Đề Thi Học Kì 2 Địa Lí 11 Năm 2021 - 2022 Có đáp án (15 đề)

Top 10 Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)
  • HOT Ra mắt Sách tổng ôn 12 (2k8) toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)
Trang trước Trang sau

Trọn bộ 10 đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Địa Lí 11.

  • Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức
  • Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa Lí 11 Chân trời sáng tạo
  • Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa Lí 11 Cánh diều
  • Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2025 có đáp án (10 đề)

Top 10 Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD

Chỉ từ 50k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Quảng cáo
  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Cánh diều (có đáp án)

    Xem đề thi

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

năm 2025

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

A. Hồng Kông.

B. Thiên Tân.

C. Thượng Hải.

D. Bao Đầu.

Câu 2: Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng

A. 1,4 triệu km2.

B. 1,2 triệu km2.

C. 1,1 triệu km2.

D. 1,3 triệu km2.

Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Chế tạo máy.

C. Điện tử.

D. Luyện kim.

Câu 4: Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?

A. Mô-dăm-bích.

B. An-giê-ri.

C. Công-gô.

D. CH Nam Phi.

Câu 5: Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?

A. Na-ga-xa-ki.

B. Cô-bê.

C. Ô-xa-ca.

D. I-ô-cô-ha-ma.

Câu 6: Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?

A. Victoria Lớn.

B. Kalahari.

C. Tacla Macan.

D. Colorado.

Câu 7: Miền Tây Trung Quốc là nơi có

A. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

D. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

Câu 8: Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

Câu 9: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Nam Đại Dương.

B. Bắc Băng Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Thái Bình Dương.

Câu 10: Miền Đông Trung Quốc là nơi

A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

Câu 11: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

A. Bò.

B. Dê.

C. Cừu.

D. Ngựa.

Câu 12: Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là

A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

Câu 13: Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

A. Cam-pu-chia.

B. Lào.

C. Mi-an-ma.

D. Thái Lan.

Câu 14: Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là

A. ngô.

B. mía.

C. lúa mì.

D. đậu tương.

Câu 15: Chăn nuôi quảng canh chiếm

A. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 16: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

A. Phúc Châu.

B. Cáp Nhĩ Tân.

C. Thẩm Dương.

D. U-rum-si.

Câu 17: Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản?

A. Động đất.

B. Ngập lụt.

C. Hạn hán.

D. Cháy rừng.

Câu 18: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

A. địa hình bằng phẳng.

B. sông ngòi ít dốc.

C. có nhiều khoáng sản.

D. đất đai màu mỡ.

Câu 19: Đặc điểm của dân số hiện nay của Trung Quốc không phải là

A. dân thành thị tăng nhanh.

B. dân nông thôn có tăng.

C. quy mô lớn nhất thế giới.

D. dân số không tăng thêm.

Câu 20: Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

A. Tài chính và du lịch.

B. Thương mại và giao thông.

C. Du lịch và giao thông.

D. Thương mại và tài chính.

Câu 21: Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

A. trâu, cừu, gà, lợn.

B. dê, cừu, ngựa, lợn.

C. bò, cừu, dê, lợn.

D. gà, cừu, ngựa, lợn.

Câu 22: Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?

A. Trung Quốc, Đức.

B. Hoa Kì, Anh, Pháp.

C. Anh, Bra-xin, Nga.

D. Hàn Quốc, Nhật Bản.

Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?

A. Khắc nghiệt, không mưa.

B. Nóng ẩm, mưa khá cao.

C. Mưa lớn, nhiệt độ cao.

D. Khô hạn, lượng mưa ít.

Câu 24: Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

A. thương mại.

B. nông nghiệp.

C. ngân hàng.

D. tài chính.

Câu 25: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hôn-su.

D. Hô-cai-đô.

Câu 26: Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

A. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.

B. Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.

C. Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.

D. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.

Câu 27: Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

A. Cận xích đạo và ôn đới.

B. Xích đạo và nhiệt đới.

C. Cận nhiệt và ôn đới.

D. Nhiệt đới và cận nhiệt.

Câu 28: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Hôn-su.

D. Xi-cô-cư.

Câu 29: Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

A. vật liệu xây dựng, sứ.

B. đồ gốm, dệt may.

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

D. điện tử, luyện kim.

Câu 30: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Lúa gạo, ngô.

B. Bông, lợn.

C. Chè, bông.

D. Chè, lúa mì.

Câu 31: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía bắc châu Phi.

B. phía đôngchâu Phi.

C. phía tây châu Phi.

D. phía nam châu Phi.

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

A. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

B. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

C. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

Câu 33: Diện tích đất trồng trọt của Cộng hòa Nam Phi chỉ chiếm

A. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 34: Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

A. mùa hạ nóng, mưa to và bão.

B. mùa đông kéo dài, lạnh.

C. nhiệt độ thấp và ít mưa.

D. có nhiều tuyết về mùa đông.

Câu 35: Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

A. ôn đới hải dương.

B. nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. nhiệt đới lục địa.

D. cận nhiệt địa trung hải.

Câu 36: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

A. khu vực ven biển ở phía nam.

B. khu vực biên giới phía bắc.

C. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

D. đồng bằng phù sa ở miền Đông.

Câu 37: Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

A. phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.

B. xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.

C. điện, thép, xi măng, phân đạm.

D. thép, xi măng, phân đạm, da giày.

Câu 38: Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

A. 2002.

B. 2001.

C. 2003.

D. 2004.

Câu 39: Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

A. Lê-xô-thô.

B. Na-mi-bi-a.

C. E-xoa-ti-ni.

D. Bốt-xoa-na.

Câu 40: Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

A. có hai mùa mưa, khô.

B. nằm sâu trong lục địa.

C. không có sông ngòi.

D. nằm ở địa hình cao.

----------- HẾT ----------

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo

năm 2025

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Đồng bằng sông Trường Giang khác với đồng bằng sông Hoàng Hà ở điểm việc trồng chủ yếu cây

A. lúa gạo.

B. đỗ tương.

C. lạc.

D. lúa mì.

Câu 2: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

A. ven biển Nhật Bản.

B. ven biển Ô-khốt.

C. trung tâm các đảo lớn.

D. ven Thái Bình Dương.

Câu 3: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía tây châu Phi.

B. phía bắc châu Phi.

C. phía nam châu Phi.

D. phía đôngchâu Phi.

Câu 4: Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?

A. Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.

B. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.

Câu 5: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

A. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

B. trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.

C. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

D. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

Câu 6: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

A. Kim loại đen.

B. Kim loại màu.

C. Phi kim loại.

D. Năng lượng.

Câu 7: Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

A. Núi cao.

B. Đồng bằng.

C. Bồn địa.

D. Ven biển.

Câu 8: Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

A. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 9: Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

A. Đông Bắc và Hoa Bắc.

B. Đông Bắc và Hoa Trung.

C. Hoa Trung và Hoa Nam.

D. Hoa Bắc và Hoa Trung.

Câu 10: Cộng hòa Nam Phi là quốc gia

A. chỉ có người gốc Phi.

B. đa dạng về sắc tộc.

C. nam nhiều hơn nữ.

D. dân số châu Phi ít.

Câu 11: Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

Câu 12: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Chế tạo máy.

C. Luyện kim.

D. Điện tử.

Câu 13: Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

A. sản phẩm phục vụ trong nước.

B. tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

C. sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

D. tận dụng tối đa nguồn lao động.

Câu 14: Nhật Bản không phải là một đất nước

A. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

B. quần đảo, trải ra hình vòng cung.

C. giàu có tài nguyên khoáng sản.

D. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

Câu 15: Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

B. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

C. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

D. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

Câu 16: Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

A. đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

B. giao quyền sử dụng đất cho dân.

C. xây dựng mới đường giao thông.

D. phổ biến các giống thuần chủng.

Câu 17: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng

A. 1500m.

B. 1800m.

C. 2000m.

D. 2200m.

Câu 18: Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu quốc gia?

A. 15 nước.

B. 14 nước.

C. 13 nước.

D. 16 nước.

Câu 19: Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

A. Tinh thần trách nhiệm tập thể cao.

B. Tập trung nhiều vào các đô thị.

C. Người già ngày càng nhiều.

D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

Câu 20: Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

A. kinh tuyến 1050Đ.

B. kinh tuyến 1500Đ.

C. kinh tuyến 1100Đ.

D. kinh tuyến 1000Đ.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nhật Bản?

A. Đứng thứ 11 thế giới.

B. Gia tăng dân số thấp.

C. Là quốc gia đông dân.

D. Nhiều dân tộc cư trú.

Câu 22: Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

B. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

D. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

Câu 23: Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

A. Đồi núi.

B. Bình nguyên.

C. Núi lửa.

D. Đồng bằng.

Câu 24: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

B. Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.

D. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

Câu 25: Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

A. Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

B. Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

C. Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.

D. Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

Câu 26: Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

A. Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

B. Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đa dạng.

C. Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.

D. Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

Câu 27: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

A. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

B. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

C. dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

D. dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

Câu 28: Nhật Bản có các vật nuôi chính là

A. dê, bò, gà.

B. trâu, vịt, dê.

C. lợn, gà, trâu.

D. bò, lợn, gà.

Câu 29: Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

A. tây bắc, đông bắc và tây.

B. đông bắc, tây và tây bắc.

C. đông bắc, đông và nam.

D. đông nam, tây và đông.

Câu 30: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

A. nội địa.

B. phía bắc.

C. phía nam.

D. ven biển.

Câu 31: Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?

A. Tiến hành công nghiệp muộn và kém phát triển.

B. Là quốc gia có nền kinh tế lớn nhất ở châu Phi.

C. Tổng vốn FDI lớn hơn CH Công-gô và Ai Cập.

D. Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhanh.

Câu 32: Nhật Bản không phải là nước có

A. địa hình chủ yếu là đồi núi.

B. nhiều quặng đồng, dầu mỏ.

C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

Câu 33: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi sử dụng nhiều lao động nhất đất nước?

A. Luyện kim.

B. Thực phẩm.

C. Chế tạo máy.

D. Hóa chất.

Câu 34: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

A. sản xuất ô tô.

B. thực phẩm.

C. hàng tiêu dùng.

D. khai khoáng.

Câu 35: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A. Khí hậu ôn đới gió mùa.

B. Khí hậu ôn đới hải dương.

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

D. Khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 36: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương.

Câu 37: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A. Hoa Bắc.

B. Hoa Trung.

C. Hoa Nam.

D. Đông Bắc.

Câu 38: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi chiếm khoảng 10% sản lượng xuất khẩu hàng hóa sản xuất mỗi năm?

A. Sản xuất ô tô.

B. Thực phẩm.

C. Luyện kim.

D. Khai khoáng.

Câu 39: Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cáp Nhĩ Tân.

B. Phúc Châu.

C. U-rum-si.

D. Thẩm Dương.

Câu 40: Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

A. chuồng trại.

B. tự nhiên.

C. bán tự nhiên.

D. trang trại.

----------- HẾT ----------

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Cánh diều

năm 2025

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

Câu 1: Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

A. đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

B. đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.

C. đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.

D. đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

Câu 2: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

A. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

Câu 3: Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là

A. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.

D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

Câu 4: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Hôn-su.

D. Xi-cô-cư.

Câu 5: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A. miền Tây.

B. miền Nam.

C. miền Bắc.

D. miền Đông.

Câu 6: Diện tích đất trồng trọt của Cộng hòa Nam Phi chỉ chiếm

A. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.

B. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

C. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.

D. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.

Câu 7: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

A. Bò.

B. Cừu.

C. Dê.

D. Ngựa.

Câu 8: Cộng hòa Nam Phi nằm ở

A. phía bắc châu Phi.

B. phía tây châu Phi.

C. phía nam châu Phi.

D. phía đôngchâu Phi.

Câu 9: Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

A. sản xuất ô tô.

B. hàng tiêu dùng.

C. khai khoáng.

D. thực phẩm.

Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

A. Chế tạo máy.

B. Sản xuất ô tô.

C. Hóa chất.

D. Dệt may.

Câu 11: Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

A. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

D. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

Câu 12: Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

A. Đông Bắc.

B. Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.

D. Hoa Nam.

Câu 13: Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

A. Kim loại đen.

B. Kim loại màu.

C. Phi kim loại.

D. Năng lượng.

Câu 14: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

A. ven biển.

B. phía bắc.

C. phía nam.

D. nội địa.

Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?

A. Hóa chất.

B. Điện tử.

C. Chế tạo máy.

D. Luyện kim.

Câu 16: Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là

A. Prê-tô-ri-a.

B. Đuốc-ban.

C. Po Ê-li-da-bét.

D. Kếp-tao.

Câu 17: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

A. Thái Bình Dương.

B. đảo Hộ-cai-đô.

C. biển Ô-khột.

D. biển Nhật Bản.

Câu 18: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

B. Nam Đại Dương, Ấn Độ Dương.

C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.

D. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.

Câu 19: Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

A. núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

B. đồng bằng và đồi núi thấp.

C. núi và đồng bằng châu thổ.

D. núi, cao nguyên xen bồn địa.

Câu 20: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A. Khí hậu ôn đới gió mùa.

B. Khí hậu ôn đới hải dương.

C. Khí hậu ôn đới lục địa.

D. Khí hậu cận nhiệt đới.

Câu 21: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

A. Phía Đông, Tây Bắc của miền Đông.

B. Dọc thượng lưu ở các con sông lớn.

C. Nội địa dọc theo con đường tơ lụa.

D. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.

Câu 22: Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

A. Lương thực.

B. Chè, cao su.

C. Củ cải đường.

D. Mía đường.

Câu 23: Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

A. Ma Cao và Thượng Hải.

B. Hồng Công và Thượng Hải.

C. Hồng Công và Quảng Châu.

D. Hồng Công và Ma Cao.

Câu 24: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Chè, lúa mì.

B. Lúa gạo, ngô.

C. Chè, bông.

D. Bông, lợn.

Câu 25: Đất nước Nhật Bản có

A. đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh.

B. ít vùng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

C. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

Câu 26: Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

A. Công nghiệp thực phẩm.

B. Công nghiệp luyện kim.

C. Công nghiệp sản xuất điện.

D. Công nghiệp khai thác than.

Câu 27: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A. Bắc Băng Dương.

B. Thái Bình Dương.

C. Ấn Độ Dương.

D. Nam Đại Dương.

Câu 28: Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng

A. 2000m.

B. 1800m.

C. 2200m.

D. 1500m.

Câu 29: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi sử dụng nhiều lao động nhất đất nước?

A. Luyện kim.

B. Hóa chất.

C. Chế tạo máy.

D. Thực phẩm.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

A. Sông ngòi ngắn, dốc.

B. Địa hình chủ yếu là núi.

C. Có khí hậu nhiệt đới.

D. Đồng bằng nhỏ hẹp.

Câu 31: Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có

A. ba thủ đô.

B. đại dương.

C. giáp biển.

D. chí tuyến.

Câu 32: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Xi-cô-cư.

D. Hôn-su.

Câu 33: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

A. Công nghiệp dệt may.

B. Công nghiệp cơ khí.

C. Công nghiệp luyện kim.

D. Công nghiệp hóa dầu.

Câu 34: Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

A. đảo Hôn-su.

B. các đảo phía bắc.

C. phía nam Nhật Bản.

D. đảo Hô-cai-đô.

Câu 35: Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

A. dệt may - da giày.

B. chế biến thực phẩm.

C. công nghiệp chế tạo.

D. sản xuất điện tử.

Câu 36: Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?

A. Mô-dăm-bích.

B. An-giê-ri.

C. CH Nam Phi.

D. Công-gô.

Câu 37: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Ô-xa-ca, Na-gôi-a.

Câu 38: Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

A. Đông Bắc.

B. Hoa Trung.

C. Hoa Bắc.

D. Hoa Nam.

Câu 39: Vị trí của Cộng hòa Nam Phi

A. phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.

B. nằm phía tây bắc của châu Phi.

C. phía tây bắc giáp với đại dương.

D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

Câu 40: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô.

D. Hôn-su.

----------- HẾT ----------

Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 KNTT Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CTST Xem thử Đề thi CK2 Địa 11 CD

Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 (sách cũ)

Hiển thị nội dung
  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 có đáp án (5 đề)
  • Bộ 5 Đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 năm 2026 tải nhiều nhất
  • Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 năm 2026 có ma trận
  • Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 11 (Đề 1)
  • Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 11 (Đề 2)
  • Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 11 (Đề 3)
  • Đề thi Cuối kì 2 Địa Lí 11 (Đề 4)

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 1)

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên:

A. Bắc Băng Dương.

B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Thái Bình Dương.

Câu 2. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì

A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc.

B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng.

C. sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu.

D. để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng.

Câu 3. Nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và phát triển đi lên là nhờ

A. có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B. có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi.

C. có những chính sách và biện pháp đúng đắn.

D. có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển.

Câu 4. Đường bờ biển của Trung Quốc dài:

A. 800 km.

B. 9000 km.

C. 8000 km.

D. 900 km.

Câu 5. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là:

A. Núi và cao nguyên xen bồn địa.

B. Đồng bằng và đồi núi thấp.

C. Núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

D. Núi và đồng bằng châu thổ.

Câu 6. Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?

A. Chiếm khoảng 1/4.

B. Chiếm khoảng 1/5.

C. Chiếm khoảng 1/6.

D. Chiếm khoảng 1/7.

Câu 7. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 8. Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 có đáp án (Đề 1)

Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A. Tròn.

B. Miền.

C. Cột.

D. Đường.

Quảng cáo

Câu 9. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây?

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

Câu 10. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:

A. Công nghiệp dệt may, da dày.

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

Câu 11. Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á?

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

Câu 12. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

B. Trồng lúa nước.

C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

Phần tự luận

Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?

Câu 2 (2,5 điểm). Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

Câu 3 (2,5 điểm). Nêu những cơ hội và thách thức đối với nước ta khi gia nhập ASEAN?

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Á, trải ra theo một vòng cung dài khoảng 3800 km trên Thái Bình Dương, gồm 4 đảo lớn: Hô-cai-đô, Hôn-su (chiếm 61% tổng diện tích), Xi-cô-cư, Kiu-xiu và hàng nghìn đảo nhỏ.

Chọn: D.

Câu 2.

Nhật Bản là một quốc đảo nẳm trên Thái Bình Dương nên để phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập kinh tế quốc tế, giao lưu – kinh tê – văn hóa – xã hội,… với các nước trên thế giới thì giao thông vận tải biển giữ vai trò quyết định nhất. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương do khu vực này thuận lợi cho sự phát triển của giao thông vận tải biển và các hoạt động xuất – nhập khẩu diễn ra nhộn nhịp.

Chọn: B.

Câu 3.

SGK/67 – 68, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 4.

Trung Quốc có mặt phía Đông tiếp giáp nhiều biển, đại dương. Đường bờ biển dài 9000 km.

Chọn: B.

Câu 5.

Phần phía tây có phân tầng địa hình dưới 1500 m, nhiều đồng bằng có độ cao dưới 200m. Như vậy, địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là đồng bằng và đồi núi thấp.

Chọn: B.

Câu 6.

Dân số Trung Quốc khoảng trên 1,3 tỉ người, dân số thế giới khoảng 7 tỷ người. Vậy, dân số Trung Quốc chiếm khoảng 1,5 dân số thế giới.

Chọn: B.

Câu 7.

Số dân đông tạo nên nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn là điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Chọn: D.

Câu 8.

Dựa vào bảng số liệu và yêu cầu đề bài -> Biểu đồ cột (cụ thể là cột nhóm) là biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2003 và năm 2014.

Chọn: C.

Câu 9.

SGK/102, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 10.

SGK/103, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 11.

SGK/103, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 12.

SGK/103, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: B.

Phần tự luận

Câu 1.

- Trong quá trình chuyển đổi nền kinh tế, các nhà máy, xí nghiệp được chủ động trong sản xuất và tiêu thụ. (0,5 điểm)

- TQ thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới. (0,25 điểm)

- Cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài tham gia đầu tư, quản lí sản xuất công nghiệp tại các đặc khu, khu chế xuất. (0,25 điểm)

- Chủ động đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao. (0,25 điểm)

- Tập trung chủ yếu vào 5 ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. (0,25 điểm)

- Các trung tâm công nghiệp lớn đều tập trung ở miền Đông. (0,25 điểm)

- Công nghiệp hóa nông thôn. (0,25 điểm)

Câu 2.

* Thuận lợi:

- Khí hậu nóng ẩm, tài nguyên đất phong phú và màu mỡ (nhất là đất đỏ badan và đất phù sa), mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới. (0,5 điểm)

- Đông Nam Á có lợi thế về biển. Trong khu vực (trừ Lào), các quốc gia khác đều giáp biển, thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển cũng như thương mại, hàng hải. (0,5 điểm)

- Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản. Vùng thềm lục địa có nhiều dầu khí, là nguồn nguyên liệu, nhiên liệu cho phát triển kinh tế. (0,5 điểm)

* Khó khăn:

- Thiên tai thường xuyên xảy ra: bão, lũ lụt, động đất, thậm chí còn chịu cả thảm họa sóng thần… (0,5 điểm)

- Diện tích rừng bị thu hẹp do khai thác không hợp lí và do cháy rừng; nhiều loại khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt… (0,5 điểm)

Câu 3.

* Cơ hội

- Xuất được hàng trên thị trường rộng lớn. (0,5 điểm)

- Giao lưu học hỏi kinh nghiệm, trình độ khoa học kĩ thuật, chuyển giao công nghệ... (0,5 điểm)

- Tiếp thu có chọn lọc các tinh hoa văn hóa của khu vực ASEAN. (0,5 điểm)

* Thách thức

- Phải cạnh tranh với các thương hiệu có tên tuổi, uy tín hơn, các sản phẩm có trình độ công nghệ cao hơn. (0,5 điểm)

- Nguy cơ mai một nền văn hóa. (0,5 điểm)

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A. bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh.

B. trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

C. nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

D. nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

Câu 2. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

A. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

B. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

C. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

D. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

Câu 3. Trước năm 1990, Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết, chủ yếu vì:

A. nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô.

B. diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác.

C. dân số đông, trình độ dân trí cao.

D. tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất.

Câu 4. Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 có đáp án (Đề 2)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 5. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

A. Sông ngòi và khí hậu.

B. Địa hình và rừng.

C. Địa hình và khí hậu.

D. Biển và khoáng sản.

Câu 6. Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là:

A. Trùng Khánh.

B. Côn Minh.

C. Vũ Hán.

D. Quảng Châu.

Câu 7. Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

A. Đông Bắc và Hoa Trung.

B. Hoa Trung và Hoa Nam.

C. Hoa Bắc và Hoa Trung.

D. Đông Bắc và Hoa Bắc.

Câu 8. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là:

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

Câu 9. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là:

A. Phát triển thủy điện.

B. Phát triển lâm nghiệp.

C. Phát triển kinh tế biển.

D. Phát triển chăn nuôi.

Câu 10. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở:

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

Câu 11. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm:

A. 1967.

B. 1977.

C. 1995.

D. 1997.

Câu 12. 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

D. Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

Phần tự luận

Câu 1 (3,5 điểm). Trình bày đặc điểm tự nhiên và dân cư của Nhật Bản?

Câu 2 (3,5 điểm). Những thuận lợi và trở ngại từ đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế trong khu vực Đông Nam Á?

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1.

Nhật Bản nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương nên Nhật Bản thường hứng chịu rất lớn từ các trận động đất, núi lửa và song thần. Đây là những thiên tai gây ảnh hưởng rất lớn đến nền kinh tế, đời sống và tính mạng con người ở Nhật Bản. Đồng thời, các thảm họa này chính là khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản.

Chọn: C.

Câu 2.

Dân cư Nhật Bản làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao trong công việc nên năng suất lao động xã hội của Nhật Bản thuộc top cao của thế giới.

Chọn: B.

Câu 3.

SGK/67, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 4.

Dựa vào biểu đồ, chú giải -> Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 1985 – 2012.

Chọn: B.

Câu 5.

Do địa hình và khí hậu khác biệt giữa 2 miền Đông – Tây đã dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc.

Chọn: C.

Câu 6.

Trùng Khánh, Vũ Hán, Quảng Châu là các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn.

Chọn: B.

Câu 7.

SGK/95, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: D.

Câu 8.

SGK/100, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 9.

SGK/100, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 10.

SGK/101, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 11.

SGK/106, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 12.

Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (tiếng Anh: Association of South East Asian Nations, viết tắt là ASEAN) là một liên minh chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á. Tổ chức này được thành lập ngày 8 tháng 8 năm 1967 với các thành viên đầu tiên là Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore, và Philippines, nhằm biểu hiện tinh thần đoàn kết giữa các nước trong cùng khu vực với nhau, đồng thời hợp tác chống tình trạng bạo động và bất ổn tại những nước thành viên.

Chọn: A.

Phần tự luận

Câu 1.

* Đặc điểm tự nhiên

- Quần đảo ở Đông Á trên Thái Bình Dương, gồm 4 đảo lớn: Hôn-su, Kiu-xiu, Sicôcư, Hôccaiđô. (0,25 điểm)

- Dòng biển nóng lạnh gặp nhau tạo nên ngư trường lớn. (0,5 điểm)

- Khí hậu gió mùa, mưa nhiều. (0,25 điểm)

-Thay đổi theo chiều Bắc Nam: (0,5 điểm)

+ Bắc: ôn đới, mùa đông dài lạnh, có tuyết rơi.

+ Nam: cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, có mưa to và bão.

- Nghèo khoáng sản, chỉ có than, đồng. (0,25 điểm)

* Đặc điểm dân cư

- Là nước đông dân. (0,25 điểm)

- Tốc độ gia tăng thấp và giảm dần => Dân số già. (0,5 điểm)

- Dân cư tập trung tại các thành phố ven biển. (0,25 điểm)

- Người lao động cần cù, làm việc tích cực, tự giác và trách nhiệm cao. (0,5 điểm)

- Giáo dục được chú ý đầu tư. (0,25 điểm)

Câu 2.

* Dân cư

- Thuận lợi: dân số đông, trẻ (số lượng người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%), nguồn lao động dồi dào, giá lao động rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn, có nhiều khả năng thu hút đầu tư nước ngoài. (1 điểm)

- Trở ngại: lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn thiếu; vấn đề giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống còn nhiều khó khăn… (0,5 điểm)

* Xã hội

- Thuận lợi:

+ Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới (Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ), các nước Đông Nam Á tiếp nhận nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo xuất hiện trong lịch sử nhân loại. (0,5 điểm)

+ Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa, xã hội của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng, đó cũng là cơ sở thuận lợi để các quốc gia hợp tác cùng phát triển. (0,5 điểm)

- Trở ngại:

+ Các quốc gia Đông Nam Á đều là các quốc gia đa dân tộc. Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia, điều này gây khó khăn cho quản lí, ổn định chính trị, xã hội mỗi nước. (0,5 điểm)

+ Mâu thuẫn tôn giáo cũng xảy ra ở một số nơi, bất đồng về ngôn ngữ giữa các quốc gia, dân tộc,… (0,5 điểm)

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3)

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Nhận định nào sau đây đúng hoàn toàn với Liên Bang Nga?

A. Các hoạt động kinh tế xã hội chủ yếu diễn ra ở vùng Xibia vì tài nguyên giàu có, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời và có vùng biển rộng.

B. Dân cư tập trung chủ yếu ở phía nam vùng đồng bằng Đông Âu và cùng biển Viễn Đông vì giàu tài nguyên và giao thông thuận lợi.

C. Quy mô dân số ngày càng giảm, cơ cấu dân số già, mật độ dân số thấp (phần lớn dưới 1 người/km2), tỉ lệ biết chữ xấp xỉ 100%.

D. Dẫn đầu thế giới về diện tích tự nhiên, tài nguyên rừng lá kim, tài nguyên khoáng sản, số múi giờ và tài nguyên đất nông nghiệp.

Câu 2. Cho đến hiện nay, Liên Bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về:

A. công nghiệp dệt, may.

B. cơ khí, chế tạo máy

C. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử.

D. điện tử - tin học

Câu 3. Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)

Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 có đáp án (Đề 3)

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.

B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm.

C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định.

D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng.

Câu 4. Dân tộc nào ở Trung Quốc chiếm đại đa số?

A. Hán.

B. Choang.

C. Tạng.

D. Hồi.

Câu 5. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là:

A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

B. Không còn tình trạng đói nghèo.

C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới.

Câu 6. Tên các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là:

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc.

C. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.

D. Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.

Câu 7. Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

B. Núi và cao nguyên.

C. Các thung lũng rộng.

D. Đồi, núi và núi lửa.

Câu 9. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:

A. 1967.

B. 1984.

C. 1995.

D. 1997.

Câu 10. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là:

A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

Câu 11. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

B. Thông qua kí kết các hiệp ước.

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

Câu 12. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 50 năm tồn tại và phát triển là:

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

C. Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

D. Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Trình bày nền kinh tế của Nhật Bản trước năm 1973?

Câu 2 (4 điểm). Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á?

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1.

SGK/64 – 65, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 2.

Liên Bang Nga luôn là cường quốc công nghiệp vũ trụ, nguyên tử cả trong quá khứ, hiện tại và trong tương lai.

Chọn: C.

Câu 3.

Dựa vào bảng số liệu, rút ra những nhận xét sau:

- GDP của Trung Quốc và Thế giới có sự biến động qua các năm.

- GDP của Trung Quốc ngày càng tăng cả về qui mô và tỉ trọng.

- GDP của thế giới tăng liên tục qua các năm và tăng thêm 62150 tỉ USD.

Chọn: D.

Câu 4.

Dân tộc Hán chiếm 90% dân số Trung Quốc

Chọn: A.

Câu 5.

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh. Tăng khoảng 5 lần trong 20 năm.

Chọn: A.

Câu 6.

SGK/87, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 7.

Ở nông thôn ngành nông nghiệp phát triển tạo ra nguồn cật liệu sẵn có để phát triển công nghiệp. Đây là khu vực tập trung đông dân cư nên có nguồn lao động dồi dào.

Chọn: A.

Câu 8.

SGK/99, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: D.

Câu 9.

SGK/106, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 10.

SGK/106, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 11.

SGK/107, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: D.

Câu 12.

SGK/107, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: B.

Phần tự luận

Câu 1 * Tình hình: - Sau chiến tranh thế giới II, kinh tế suy sụp nghiêm trọng. (0,5 điểm) - 1952 khôi phục ngang mức trước chiến tranh. (0,5 điểm) - 1955-1973: phát triển tốc độ cao. (0,5 điểm) * Nguyên nhân: - Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, kĩ thuật. (0,5 điểm) - Tập trung vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn. (0,5 điểm) - Duy trì kinh tế 2 tầng: xí nghiệp lớn - xí nghiệp nhỏ, thủ công. (0,5 điểm)

Câu 2. Nền nông nghiệp nhiệt đới, giữ vai trò quan trọng. * Trồng lúa nước - Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực. (0,5 điểm) - Sản lượng lúa không ngừng tăng: từ 103 triệu tấn (1985) → 161 triệu tấn (2004), đứng đầu là Inđônêxia (53,1 triệu tấn). (0,5 điểm) - Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo. (0,5 điểm) - Các nước Đông Nam Á đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực (về vấn đề nan giải của nhiều quốc gia đang phát triển). (0,5 điểm) * Trồng cây công nghiệp (1 điểm) - Cao su trồng nhiều ở Thái Lan, Inđônêixia, Malaixia và Việt Nam - Cà phê và hồ tiêu trồng ở Việt Nam, Inđônêxia, Malaixia và Thái Lan. - Cây lấy dầu, lấy sợi. - Sản phẩm cây công nghiệp: xuất khẩu thu ngoại tệ. - Cây ăn quả được trồng hầu hết ở các nước trong khu vực. * Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản (1 điểm) - Chăn nuôi vẫn chưa trở thành ngành chính, mặc dù số lượng đàn gia súc khá lớn. - Trâu bò: Mianma, Inđônêxia. Thái Lan và Việt Nam. - Lợn: Việt Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia. - Gia cầm: chăn nuôi nhiều. - Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản: là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển do có lợi thế về sông, biển.

Sở Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Học kì 2

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 4)

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là:

A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

Câu 2. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở:

A. các thành phố ven biển.

B. khu vực ven biển phía bắc.

C. các đảo nhỏ phía nam.

D. vùng núi thấp phía tây.

Câu 3. Cho biểu đồ:

Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 có đáp án (Đề 4)

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản, giai đoạn 1990 - 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng:

A. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

B. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định.

C. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

D. Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

Câu 4. Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở:

A. cao nguyên Trung Xi-bia

B. đồng bằng Tây Xi-bia

C. đồng bằng Đông Âu

D. ven Bắc Băng Dương

Câu 5. Đồng bằng nào ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ?

A. Đông Bắc.

B. Hoa Bắc.

C. Hoa Nam.

D. Hoa Trung.

Câu 6. Đâu là nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

A. Lúa gạo, ngô.

B. Chè, bông.

C. Chè, lúa mì.

D. Bông, lợn.

Câu 7. Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là:

A. Bò.

B. Dê.

C. Cừu.

D. Ngựa.

Câu 8. Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?

A. Đông-ti-mo

B. Bru-nây.

C. Lào.

D. Thái Lan.

Câu 9. Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở nước nào ở các nước Đông Nam Á?

A. Thái Lan.

B. Việt Nam.

C. In-đô-ne-xi-a.

D. Ma-lai-xi-a.

Câu 10. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

A. Ma-lai-xi-a.

B. Bru-nây.

C. Thái Lan.

D. In-đô-nê-xi-a.

Câu 11. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là:

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.

Câu 12. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là:

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

Phần tự luận

Câu 1 (3 điểm). Trình bày một số nội dung chiến lược mới của Nga và những thành tựu đạt được sau năm 2000?

Câu 2 (1,5 điểm). Trình bày mục tiêu của ASEAN?

Câu 3 (2,5 điểm). Tại sao mục tiêu chủ yếu của các nước ASEAN là hoà bình, ổn định cùng phát triển?

Đáp án và Thang điểm

Phần trắc nghiệm

Câu 1.

Các đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam lần lượt là đảo Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và cuối cùng là đảo Kiu-xiu.

Chọn: B.

Câu 2.

SGK/76, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: A.

Câu 3.

Qua biểu đồ, rút ra nhận xét:

- Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản không ổn định và có xu hướng giảm.

- Giai đoạn 1990 – 1995 GDP giảm và giảm đi 4,6%.

- Giai đoạn 1995 – 2010 GDP tăng liên tục và tăng thêm 3,2%.

- Giai đoạn 2010 – 2015 GDP giảm và giảm 4,2%.

Chọn: B.

Câu 4.

Phần phía bắc đồng bằng Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy, nông nghiệp chỉ tiến hành được ở dải đất miền Nam. Đồng bằng này không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.

Chọn: B.

Câu 5.

Vào mùa hạ có nhiều mưa nên gây lụt lội cho đồng bằng Hoa Nam.

Chọn: C

Câu 6.

SGK/95, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: B.

Câu 7.

SGK/94, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 8.

SGK/100, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 9.

SGK/104, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: B.

Câu 10.

SGK/104, địa lí 11 cơ bản.

Chọn: C.

Câu 11.

Đặc điểm của lao động Đông Nam Á là cần cù có nhiều kinh nghiệm trong nông nghiệp, Nguồn lao động trẻ dồi dào, năng động nhưng thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.

Chọn: B.

Câu 12.

Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển theo hướng: Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ năng cho người lao động, chú trọng phát triển sản xuất các mặt hang xuất khẩu.

Chọn: B.

Phần tự luận

Câu 1.

* Chiến lược kinh tế mới:Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:

- Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng. (0,25 điểm)

- Xây dựng nền kinh tế thị trường. (0,25 điểm)

- Mở rộng ngoại giao. (0,25 điểm)

- Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc. (0,25 điểm)

* Những thành tựu đạt được sau năm 2000

- Sản lượng kinh tế tăng. (0,25 điểm)

- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới. (0,25 điểm)

- Trả xong các khoản nợ nước ngoài. (0,25 điểm)

- Xuất siêu. (0,25 điểm)

- Đời sống nhân dân được cải thiện. (0,25 điểm)

- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế. (0,25 điểm)

- Gia nhập nhóm G8. (0,25 điểm)

- Tuy nhiên, LB Nga cũng gặp một số khó khăn như phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám,… (0,25 điểm)

Câu 2.

- Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên. (0,5 điểm)

- Giải quyết các mâu thuẫn, bất đồng trong nội bộ ASEAN và bất đồng khác biệt giữa nội bộ với bên ngoài. (0,5 điểm)

- Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển. (0,5 điểm)

Câu 3.

Mục tiêu chủ yếu của các nước ASEAN là hoà bình, ổn định cùng phát triển vì:

- Các nước Đông Nam Á tùy thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định mà nguyên nhân là do vấn đề sắc tộc, tôn giáo hoặc do thế lực thù định gây lên nên đều hiểu rõ về sự cần thiết phải ổn định để phát triển. (1 điểm)

- Về biên giới, biển đảo, vùng biển đặc quyền kinh tế vẫn còn có sự tranh chấp phức tạp, đòi hỏi phải có sự ổn định để đối thoại, đàm phán giải quyết một cách hòa bình. (1 điểm)

- Tại thời điểm hiện nay, sự ổn định của khu vực sẽ không tạo cớ cho các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực và thu hút đầu tư nước ngoài. (0,5 điểm)

Xem thêm bộ đề thi Địa Lí 11 mới năm 2025 chọn lọc khác:

  • Đề thi Địa Lí 11 Giữa học kì 1 có đáp án (3 đề)

  • Đề thi Giữa kì 1 Địa Lí 11 có đáp án (5 đề)

  • Bộ 3 đề thi Địa Lí 11 Giữa kì 1 năm 2026 tải nhiều nhất

  • Đề thi Giữa kì 1 Địa Lí 11 năm 2026 có ma trận (3 đề)

  • Đề thi Học kì 1 Địa Lí 11 có đáp án (3 đề)

  • Đề thi Địa Lí 11 Giữa học kì 2 có đáp án (3 đề)

Xem thêm Đề thi Địa Lí 11 có đáp án hay khác:

  • Top 10 Đề thi Địa Lí 11 Giữa kì 1 năm 2026 (có đáp án)

  • Top 10 Đề thi Địa Lí 11 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

  • Top 10 Đề thi Địa Lí 11 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)

Xem thêm đề thi lớp 11 các môn học có đáp án hay khác:

  • Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
  • Đề thi Toán 11 (có đáp án)
  • Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
  • Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
  • Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
  • Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
  • Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Lịch Sử 11
  • Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
  • Đề thi KTPL 11
  • Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Công nghệ 11
  • Đề thi GDQP 11 (có đáp án)
  • Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
  • Đề cương ôn tập Toán 11
  • Đề cương ôn tập Văn 11
  • Chuyên đề Tập làm văn lớp 11

Tài liệu giáo án lớp 11 các môn học chuẩn khác:

  • (400+ mẫu) Trò chơi Powerpoint
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án Toán 11
  • Giáo án Ngữ văn 11
  • Giáo án Tiếng Anh 11
  • Giáo án Vật Lí 11
  • Giáo án Hóa học 11
  • Giáo án Sinh học 11
  • Giáo án Lịch Sử 11
  • Giáo án Địa Lí 11
  • Giáo án KTPL 11
  • Giáo án HĐTN 11
  • Giáo án Tin học 11
  • Giáo án Công nghệ 11
  • Giáo án GDQP 11
  • Giáo án Âm nhạc 11
  • Giáo án Mĩ thuật 11

Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 11 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 11 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 11 Cánh diều
  • HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)

Tủ sách VIETJACK shopee lớp 10-11 (cả 3 bộ sách):

  • Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 10 (từ 99k )
  • Trọng tâm Toán - Văn- Anh- Lý -Hoá lớp 11 (từ 99k )
  • Ra mắt Sách 50 đề THPT quốc gia form 2026 toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)

TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 10

+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/

+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official

+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đề thi giữa kì, cuối kì 11

( 269 tài liệu )

Bài giảng Powerpoint Văn, Sử, Địa 11....

( 38 tài liệu )

Giáo án word 11

( 84 tài liệu )

Chuyên đề dạy thêm Toán, Lí, Hóa ...11

( 93 tài liệu )

Đề thi HSG 11

( 8 tài liệu )

Trắc nghiệm đúng sai 11

( 8 tài liệu )

xem tất cả

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS. Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án lớp 11 các môn học
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án Toán 11
  • Giáo án Ngữ văn 11
  • Giáo án Tiếng Anh 11
  • Giáo án Vật Lí 11
  • Giáo án Hóa học 11
  • Giáo án Sinh học 11
  • Giáo án Lịch Sử 11
  • Giáo án Địa Lí 11
  • Giáo án KTPL 11
  • Giáo án HĐTN 11
  • Giáo án Tin học 11
  • Giáo án Công nghệ 11
  • Giáo án GDQP 11
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
  • Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
  • Đề cương ôn tập Văn 11
  • Đề thi Toán 11 (có đáp án)
  • Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
  • Đề cương ôn tập Toán 11
  • Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
  • Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
  • Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
  • Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Lịch Sử 11
  • Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
  • Đề thi KTPL 11
  • Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
  • Đề thi Công nghệ 11
  • Đề thi GDQP 11 (có đáp án)

Từ khóa » đề Thi địa Lý 11 Hk2 Có đáp án