Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2021 - 2022 Có đáp án (5 đề)
Có thể bạn quan tâm
- Đề thi Tiếng Anh lớp 4
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi Tiếng Anh lớp 4
- Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Global Success
- Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án)
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án)
- Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án)
- Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
- Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends (có đáp án)
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends (có đáp án)
- Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends (có đáp án)
- Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Smart Start
- Đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start (có đáp án)
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start (có đáp án)
- Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start (có đáp án)
- Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start (có đáp án)
- HOT Siêu sale sách Toán - Văn - Anh Vietjack 25-01 trên Shopee mall
Trọn bộ 15 đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 sách mới Global Success, Family and Friends, Smart Start có đáp án sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Tiếng Anh lớp 4.
- Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success
- Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
- Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start
Top 15 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Global Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Friends Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Smart
Chỉ từ 100k mua trọn bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends (có đáp án)
Xem đề thi
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Smart Start (có đáp án)
Xem đề thi
Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Global Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Friends Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Smart
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4
(Bộ sách: Global Success)
Thời gian làm bài: .... phút
I. Listen and number.
II. Listen and draw lines.
III. Listen and complete.
1. How can I get to the supermarket? – Go straight. Then _______________.
2. Why do you like _____________? – Because they roar loudly.
3. What are they doing? – They’re ____________________.
4. How much is the _____________? – It’s 150,000 dong.
IV. Read and choose A, B or C.
| 1. | Do you want to go to the bookshop? A. Great! Let’s go. B. Sorry. Let’s go. C. Great! I can’t. | |
| 2. | Why do you like birds? A. Because they roar loudly. B. Because they dance beautifully. C. Because they sing merrily. | |
| 3. | What is he doing? A. He builds a campfire. B. He’s building a campfire. C. She’s building a campfire. | |
| 4. | What does it say? A. It says ‘turn right’. B. It says ‘turn left’. C. It says ‘turn round’. |
V. Write suitable questions for the answers given.
| 1. | - ____________________________________? - They’re giraffes. | |
| 2. | - ____________________________________? - They’re putting up a tent. | |
| 3. | - ____________________________________? - It says ‘go straight’. |
VI. Read and write T (True) or F (False).
Lizzy was at the zoo with her parents. For lunch, there were some sandwiches for her mum and a hamburger for her dad. There were some giraffes in their photos. Next, they were able to see the monkeys. The monkeys were able to swing from the trees and they were so funny. That was their great day at the zoo.
1. There were some sandwiches and a hamburger for her parents. __________
2. There were some monkeys in the photos. __________
3. The monkeys were very funny. __________
VII. Fill in the blanks.
Today, I go to a campsite with my family. The weather is (1) ____________. We get to the campsite by car. When we arrive, we put up a big (2)
__________. My dad builds a (3)
_____________. We cook and sing songs around it, too. My sister brings some cards and we play (4)
_____________ together.
VIII. Write suitable answers to the questions using given words.
| crocodiles | rainy | telling a story | go straight |
1. What does it say?
_____________________________________________________________
2. What are these animals?
_____________________________________________________________
3. What was the weather like last weekend?
_____________________________________________________________
4. What is Lan doing?
_____________________________________________________________
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4
(Bộ sách: Family and Friends)
Thời gian làm bài: .... phút
I. Listen and number. There is one example.
II. Odd one out.
III. Choose the correct answer.
1. What’s the weather ________?
A. likes
B. look like
C. like
2. ________ does your father go to work?
A. What
B. Why
C. What time
3. The library is ________ to the movie theater.
A. next
B. opposite
C. between
4. His hair ________ blonde.
A. was
B. were
C. weren’t
5. Do you and your sister like ________ corn?
A. to eat
B. eating
C. eats
IV. Read and complete the sentences.
Hi, my name is Phong. I’m a pupil at Nguyen Du Primary School. Every day I get up at 6.30. I go to school at 7 a.m. I go with my sister because we’re at the same school. School starts at 7.30 a.m. and finishes at 4.45 p.m. I go home at 5 o’clock. I have dinner with my family at home at 7.15 in the evening. After that, I do my homework and go to bed at 10 p.m.
1. Phong studies at ________.
2. Every day he ________ at 6.30.
3. He ________ with his sister at 7 a.m.
4. School ________ at 7.30 a.m. and ________ at 4.45 p.m.
5. He ________ with his family at home at 7.15 p.m. and ________ at 10 p.m.
V. Rearrange the words to make a meaningful sentence.
1. taking/ Dad/ like/ photos/ doesn’t/ .
→ __________________________________________.
2. she/ time/ lunch/ does/ What/ have/ ?
→ __________________________________________?
3. they/ What/ like/ do/ ?
→ __________________________________________?
4. your/ Don’t/ sunny/ on/ scarf/ put/ it’s/ because/ .
→ __________________________________________.
5. Hoa’s/ We/ birthday/ last/ were/ party/ weekend/ at/ .
→ __________________________________________.
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Trường Tiểu học .....
Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4
(Bộ sách: Smart Start)
Thời gian làm bài: .... phút
I. Choose the answer whose underlined part is pronounced differently from the others.
II. Fill in the blanks with suitable letters to form a complete word.
III. Choose the correct answer.
1. What _______ this sign mean? – It means “No parking”.
A. does
B. do
C. is
2. My mother _______ a small mouth.
A. have
B. haves
C. has
3. Where does your dad _______? – At the bank.
A. working
B. work
C. works
4. _______ Hoa at the playground yesterday? – No, she wasn’t.
A. Was
B. Does
C. Is
5. How was your weekend? – It was _______.
A. exciting
B. excited
C. excitement
IV. Read and tick True or False.
Look at the picture of my grandpa. His name is Ba. He has a big nose, but his eyes aren't big. He has short, straight gray hair. He's old and tall, but he's handsome. He is a farmer. He works on his farm. It's near his house so he walks to work every day. He has a lot of chickens and some cows, but he doesn't have any dogs. I love playing on his farm. It's relaxing.
|
| True | False |
| 1. Mr. Ba has a big nose and big eyes. |
|
|
| 2. His hair is short, straight and gray. |
|
|
| 3. He's old and short, but he's handsome. |
|
|
| 4. He goes to work on foot because it's near his house. |
|
|
| 5. There are many cats, dogs and chickens on his farm. |
|
|
V. Reorder the words to make a complete sentence.
1. do/ library/ ?/ you/ How/ go/ to/ the
→ _____________________________________________?
2. English/ does/ teacher/ What/ look/ your/ like/ ?
→ _____________________________________________?
3. you/ last/ Were/ at/ movie/ Sunday/ the/ theater/ ?
→ _____________________________________________?
4. Sue’s/ Does/ bank?/ mom/ at/ work/ the
→ _____________________________________________.
5. the/ sweeps/ floor/ Who/ ?
→ _____________________________________________?
Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Global Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Friends Xem thử Đề thi CK2 Anh lớp 4 Smart
Lưu trữ: Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 (sách cũ)
Hiển thị nội dungPhòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi chất lượng Học kì 2
năm 2025
Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1)
Question 1: Tìm từ khác loại
1. A. chicken B. noodle C. camera D. rice
2. A. family B. shoes C. skirt D. jeans
3. A. elephant B. favourite C. giraffe D. tiger
4. A. bakery B. school C. hotel D. breakfast
Question 2: Nhìn tranh và hoàn thành các từ còn thiếu
Question 3: Điền YES vào câu đúng hoặc No vào câu sai.
Dear Phong, I’m Jack. Yesterday was fun and relaxing. I got up late. In the morning, I cleaned my room. In the afternoon, I watered the flowers in the garden. Then I did my homework. In the evening, I chatted online with my friend Nam. We talked about our favorite films. What did you do yesterday?
Jack: YES or NO?
1. Jack got up early. …………
2. In the morning, he cleaned the living room. ………………
3. In the afternoon, he worked in the garden. ………………
4. In the evening, he chatted online with his friend Mai. ………………
Question 4: Điền vào đoạn văn dựa vào các từ cho sẵn (có 2 từ không dùng)
photos a hospital car picnic swimming
This is my father. He is a doctor. He works in a (1) ______________. He is always busy. On the weekends, we often have a (2) ______________ in the park. We usually go there by car. I like (3) ______________ very much, so my father sometimes drives me to the beach. We often take some (4) ______________.
Question 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1. I/ like/ monkeys/ don't.
______________________________________________.
2. you/ want/ some/ Do/ a/ cakes?
______________________________________________.
3. every day/ I/ brush/ teeth/ my.
______________________________________________.
4. your/ What/ favorite/ is/ color/?
______________________________________________.
Đáp án & Thang điểm
Question 1:
| 1. C | 2. A | 3. B | 4. D |
|---|
Question 2:
| 1. hungry | 2. hospital | 3. musician |
|---|---|---|
| 4. vegetable | 5. classroom | 6. thin |
Question 3:
| 1. YES | 2. NO |
|---|---|
| 3. YES | 4. NO |
Question 4:
| 1. hospital | 2. picnic |
|---|---|
| 3. swimming | 4. photos |
Question 5:
1. I don’t like monkeys.
2. Do you want some cakes?
3. I brush my teeth every day.
4. What is your favourite colour?
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi chất lượng Học kì 2
năm 2025
Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 2)
Question 1: Tìm từ khác loại
1. A. this B. that C. cheap D. those
2. A. scary B. parrot C. tiger D. elephant
3. A. wonderful B. weather C. enormous D. beautiful
4. A. would B. fish C. rice D. chicken
Question 2: Nối cột A với cột B
| A | B |
|---|---|
| 1. Why do you like parrot? 2. What are you going to do this Sunday? 3. Is she a nurse? 4. When is your birthday? 5. How much is this pen? 6. Do they like swimming? | a. Yes, she is. b. It’s in May. c. They’re ten thousand dong. d. Because they’re colourful. e. No, they don’t. f. I’m going to the zoo. |
| 1 - | 2 - | 3 - | 4 - | 5 - | 6 - |
|---|
Question 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
does phone go much Excuse to because than |
|---|
1. How _____________ is this jumper?
2. What _____________ your mother do?
3. My father is taller _____________ me.
4. ____________ me. Can I have a look at these jeans?
5. What animal do you want _____________ see?
6. I like elephants ___________ they are enormous.
7. Let’s __________ to the theater.
8. What’s your __________ number?
Question 4: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
Dear Jane,
My name’s Mary. I’m nine years old and I live in Da Nang. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. My father’s 34 years old. He’s a teacher; and he’s tall and slim. My mother’s 31 years old. She’s a doctor. She’s very beautiful. My brother and I are pupils at Hoa Hong Primary School. I’m older than my brother but he’s taller than me. I love my family a lot.
Tell me about your family soon.
Best wishes,
Marry
1. What does Mary’s father do?
______________________________________________.
2. What does her mother look like?
______________________________________________.
3. Where does Mary study at?
______________________________________________.
4. Who is younger, Marry or her brother?
______________________________________________.
Question 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1. she/ does/ what/ do/?
______________________________________________.
2. slim/ brother/ my/ is/ tall/ and/.
______________________________________________.
3. doing/ are/ what/ you/ Lan/ and/?
______________________________________________.
4. father/ my/ is/ brother/ than/ taller/ my/.
______________________________________________.
Đáp án & Thang điểm
Question 1: Tìm từ khác loại
| 1. C | 2. A | 3. B | 4. A |
|---|
Question 2: Nối cột A với cột B
| 1 - d | 2 – f | 3 – a | 4 – b | 5 - c | 6 - e |
|---|
Question 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
| 1. much | 2. does | 3. than | 4. Excuse |
|---|---|---|---|
| 5. to | 6. because | 7. go | 8. phone |
Question 4: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
1. He is a teacher.
2. She’s very beautiful.
3. She studies at Hoa Hong Primary School.
4. Her brother is younger.
Question 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1. What does she do?
2. My brother is tall and slim.
3. My parents are young and strong.
4. What are Lan and you doing?
5. My father is taller than my brother.
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi chất lượng Học kì 2
năm 2025
Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 3)
Question 1: Viết dấu tick vào tranh tương ứng với nội dung câu
1. It’s a quarter past four.
2. It’s snowy.
3. This is my bedroom.
Question 2: Nối cột A với cột B
| A | B |
|---|---|
| 1. What time is it? 2. Is she a nurse? 3. Why does he like monkeys? 4. When is your birthday? 5. Let’s go to the bookshop. 6. What’s your phone number? | a. It’s in May. b. It’s 0985713114. c. It’s ten o’clock. d. Yes, she is. e. Because they’re funny. f. That’s a good idea. |
| 1 - | 2 - | 3 - | 4 – | 5 – | 6 - |
|---|
Question 3: Hoàn thành đoạn hội thoại sau (có 2 từ không dùng đến)
When wonderful go What to not |
|---|
Mimi: The weather’s (1) ______________. Let’s go to the zoo.
Peter: Great idea! (2) ______________ animal do you want to see?
Mimi: I want (3) ______________ see monkeys.
Peter: Me too. I like monkeys.
Mimi: OK. Let’s (4) ______________ over there.
Question 4: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
1. babies/ were/ The/ hungry.
____________________________________________
2. My/ cakes./ is/ some/ making/ mother
____________________________________________
3. the/ at/ airport?/ he/ Does/ work/
____________________________________________
4. The/ cow/ on/ is/ farm./ the/
____________________________________________
Đáp án & Thang điểm
Question 1: Viết dấu tick vào tranh tương ứng với nội dung câu
| 1. b | 2. c | 3. c |
|---|
Question 2: Nối cột A với cột B
| 1 - c | 2 - d | 3 - e | 4 – a | 5 – f | 6 - b |
|---|
Question 3: Hoàn thành đoạn hội thoại sau (có 2 từ không dùng đến)
| 1. wonderful | 2. What |
|---|---|
| 3. to | 4. go |
Question 4: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
1. The babies were hungry,
2. My mother is making some cakes.
3. Does he work at the airport?
4. The cow is on the farm.
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi chất lượng Học kì 2
năm 2025
Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
Question 1: Chọn từ khác loại
1. A. old B. young C. fish D. slim
2. A. chicken B. lemonade C. pork D. beef
3. A. bread B. apple C. noodles D. rice
4. A. banana B. strong C. thin D. thick
Question 2: Viết các từ đúng theo chủ đề vào cột bên phải
| monkeys | zoo | climb |
|---|---|---|
| tigers | elephants | bears |
| swing | subject | dance |
| England | red | blouse |
| colour | jump | cinema |
| ANIMALS | ABILITIES |
|---|
Question 3: Hoàn thành các câu sau dựa vào tranh gợi ý
1. I go to bed at ___________
2. I enjoy ___________.
3. A ___________ works in a hospital.
4. This is a ___________.
Question 4: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
1. Let’s/ go/ hospital.
________________________________________.
2. What animal/ you/ want/ see?
________________________________________.
3. This/ book/ expensive.
________________________________________.
4. His mother/ a/ housewife.
________________________________________.
Đáp án & Thang điểm
Question 1: Chọn từ khác loại
| 1. C | 2. B | 3. B | 4. A |
|---|
Question 2:
| Animal | Ability |
|---|---|
| Monkeys | Climb |
| Tigers | Swing |
| Elephants | Jump |
| Bears | Dance |
Question 3: Hoàn thành các câu sau dựa vào tranh gợi ý
| 1. a quarter to ten | 2. apple juice |
|---|---|
| 3. doctor | 4. monkey |
Question 4: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh
1. Let’s go to the hospital.
2. What animal do you want to see?
3. This book is expensive.
4. His mother is a housewife.
Phòng Giáo dục và Đào tạo .....
Đề thi chất lượng Học kì 2
năm 2025
Bài thi môn: Tiếng Anh lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 5)
Question 1: Chọn từ khác loại
1. A. Go B. Travel C. Plane D. Build
2. A. To B. You C. With D. For
3. A. Monkey B. Lion C. Tiger D. Zoo
4. A. Holiday B. Summer C. Winter D. Fall
Question 2: Đọc và tick vào tranh thích hợp
1. Her favourite food is fish.
2. I’d like some bread and milk.
3. We go fishing at weekends.
4. He goes swimming on Sundays.
Question 3: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
It is Sunday today. Phong and Mai go to four places. First, they go to the bookshop because Mai wants to buy some books and pens. Then they go to the pharmacy because Phong wants to buy some medicine. After that, they go to the zoo because they want to see the animals. Finally, they go to the bakery. They want to buy something to eat because they are hungry.
1. How many places do Phong and Mai go?
__________________________________________________.
2. What do they buy at the pharmacy?
__________________________________________________.
3. Do they go to the post office?
__________________________________________________.
4. Why do they go to the zoo?
__________________________________________________.
Question 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1. a/ time/ It’s/ great.
________________________________________________________.
2. Where/ this/ you/ summer/ going/ are?
________________________________________________________?
3. homework/ stay/ because/ I/ home/ have to/ at/ do/ I.
________________________________________________________.
4. is/ Ho Chi Minh/ He/ to/ going/ city.
________________________________________________________.
Đáp án & Thang điểm
Question 1: Chọn từ khác loại
| 1. C | 2. B | 3. D | 4. A |
|---|
Question 2: Đọc và tick vào tranh thích hợp
| 1. b | 2. c | 3. a | 4. b |
|---|
Question 3: Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi
1. They go to four places.
2. They buy some medicine.
3. No, they don’t.
4. They go to the zoo because they want to see the animals.
Question 4: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
1. It’s a great time.
2. Where are you going this summer?
3. I stay at home because I have to do homework.
4. He is going to Ho Chi Minh city.
Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Tiếng Anh lớp 4 chọn lọc, có đáp án hay khác:
- Đề thi Giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 năm 2025 có đáp án (5 đề)
- Đề thi Học kì 1 Tiếng Anh lớp 4 năm 2025 có đáp án (5 đề)
- Đề thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 năm 2025 có đáp án (5 đề)
Xem thêm Đề thi Tiếng Anh lớp 4 có đáp án hay khác:
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm Tiếng Anh lớp 4 (3 đề)
Top 15 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa kì 1 năm 2026 (có đáp án)
Top 15 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)
Top 15 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)
Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 2 có đáp án (15 đề)
Xem thêm đề thi lớp 4 các môn học có đáp án hay khác:
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
- Đề cương ôn tập Tiếng Việt lớp 4
- Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 4
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Toán lớp 4 (có đáp án)
- Toán Kangaroo cấp độ 2 (Lớp 3, 4)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 (có đáp án)
- 24 Chuyên đề Toán lớp 4 (nâng cao)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 4
- Ôn hè Toán lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử & Địa Lí lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Đạo Đức lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Tin học lớp 4 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học lớp 4
- Đề thi Công nghệ lớp 4
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 4
Tài liệu giáo án lớp 4 các môn học chuẩn khác:
- (400+ mẫu) Trò chơi Powerpoint
- Giáo án lớp 4 Kết nối tri thức
- Giáo án lớp 4 Chân trời sáng tạo
- Giáo án lớp 4 Cánh diều
- Giáo án Toán lớp 4
- Giáo án Tiếng Việt lớp 4
- Giáo án Tiếng Anh lớp 4
- Giáo án Khoa học lớp 4
- Giáo án Lịch sử và Địa lí lớp 4
- Giáo án Đạo đức lớp 4
- Giáo án Công nghệ lớp 4
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 4
- Giáo án Tin học lớp 4
- Giáo án Âm nhạc lớp 4
- Giáo án Mĩ thuật lớp 4
- Giáo án Giáo dục thể chất lớp 4
- HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
- 250 bài toán có lời văn lớp 3-4-5 (169 trang - 59k)
- Combo Ôn hè Toán - Tiếng Việt (146 trang - từ 39k)
- Những bài văn mẫu hay 1-5 (152 trang - từ 49k)
TÀI LIỆU FILE WORLD DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 1-5
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng Việt
( 4 bộ tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 4
( 12 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Toán, Tiếng Việt 4....
( 36 tài liệu )
Giáo án Toán, Tiếng Việt 4
( 6969 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Tiếng Việt ...4
( 32 tài liệu )
Ôn thi vào 6 chuyên, CLC
( 4 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Đề thi lớp 4 các môn học có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk các môn học lớp 4.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Đề thi, giáo án lớp 4 các môn học- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 4 (các môn học)
- Giáo án Toán lớp 4
- Giáo án Tiếng Việt lớp 4
- Giáo án Tiếng Anh lớp 4
- Giáo án Khoa học lớp 4
- Giáo án Lịch sử và Địa lí lớp 4
- Giáo án Đạo đức lớp 4
- Giáo án Công nghệ lớp 4
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 4
- Giáo án Tin học lớp 4
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
- Bài tập Tiếng Việt lớp 4 (hàng ngày)
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Toán lớp 4 (có đáp án)
- Toán Kangaroo cấp độ 2 (Lớp 3, 4)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 (có đáp án)
- 24 Chuyên đề Toán lớp 4 (nâng cao)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 4
- Ôn hè Toán lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử & Địa Lí lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Đạo Đức lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Tin học lớp 4 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học lớp 4
- Đề thi Công nghệ lớp 4
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » đề Thi Anh Văn Học Kì 2 Lớp 4
-
7 Đề Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Năm 2022 Có đáp án
-
15 đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có đáp án
-
TOP 10 đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 2 Có đáp án (2022)
-
Top 10 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 2 Có đáp án - Haylamdo
-
Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 4
-
TOP 7 đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2021
-
Bộ 40 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Anh Lớp 4 Năm 2022 - 2023 Có đáp án
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4 Có File Nghe Số 4 - Tìm đáp án
-
2 Bộ đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kỳ 2 2021 - Phần 1
-
Đề Thi Anh Văn Lớp 4 Cuối Học Kì 2
-
Đề Thi Cuối Kì 2, Môn Tiếng Anh 4 (Đề Số 2) - Bài Kiểm Tra
-
Download Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 4
-
Bài Tập ôn Thi Học Kì 2 Lớp 4 Môn Tiếng Anh Có đáp án Năm 2022
-
Top 5 Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 Có đáp án - Vietjack.online
-
Bộ đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 TP HCM (5 đề)
-
2 Bộ đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Giữa Học Kì 2 2022 - Phần 2
-
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 4 Học Kì 2 Năm 2021 - 2022 Theo Thông Tư 22
-
1. Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Anh Lớp 2 Sách Chân Trời Sáng Tạo
-
Tiếng Anh Lớp 4 – Đề Thi Học Kì 2 Năm Học 2020 – 2021 #2