Đề Thi Học Kì II, Môn Công Nghệ 7 - Trắc Nghiệm Miễn Phí
Có thể bạn quan tâm
© 2020 Bài Kiểm Tra.com. All Rights Reserved.
- Trang nhất
- Công Nghệ
- Đề thi học kì II, môn Công nghệ 7
- Tổng số câu hỏi: 29
- Thời gian làm bài: 30 phút
Kiểm tra cuối học kỳ II Môn: Công nghệ 7
Câu 1: Tại sao phải trồng cây rừng ở thành phố, khu công nghiệp?
A. Ngăn gió bụi B. Làm trong sạch không khí C. Giảm tiếng ồn D. Tất cả đều đúngCâu 2: Sự biến đổi nào sau đây là dấu hiệu của sự phát dục ở vật nuôi?
A. Thể tích của dạ dày bò tăng 0,5 lít B. Xương ống chân dê dài 5 cm C. Bò sữa bắt đầu có khả năng tiết sữa D. Gà trống biết gáyCâu 3: Có thể áp dụng hình thức xen canh với loại cây trồng nào sau đây?
A. Cà phê xen sầu riêng B. Ngô xen đậu tương C. Đu đủ xen rau ngót D. Tất cả đều đúngCâu 4: Biện pháp nào sau đây KHÔNG góp phần bảo vệ rừng
A. Không phá hoại cây xanh B. Tuyên truyền về vai trò của rừng C. Xả rác bừa bãi D. Săn bắt động vật quý hiếmCâu 5: Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?
A. Bột cá, giun đất B. Giun đất, rơm C. Đậu phộng, bắp D. Bắp, lúaCâu 6: Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?
A. Dập tắt dịch bệnh nhanh B. Khống chế dịch bệnh C. Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi D. Ngăn chặn dịch bệnhCâu 7: Đặc điểm của gà đẻ trứng to là:
A. Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên. B. Thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên. C. Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên. D. Thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.Câu 8: Nhổ bỏ một số cây yếu, cây bị sâu bệnh nhằm:
A. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng B. Chống ngã đổ cây C. Đảm bảo mật độ khoảng cách cây trồng D. Diệt trừ sâu bệnh hạiCâu 9: Điều kiện nơi lập vườn gieo ươm cây rừng là:
A. Đất sét B. Xa nơi trồng rừng C. Độ pH 3-4 D. Đất thịt nhẹCâu 10: Lượng gỗ khai thác chọn nhỏ hơn bao nhiêu % trữ lượng gỗ của khu rừng khai thác
A. 25% B. 35% C. 40% D. 45%Câu 11: Bước nào không có trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần?
A. Rạch bỏ vỏ bầu B. Tạo lỗ trong hố C. Lấp đất D. Nén đấtCâu 12: Đất trồng có vai trò gì?
A. Giúp cây đứng vững. B. Cung cấp chất dinhdưỡng, oxi, giúp cây đứng vững. C. Oxi. D. Cung cấp chất dinh dưỡngCâu 13: Đâu là đất kiềm?
A. pH > 7,5 B. pH = (6,6 – 7,5) C. pH < 6,5Câu 14: Dấu hiệu khi cây trồng bị bệnh là:
A. Lá bị thủng. B. Củ bị thối. C. Biến đổi về màu sắc, hình thái, cấu tạo,… D. Cành bị gẫy.Câu 15: Đâu là phân hữu cơ?
A. Đạm B. Supe lân C. Cây điền thanh D. KaliCâu 16: Bón lót là bón phân vào đất vào thời kì nào sau đây?
A. Vào lúc cây ra hoa B. Vào lúc cây kết trái. C. Vào lúc cây sinh trưởng và phát triển. D. Vào lúc cây mới mọc, mới bén rễ.Câu 17: Biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào mang lại hiệu quả cao nhưng gây hại cho môi trường?
A. Thủ công B. Hoá học C. Sinh học D. Kiểm dịch thực vật.Câu 18: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt được áp dụng đối với cây nào?
A. Cây đỗ. B. Khoai lang. Sắn. C. Rau ngótCâu 19: Sản xuất giống cây trồng bằng nhân giống vô tính được áp dụng đối với cây nào?
A. Cây lạ B. Cây đỗ. C. Cây ngô D. SắnCâu 20: Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi là:
A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người B. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu quản lí C. Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ D. Cung cấp sức kéo cho trồng trọtCâu 21: Thức ăn nào sau đây là loại giàu Protêin:
A. Rơm khô, cỏ khô B. Đậu tương, khô lạc C. Bột sắn, khoai lang khô D. Rau xanhCâu 22: Sự sinh trưởng của vật nuôi là:
A. Sự tăng lên về khối lượng B. Sự tăng lên về kích thước C. Sự tăng lên về khối lượng, kích thước D. Sự thay đổi về chất các bộ phận cơ thểCâu 23: Cho cá ăn thế nào là hợp lí:
A. Vừa đủ no B. Thật no C. Đủ chất và đủ lượng thức ăn D. Lượng ít, chia nhiều lầnCâu 24: Bón phân vào ao nuôi tôm cá tốt nhất vào tháng:
A. 2 - 3 B. 5 - 6 C. 7 - 8 D. 8 - 11Câu 25: Vai trò của ngành chăn nuôi:
A. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người B. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu quản lí C. Cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ D. Cung cấp sức kéo cho trồng trọtCâu 26: Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi là:
A. Đặc điểm di truyền B. Điều kiện ngoại cảnh C. Yếu tố môi trường D. Đặc điểm di truyền và điều kiện ngoại cảnhCâu 27: Để tạo ra giống gà lai người ta:
A. Chọn ghép đôi con đực và con cái cùng giống B. Chọn ghép đôi con đực và con cái khác giống C. Cho giao phối ngẫu nhiên D. Cả a, b, cCâu 28: Các phương pháp chế biến thức ăn là:
A. Phương pháp vật lí, hoá học, vi sinh vật B. Phương pháp cơ học, nhiệt học C. Phương pháp phơi khô, ủ xanh D. Phương pháp ủ men, ủ tinh bộtCâu 29: Phân loại giống vật nuôi theo:
A. Địa lý B. Hình thái ngoại hình C. Hướng sản xuất D. Cả a, b, cÝ kiến bạn đọc
Sắp xếp theo bình luận mới Sắp xếp theo bình luận cũ Sắp xếp theo số lượt thích Ẩn/Hiện ý kiến-
Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ rừng - câu này bị sai câu hỏi hoặc cho đáp án sai . Nếu đúng câu hỏi thì câu trả lời sao lại là xả rác bừa bãi . Xả rác là bảo vệ rừng ? Ad xem lại nhé ! Mạch Ngọc Minh Trâm 31/10/2023 20:56 - Trả lời
- Thích 1
- Không thích 0
-
Xem đáp án TRẦN THỊ LAN ANH 03/08/2021 11:08 - Trả lời
- Thích 3
- Không thích 3
/ĐỀ THI LIÊN QUAN
-
Trắc nghiệm Công dân 8 Kết nối tri thức, Bài 5: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
-
Trắc nghiệm Công dân 8 Kết nối tri thức, Bài 4: Bảo vệ lẽ phải
-
Trắc nghiệm Công dân 8 Kết nối tri thức, Bài 3: Lao động cần cù, sáng tạo
-
Trắc nghiệm Công dân 8 Kết nối tri thức, Bài 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
-
Trắc nghiệm Công dân 7 Chân trời, Bài 12: Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình
Xem tiếp...
/ĐỀ THI MỚI
Đề thi học kì II, môn Công nghệ 11
Đề thi học kì II, môn Công dân 11
Đề thi học kì II, môn Công dân 11 (02)
Đề thi học kì II, môn địa lí 11
Đề thi học kì II, môn Sinh học 11
ĐỀ THI KHÁC
Đề thi học kì II, môn Công dân 7
Đề thi học kì II, môn Địa lí 7
Đề thi học kì II, môn Lịch sử 7 (02)
Đề thi học kì II, môn Lịch sử 7
Kiểm tra cuối học kỳ II Môn: Sinh học 7 (03)
BÀI LUYỆN THI | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | ||
| Kiểm tra 15 phút | Kiểm tra 1 tiết | |||
| Kiểm tra học kì 1 | Kiểm tra học kì 2 | |||
| Luyện thi theo Bài học | ||||
| Luyện thi THPT Quốc Gia | ||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | ||
| Bài học | Bài soạn | Bài giảng | ||
| Bài giới thiệu | Bài hướng dẫn | |||
| Bài làm văn | Bài trắc nghiệm | |||
| Kiểm tra 15P | Kiểm tra 1 tiết | |||
| Kiểm tra HK1 | Kiểm tra HK2 | |||
| Thi vào lớp 10 | Tốt nghiệp THPT | |||
Từ khóa » đề Thi ôn Tập Công Nghệ 7 Học Kì 2
-
Đề Thi Công Nghệ Lớp 7 Học Kì 2 Năm 2021 - 2022 (5 Đề)
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Công Nghệ 7 Có đáp án Năm 2022
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Công Nghệ 7 Năm 2021 - 2022
-
Top 4 Đề Thi Học Kì 2 Công Nghệ 7 Có đáp án
-
Đề Thi Học Kì 2 Công Nghệ 7 Có đáp án - Đề 5 - Top Lời Giải
-
Đề Thi Học Kì 2 Công Nghệ Lớp 7 Đề 2 Năm 2021 - 2022 Có đáp án (4 ...
-
Đề Cương ôn Thi Học Kì 2 Môn Công Nghệ 7 Năm 2021 - 2022
-
Bộ đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Công Nghệ Lớp 7 Năm 2021 - 2022
-
Đề Thi Học Kì 2 Lớp 7 Môn Công Nghệ Năm 2021-2022 - Hoc247
-
Công Nghệ 7 - Thư Viện Đề Thi & Kiểm Tra - Violet
-
Đề Cương ôn Tập Học Kì 2 Môn Công Nghệ Lớp 7
-
Đề Thi Giữa Kì 2 Công Nghệ Lớp 7 Có đáp án (4 đề) - Haylamdo
-
Đề Cương ôn Tập Thi Học Kì 2 – Môn Công Nghệ 7