Đáp án khác
Câu 10. Cấu tạo đồng hồ vạn năng có que đỏ cắm ở cực nào của pin?
A. Cực âm pin
B. Cực dương pin
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 11. Người ta sử dụng điôt nào để chỉnh lưu?
A. Điôt tiếp điểm
B. Điôt tiếp mặt
C. Điôt ổn áp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Công dụng của điôt chỉnh lưu là:
A. Biến điện xoay chiều thành một chiều
B. Biến điện một chiều thành xoay chiều
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 13. IC khuếch đại thuật toán là bộ khuếch đại dòng một chiều gồm nhiều tầng:
A. Ghép trực tiếp
B. Ghép gián tiếp
C. Ghép bất kì
D. Đáp án khác
Câu 14. UVK là kí hiệu của:
A. Đầu vào đảo
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu ra đảo
D. Đầu ra không đảo
Câu 15. Mạch tạo xung biến đổi:
A. Năng lượng điện một chiều thành xoay chiều
B. Năng lượng điện xoay chiều thành một chiều
C. Năng lượng điện xoay chiều thành xoay chiều khác
D Năng lượng điện một chiều thành một chiều khác
Câu 16. Xung đa hài đối xứng có chu kì xung là:
A. TX = τ
B. TX = 2τ
C. TX = 3τ
D. TX = 4τ
Câu 17. Bước nào sau đây thuộc thiết kế mạch nguyên lí?
A. Chọn phương án hợp lí nhất
B. Tính toán, chọn các linh kiện hợp lí
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 18. Tại sao khi thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta chọn sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu?
A. Vì sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu có chất lượng tốt
B. Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu dễ thực hiện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 19. Xu thế hiện nay trong sản xuất là:
A. Không ngừng nâng cao năng suất sản phẩm
B. Không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển có:
A. Mạch điện tử điều khiển
B. Đối tượng điều khiển
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 21. Có mấy căn cứ phân loại mạch điện tử điều khiển?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22. Theo mức độ tự động hóa, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Theo chức năng, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?
A. Điều khiển tín hiệu
B. Điều khiển tốc độ
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 24. Đâu là ứng dụng của mạch điều khiển tín hiệu về công dụng làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử?
A. Hình ảnh quảng cáo
B. Biển hiệu quảng cáo
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 25. Sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu có:
A. Khối khuếch đại
B. Khối chấp hành
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 26. Tranzito kí hiệu 2SA xxxx. Hãy cho biết A nghĩa là:
A. Tranzito cao tần loại NPN
B. Tranzito cao tần loại PNP
C. Tranzito âm tần loại PNP
D. Tranzito âm tần loại NPN
Câu 27. Tranzito cao tần là:
A. Làm việc ở tần số cao
B. Làm việc ở tần số thấp
C. Làm việc ở tần số trung bình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Ở cấu tạo Tranzito giữa cực B với cực C là:
A. Tương đương với 1 điôt
B. Tương đương với 2 điôt
C. Tương đương với 3 điôt
D. Đáp án khác
Câu 29. Trong các nhà máy sản xuất xi măng, yếu tố nào giúp theo dõi và điều khiển toàn bộ quá trình sản xuất ra thành phẩm?
A. Thiết bị điện tử
B. Vi xử lí
C. Máy tính
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 30. Trong nông nghiệp, kĩ thuật gì được ứng dụng vào quá trình chế biến hoa quả và thực phẩm?
A. Kĩ thuật âm tần
B. Kĩ thuật trung tần
C. Kĩ thuật cao tần
D. Đáp án khác
Câu 31. Thiết bị điện tử trước kia dùng đèn điện tử chân không, nay được thay thế bằng:
A. Dụng cụ bán dẫn
B. IC
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 32. Kĩ thuật số là:
A. Kĩ thuật vi xử lí
B. Máy tính điện tử
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 33. Đâu là sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển:
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển:
A. Dựa vào công suất
B. Dựa vào chức năng
C. Dựa vào mức độ tự động hóa
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 35. Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, Đ1 và C có nhiệm vụ:
A. Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều để nuôi mạch điều khiển.
B. Đổi điện một chiều thành điện xoay chiều để nuôi mạch điều khiển.
C. Cả 2 đáp án đều đúng.
D. Cả 2 đáp án đều sai.
Câu 36. Mạch điều khiển tín hiệu:
A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu
B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch
C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu
D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu
Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai:
A. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.
B. Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.
C. Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.
D. Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo.
Câu 38. Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ:
A. Quạt trần
B. Quạt bàn
C. Quạt treo tường
D. Máy bơm nước
Câu 39. Để thay đổi tốc độ động cơ một pha, người ta có thể:
A. Thay đổi số vòng dây stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 40. Phương pháp điều khiển tốc độ nào thường được sử dụng:
A. Thay đổi số vòng dây stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển điện áp và tần số đưa vào động cơ
D. Đáp án khác
Đáp án
| 1-C | 2-D | 3-D | 4-B | 5-B |
| 6-C | 7-C | 8-A | 9-C | 10-A |
| 11-B | 12-A | 13-A | 14-B | 15-A |
| 16-B | 17-C | 18-C | 19-C | 20-C |
| 21-C | 22-B | 23-C | 24-C | 25-C |
| 26-B | 27-A | 28-A | 29-D | 30-C |
| 31-C | 32-C | 33-C | 34-D | 35-A |
| 36-C | 37-C | 38-D | 39-D | 40-C |
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi Học kì 1
Môn: Công Nghệ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
Câu 1: Tirixto có vỏ bọc bằng:
A. Nhựa
B. Kim loại
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 2. Tirixto có điện cực:
A. A not
B. Catot
C. Cực điều khiển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Triac dùng để điều khiển thiết bị điện trong:
A. Mạch điện 1 chiều
B. Mạch điện xoay chiều
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 4. Điac dùng để điều khiển các thiết bị điện trong:
A. Mạch một chiều
B. Mạch xoay chiều
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 5. IC được bố trí chân theo mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ:
A. Điều khiển tốc độ
B. Điều khiển mở máy
C. Điều khiển đảo chiều
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7.Đâu là sơ đồ khối của mạch điều khiển tốc độ động cơ 1 pha bằng cách điều khiển tần số?
A.
B.
C.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 8. Khi đo điện trở của các linh kiện, thường điện trở thuận khoảng:
A. Vài ôm
B. Vài chục ôm
C. Vài trăm ôm
D. Đáp án khác
Câu 9. Cấu tạo đồng hồ vạn năng có que đỏcắm ở cực nào của pin?
A. Cực âm pin
B. Cực dương pin
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 10. Điôt zene hay còn gọi là:
A. Điốt tiếp điểm
B. Điôt tiếp mặt
C. Điôt chỉnh lưu
D. Điôt ổn áp
Câu 11. Điôt nào dùng để đổi điện xoay chiều thảnh một chiều?
A. Ổn áp
B. Điôt chỉnh lưu
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12. IC khuếch đại thuật toán có hệ số khuếch đại:
A. Lớn
B. Nhỏ
C. Trung bình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13. UVĐ là kí hiệu của:
A. Đầu vào đảo
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu ra đảo
D. Đầu ra không đảo
Câu 14. Mạch tạo xung đa hài tự dao động:
A. Là mạch tạo xung hình chữ nhật
B. Xung lăp đi lặp lại theo chu kì
C. Có hai trạng thái cân bằng không ổn định
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Xung đa hài đối xứng có chu kì xung là:
A. TX = τ
B. TX = 2τ
C. TX = 3τ
D. TX = 4τ
Câu 16. Thiết kế mạch lắp ráp phải đảm bảo mấy nguyên tắc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Khi đo điôt, ta chuyển đồng hồ vạn năng về thang đo:
A. X10 Ω
B. X1 Ω
C. X100 Ω
D. Đáp án khác
Câu 18. Những loại máy tự động đòi hỏi:
A. Độ chính xác cao
B. Tác động mạnh
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 19. Mạch điện tử điều khiển được ứng dụng ở:
A. 1 lĩnh vực duy nhất
B. 2 lĩnh vực
C. 3 lĩnh vực
D. Nhiều lĩnh vực
Câu 20. Mạch điện tử điều khiển có mấy công dụng được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 12?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Theo mức độ tự động hóa, mạch điện tử điều khiển có:
A. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử
B. Điều khiển có lập trình
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Mạch điều khiển tín hiệu có mấy công dụng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Đâu là ứng dụng của mạch điều khiển tín hiệu về công dụng thông báo tình trạng hoạt động của máy móc?
A. Tín hiệu thông báo có nguồn
B. Băng casset đang chạy
C. Âm lượng casset
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Tranzito kí hiệu 2SB xxxx. Hãy cho biết B nghĩa là:
A. Tranzito cao tần loại NPN
B. Tranzito cao tần loại PNP
C. Tranzito âm tần loại PNP
D. Tranzito âm tần loại NPN
Câu 25. Tranzito âm tần:
A. Làm việc ở tần số cao
B. Làm việc ở tần số thấp
C. Làm việc ở tần số trung bình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Ở cấu tạo Tranzito giữa cực B với cực E là:
A. Tương đương với 1 điôt
B. Tương đương với 2 điôt
C. Tương đương với 3 điôt
D. Đáp án khác
Câu 27. Trong các nhà máy sản xuất xi măng, các thiết bị điện tử, vi xử lí và máy tính đã:
A. Tự động theo dõi quá trình sản xuất ra thành phẩm
B. Điều khiển quá trình sản xuất ra thành phẩm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 28. Kĩ thuật điện tử sẽ đóng vai trò là “bộ não” cho:
A. Các thiết bị
B. Các quá trình sản xuất
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 29. Nhờ kĩ thuật điện tử mà các thiết bị sẽ:
A. Thu nhỏ thể tích
B. Giảm nhẹ khối lượng
C. Nâng cao năng suất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 30. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Mạch điện tử điều khiển là mạch điện tử thực hiện chức năng điều khiển.
B. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển.
C. Mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha là mạch điện tử điều khiển.
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 31. Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ:
A. Màn hình
B. Bàn phím
C. Bộ điều khiển
D. Động cơ
Câu 32. Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:
A. 20V
B. 200V
C. 220V
D. 230V
Câu 33. Nhiệm vụ của các khối trong mạch điều khiển tín hiệu:
A. Khối nhận lệnh: nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến
B. Khối khuếch đại: khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết
C. Khối chấp hành: phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,...
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 34. Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng:
A. Chuông
B. Đèn
C. Hàng chữ nổi
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 35. Trong mạch điều khiển động cơ một pha:
A. Đóng công tắc, Triac dẫn
B. Đóng công tắc, Triac chưa dẫn
C. Mở công tắc, Triac dẫn
D. Đáp án khác
Câu 36. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ cao
B. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ thấp
C. Khi VR tăng, tốc độ quay động cơ cao
D. Đáp án khác
Câu 37. Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ:
A. Điều khiển tốc độ
B. Mở máy
C. Đảo chiều
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 38. Hệ số phẩm chất kí hiệu:
A. Q
B. L
C. P
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 39. Điện trở màu có màu sai số là nhũ vàng, hay còn gọi là:
A. Kim nhũ
B. Ngân nhũ
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 40. Việc ứng dụng kĩ thuật điện tử vào lĩnh vực y tế giúp bác sĩ trong việc:
A. Chuẩn đoán
B. Điều trị
C. Chăm sóc
D. Chuẩn đoán, điều trị, chăm sóc sức khỏe cho con người
Đáp án
| 1-C | 2-D | 3-B | 4-B | 5-B |
| 6-D | 7-B | 8-B | 9-B | 10-D |
| 11-B | 12-A | 13-A | 14-D | 15-B |
| 16-C | 17-C | 18-D | 19-D | 20-D |
| 21-C | 22-D | 23-D | 24-C | 25-B |
| 26-A | 27-C | 28-C | 29-D | 30-D |
| 31-B | 32-D | 33-D | 34-D | 35-B |
| 36-A | 37-D | 38-A | 39-A | 40-D |
Sở Giáo dục và Đào tạo .....
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2024 - 2025
Môn: Công nghệ 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Tirixto có mấy dây dẫn ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Khi dùng Tirixo cần quan tâm đến số liệu kĩ thuật nào?
A. Dòng điện định mức
B. Điện áp định mức
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Triac có mấy điện cực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4. Triac được cực nào điều khiển?
A. A1
B. A2
C. G
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Điac được kích mở bằng cách:
A. Nâng cao điện áp đặt vào A1
B. Nâng cao điện áp đặt vào A2
C. Cực G điều khiển
D. Nâng cao điện áp đặt vào A1, A2
Câu 6. Khi triac cho dòng điện chạy từ A2 sang A1:
A. A1 đóng vai trò anot
B. A2 đóng vai trò anot
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 7. Động cơ điện xoay chiều một pha được sử dụng rộng rãi trong:
A. Sản xuất
B. Đời sống
C. Cả a và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 8. Trong các phương pháp điều khiển tốc độ động cơ một pha, phương pháp nào được sử dụng:
A. Thay đổi số vòng dây
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tốc độ đưa vào động cơ
D. Cả B và C đều đúng
Câu 9. Cấu tạo đồng hồ vạn năng có que đỏ cắm ở:
A. Cực âm đồng hồ
B. Cực dương đồng hồ
C. Không quy định
D. Đáp án khác
Câu 10. Khi kiểm tra đồng hồ đo linh kiện, ta chập hai đầu que đo để:
A. Hiệu chỉnh về 0
B. Hiệu chỉnh về 10
C. Hiệu chỉnh về 100
D. Đáp án khác
Câu 11. Kĩ thuật điện tử đã thâm nhập và ứng dụng rộng rãi trong:
A. Mọi lĩnh vực của sản xuất
B. Mọi lĩnh vực của đời sống
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 12. Trong kĩ thuật điện tử, nhờ công nghệ mới giúp:
A. Tăng năng suất
B. Tăng chất lượng sản phẩm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 13. Trong ngành luyện kim, quá trình nhiệt luyện bằng lò cảm ứng dùng:
A. Dòng điện âm tần
B. Dòng điện cao tần
C. Dòng điện trung tần
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Chế tạo máy là ngành then chốt của:
A. Công nghiệp nhẹ
B. Công nghiệp nặng
C. Công nghiệp vừa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Điôt tiếp mặt thường dùng để:
A. Tách sóng
B. Trộn tần
C. Chỉnh lưu
D. Cả A và B đều đúng
Câu 16. Điôt nào dùng để ổn định điện áp một chiều:
A. Điôt chỉnh lưu
B. Điôt ổn áp
C. Điôt tiếp điểm
D. Điôt tiếp mặt
Câu 17. IC khuếch đại thuật toán là bộ khuếch đại dòng một chiều gồm:
A. 1 tầng
B. 2 tầng
C. 3 tầng
D. Nhiều tầng
Câu 18. IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu ra?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19. Trong kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán, dấu ‘+’ được kí hiệu ở:
A. Đầu vào đảo
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu ra
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Xung đa hài đối xứng có chu kì xung là:
A. TX = 14RC
B. TX = 0,14RC
C. TX = 1,4RC
D. TX = 140RC
Câu 21. Bước nào sau đây thuộc thiết kế mạch nguyên lí?
A. Tìm hiểu yêu cầu của mạch thiết kế
B. Đưa ra một số phương án để thực hiện
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 22. Khi thiết kế mạch nguồn một chiều, người ta thường chọn:
A. Sơ đồ mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt
B. Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu
C. Sơ đồ mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Đo triac bằng đồng hồ vạn năng dùng thang đo:
A. X1 Ω
B. X10 Ω
C. X100 Ω
D. Đáp án khác
Câu 24. Sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển có mấy khối?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25. Theo chức năng, mạch điện tử điều khiển chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 26. Theo công suất, mạch điện tử điều khiển có loại?
A. Công suất nhỏ
B. Công suất lớn
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 27. Đâu là ứng dụng của mạch điều khiển tín hiệu về công dụng thông báo những thông tin cần thiets cho con người thực hiện theo lệnh?
A. Đèn tín hiệu giao thông
B. Điện áp cao
C. Biển hiệu quảng cáo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu có:
A. Khối nhận lệnh
B. Khối xử lí
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 29. Tranzito kí hiệu 2SA xxxx. Hãy cho biết S nghĩa gì?
A. Là tên đặt bất kì
B. Là chất bán dẫn
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 30. Tranzito kí hiệu 2SD xxxx. Hãy cho biết D nghĩa là:
A. Tranzito cao tần loại NPN
B. Tranzito cao tần loại PNP
C. Tranzito âm tần loại PNP
D. Tranzito âm tần loại NPN
Câu 31. Ở cấu tạo của Tranzito giữa cực B với cực C là:
A. 1 tiếp giáp P – N
B. 2 tiếp giáp P – N
C. 3 tiếp giáp P – N
D. Đáp án khác
Câu 32. Đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?
A. Vệ tinh vinasat 1
B. Tàu vũ trụ con thoi
C. Động cơ bước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33. Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển?
A. Máy giặt
B. Nồi cơm điện
C. Máy tính
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 34. Động cơ bước được ứng dụng ở:
A. Trong Rôbot
B. Trong cơ cấu lái của máy bay để xác định phương và chiều
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 35. Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:
A. Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông
B. Tiếng còi báo động khi gặp sự cố
C. Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 36. Công dụng của mạch điều khiển tín hiệu:
A. Thông báo tình trạng thiết bị khi gặp sự cố.
B. Thông báo những thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh.
C. Làm các thiết bị trang trí bằng bảng điện tử.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 37. Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
A. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
B. Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
C. Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
Câu 38. Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
B. Khi VR giảm, Triac dẫn ít
C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 39. Kĩ thuật điện tử giúp chế tạo thiết bị:
A. Thám hiểm trên Sao hỏa
B. Thám hiểm trên Mặt trăng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 40. Cho điện trở màu có các vạch màu: đỏ, cam, nâu, nhũ vàng. Trị số điện trở là:
A. 230 (Ω) ± 5%
B. 23 (Ω) ± 5%
C. 23 (Ω) ± 10%
D. 230 (Ω) ± 10%
Đáp án
| 1-C | 2-C | 3-C | 4-C | 5-D |
| 6-B | 7-C | 8-D | 9-A | 10-A |
| 11-C | 12-C | 13-B | 14-B | 15-C |
| 16-B | 17-D | 18-A | 19-B | 20-C |
| 21-C | 22-B | 23-C | 24-B | 25-B |
| 26-C | 27-A | 28-C | 29-B | 30-D |
| 31-A | 32-D | 33-D | 34-C | 35-D |
| 36-D | 37-B | 38-A | 39-C | 40-A |
Từ khóa » Chọn Câu đúng đối Với Ic Khuếch đại Thuật Toán
-
Tìm Phát Biểu đúng: Trên Kí Hiệu Của IC Khuếch đại Thuật Toán
-
Tìm Phát Biểu đúng: Trên Kí Hiệu Của IC Khuếch đại ...
-
Tìm Phát Biểu đúng: Trên Kí Hiệu Của IC Khuếch đại Thuật Toán. Ở ...
-
Trên Kí Hiệu Của IC Khuếch đại Thuật Toán Oa đầu Là Lựa Chọn đúng
-
[ĐÁP ÁN] IC Khuếch đại Thuật Toán Có Bao Nhiêu đầu Vào Và đầu Ra?
-
Khuếch đại Thuật Toán – Wikipedia Tiếng Việt
-
TOP 40 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Bài 8 Có đáp án
-
Tìm Hiểu Nguyên Tắc Hoạt động IC Khuếch đại Thuật Toán 741
-
Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Bài 8 Có đáp án - Top Lời Giải
-
Lý Thuyết Công Nghệ 12 Bài 8: Mạch Khuyếch đại - Mạch Tạo Xung
-
[PDF] Chương 7 Khuếch đại Thuật Toán Và ứng Dụng Của Chúng
-
200 Câu Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Có đáp án
-
Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm Môn Công Nghệ 12 - Đề Thi Mẫu