phần mềm tính tiền karaoke vietbill ⇔ kèo nhà cái hôm nay
Trang nhất
Văn học
Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 4 trường tiểu học Phước Lý năm 2019 (Đề 2) 2019-04-03T22:17:45+07:002019-04-03T22:17:45+07:00https://sachgiai.com/Van-hoc/de-thi-hoc-ky-2-mon-tieng-viet-lop-4-truong-tieu-hoc-phuoc-ly-nam-2019-de-2-11426.html/themes/whitebook/images/no_image.gifSách Giảihttps://sachgiai.com/uploads/sach-giai-com-logo.pngThứ tư - 03/04/2019 22:09 Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 4 trường tiểu học Phước Lý năm 2019 (Đề 2), có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo I. Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm)Tiếng cười là liều thuốc bổMột nhà văn đã từng nói: “Con người là động vật duy nhất biết cười.”Theo một thống kê khoa học, mỗi ngày, trung bình người lớn cười 6 phút, mỗi lần cười kéo dài độ 6 giây. Một đứa trẻ trung bình mỗi ngày cười 400 lần.Tiếng cười là liều thuốc bổ. Bởi vì khi cười, tốc độ thở của con người lên đến 100 ki-lô-mét một giờ, các cơ mặt được thư giãn thoải mái và não thì tiết ra một chất làm người ta có cảm giác sảng khoái, thỏa mãn. Ngược lại, khi người ta ở trong trạng thái nổi giận hoặc căm thù, cơ thể sẽ tiết ra một chất làm hẹp mạch máu.Ở một số nước, người ta đã dùng biện pháp gây cười để điều trị bệnh nhân. Mục đích của việc làm này là rút ngắn thời gian chữa bệnh và tiết kiệm tiền cho nhà nước.Bởi vậy, có thể nói: ai có tính hài hước, người đó chắc chắn sẽ sống lâu hơn. Theo báo Giáo dục và thời đạiDựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất (trừ câu 5, 6, 9, 10, làm theo yêu cầu):Câu 1. Tiếng cười được ví như là gì? (0,5 điểm)a. là biểu hiện của niềm vui.b. là liều thuốc bổ.c. là người trẻ mãi.d. là người không biết lo lắng.Câu 2. Trong bài có nhà văn đã từng nói điều gì ? (0,5 điểm)a. Con người là động vật duy nhất biết nói.b. Con người là động vật duy nhất biết đi.c. Con người là động vật duy nhất biết khóc.d. Con người là động vật duy nhất biết cười.Câu 3. Dùng biện pháp gây cười để điều trị bệnh nhân nhằm mục đích gì ? (0,5 điểm)a. Rút ngắn thời gian chữa bệnh và tiết kiệm tiền cho nhà nước.b. Rút ngắn thời gian chữa bệnh.c. Tiết kiệm tiền cho nhà nước.d. Để người bệnh quên đau.Câu 4. Em rút ra điều gì qua bài học này ? (0,5 điểm)a. Cần phải cười thật nhiều.b. Cần phải sống một cách vui vẻ.c. Nên cười thoải mái trong bệnh viện.d. Nên cười khi gặp bất cứ ai.Câu 5. Nếu người ta trong trạng thái nổi giận hoặc căm thù, em đoán xem chuyện gì có thể xảy ra? (1 điểm)….............................................................................................................................................................Câu 6. Hãy đóng vai tiếng cười, em sẽ khuyên các bạn nên làm gì? (Viết 2, 3 câu). (1 điểm)….............................................................................................................................................................Câu 7. Tiếng “nhân’ có nghĩa là người, vậy nhóm từ nào nói lên điều đó? (0,5 điểm)a. nhân tài, bệnh nhânb. nhân tài, nhân sâmc. hạt nhân, nhân dând. nhân hậu, hạnh nhânCâu 8. Trong các câu sau câu nào là câu cảm? (0,5 điểm)a. Mong tiếng cười là liều thuốc bổ!b. Bạn có biết tiếng cười là liều thuốc bổ không?c. Ồ hay thật tiếng cười là liều thuốc bổ đấy!d. Tiếng cười là liều thuốc bổ.Câu 9. Câu: “Ở một số nước, người ta đã dung biện pháp gây cười để điều trị bệnh nhân”. Em hãy tìm, viết lại trạng ngữ ở câu trên và cho biết trạng ngữ chỉ gì trong câu? (1 điểm)….............................................................................................................................................................Câu 10. Tìm 2 từ tả hai mức độ cười khác nhau, rồi đặt câu với các từ vừa tìm được. (1 điểm)Từ : …....................................................................................................................................................Câu 1: …...............................................................................................................................................Câu 2: …...............................................................................................................................................KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂMMôn: Tiếng Việt 4 (viết)Năm học: 201 -201I. Chính tả: (2 điểm)Giáo viên đọc cho học sinh viết chính tả bài “Đường đi Sa Pa” SGK- Tiếng Việt 4-Tập 2, trang 102 (từ Hôm sau…….đến hết.)II. Tập làm văn: (8 điểm)Đề bài: Viết bài văn miêu tả con vật mà em thích.HƯỚNG DẪN CHẤMKIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂMMôn: Tiếng Việt 4 (đọc tiếng)Năm học: 201 -201Đọc thành tiếng (3 điểm) Đọc 2 điểm + Trả lời câu hỏi 1 điểm.Học sinh bốc thăm, đọc một đoạn văn khoảng 90 tiếng/phút trong các bài đọc đã học.* GV đánh giá và cho điểm dựa vào các yêu cầu sau: - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm. ( 1 điểm)- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa, đụng đúng tiếng, từ. (Không sai quá 5 tiếng). (1 điểm)HƯỚNG DẪN CHẤMKIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂMMôn: Tiếng Việt 4 (đọc hiểu)Năm học: 201 -201Đọc thầm và trả lời câu hỏi: (4 điểm) GV cho HS đọc thầm bài “Tiếng cười là liều thuốc bổ”Hoàn thành 10 câu hỏi theo yêu cầu.Câu 1. ý b (0,5 điểm)Câu 2. ý d (0,5 điểm)Câu 3. ý a (0,5 điểm)Câu 4. ý b (0,5 điểm)Câu 5. Nếu người ta trong trạng thái nổi giận hoặc căm thù, cơ thể sẽ tiet1 ra một chất làm hẹp mạch máu. (1 điểm)Câu 6. Các bạn ơi tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. Tôi sẽ mang lại tiếng cười và niềm vui cho các bạn. Vậy các bạn hãy luôn vui tươi để cuộc sống có nhiều ý nghĩa hơn. (1 điểm)Câu 7. ý a (0,5 điểm)Câu 8. ý c (0,5 điểm)Câu 9. Trạng ngữ : Ở một số nước. Trạng ngữ chỉ nơi chốn. (1 điểm)Câu 10. (1 điểm)Cười ha hả : Bác ấy cười ha hả, tỏ vẻ rất khoái chí.Cười khành khạch : Con khỉ cười khành khạch khi đang chuyền cành.HƯỚNG DẪN CHẤMKIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂMMôn: Tiếng Việt (viết)Năm học: 201 -201A . PHẦN CHÍNH TẢ : (2 điểm)Học sinh viết chính tả bài: “Đường đi Sa Pa” SGK- Tiếng Việt 4-Tập 2, trang 102 (từ Hôm sau…….đến hết.)* GV đánh giá và cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:+ Tốc độ đạt yêu cầu, chữ viết rõ rang, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp. (1 điểm)+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (1 điểm)+Viết sai từ lỗi thứ 6 trở lên, mỗi lỗi trừ (0,5 điểm)B. TẬP LÀM VĂN : (8 điểm)1. Mở bài (1 điểm)2. Thân bài (4 điểm) - Nội dung (1,5 điểm) - Kĩ năng (1,5 điểm) - Cảm xúc (1 điểm)3. Kết bài (1 điểm)4. Chữ viết, chính tả (0,5 điểm)5. Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm)6. Sáng tạo (1 điểm)
Ý kiến bạn đọc
Sắp xếp theo bình luận mới Sắp xếp theo bình luận cũ Sắp xếp theo số lượt thích
GV đánh giá và cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:+ Tốc độ đạt yêu cầu, chữ viết rõ rang, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp. (1 điểm)+ Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi). (1 điểm)+Viết sai từ lỗi thứ 6 trở lên, mỗi lỗi trừ (0,5 điểm)Cho mình hỏi Tác giả dựa vào thông tin hay quy định nào để đưa ra những yêu cầu chấm điểm ở phân môn chính tả trên. Mình mong được phản hồi sớm để có phương hướng ra đề kiểm tra định kì ạ! Cảm ơn Tác giả! Thanh Liêm 15/11/2021 12:34
Trả lời
Thích 1
Không thích 0
Theo dòng sự kiện
Đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 4 - Cánh diều
Đề thi cuối học kỳ 1 môn Tiếng Việt lớp 4 - Cánh diều
Xem tiếp...
Những tin mới hơn
Đề thi cuối học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019
Bài kiểm tra học kì II, Ngữ Văn 6
Những tin cũ hơn
Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 4 trường tiểu học Phước Lý năm 2019
Đề kiểm tra học kì II, Ngữ Văn 7 (Đề số 5)
Lớp 1
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 1
Toán 1
Giáo dục thể chất 1
Mỹ thuật 1
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 1
Toán 1
Cánh diều
Âm nhạc 1
Giáo dục thể chất 1
Hoạt động trải nghiệm 1
Toán 1
Tự nhiên và xã hội 1
Lớp 2
Kết nối tri thức
Toán 2
Tiếng Việt 2
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 2
Toán 2
Cánh diều
Toán 2
Tiếng Việt 2
Lớp 3
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 3
Toán 3
Cánh diều
Tiếng Việt 3
Toán 3
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 3
Toán 3
Lớp 4
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 4
Toán 4
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 4
Toán 4
Cánh diều
Tiếng Việt 4
Toán 4
Lớp 5
Kết nối tri thức
Tiếng Việt 5
Toán 5
Cánh diều
Tiếng Việt 5
Toán 5
Chân trời sáng tạo
Tiếng Việt 5
Toán 5
Lớp 6
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 6
Toán 6
Tiếng Anh 6 Global Success
Lịch sử và Địa lí 6
Giáo dục công dân 6
Tin học 6
Cánh diều
Giáo dục công dân 6
Ngữ Văn 6
Toán 6
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 6
Toán 6
Giáo dục công dân 6
Lớp 7
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 7
Toán 7
Tiếng Anh 7 Global Success
Giáo dục công dân 7
Lịch sử và Địa lí 7
Khoa học tự nhiên 7
Tin học 7
Công nghệ 7
Cánh Diều
Ngữ Văn 7
Toán 7
Khoa học tự nhiên 7
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 7
Toán 7
Mĩ thuật 7
Âm nhạc 7
Lớp 8
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 8
Toán 8
Khoa học tự nhiên 8
Giáo dục công dân 8
Tin học 8
Lịch sử và Địa lí 8
Công nghệ 8
Tiếng Anh 8 Global Success
Cánh Diều
Ngữ Văn 8
Toán 8
Công Dân 8
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 8
Toán 8
Lớp 9
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 9
Toán 9
Khoa học tự nhiên 9
Giáo dục công dân 9
Tin học 9
Lịch sử và Địa lí 9
Tiếng Anh 9 Global Success
Công nghệ 9
Cánh Diều
Ngữ Văn 9
Toán 9
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 9
Toán 9
Lớp 10
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 10
Toán 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tiếng Anh 10 Global Success
Lịch Sử 10
Địa Lí 10
Vật Lí 10
Hoá học 10
Sinh học 10
Công nghệ trồng trọt 10
Công nghệ thiết kế 10
Quốc Phòng và An Ninh 10
Tin học 10
Cánh Diều
Ngữ Văn 10
Toán 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tin học 10
Hoá học 10
Lịch sử 10
Địa Lí 10
Sinh học 10
Vật lí 10
Tiếng Anh 10 Explore New Worlds
Công nghệ trồng trọt 10
Công nghệ thiết kế 10
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 10
Toán 10
Lịch Sử 10
Địa Lí 10
Sinh học 10
Vật Lí 10
Hoá học 10
Quốc Phòng và An Ninh 10
Kinh tế và Pháp luật 10
Tiếng Anh 10 Friends plus
Lớp 11
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 11
Toán 11
Hoá học 11
Sinh học 11
Địa Lí 11
Lịch Sử 11
Vật Lí 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Công nghệ 11 Chăn nuôi
Công nghệ 11 Cơ khí
Tin học 11 Ứng dụng
Tin học 11 Khoa học máy tính
Tiếng Anh 11 Global Success
Cánh Diều
Ngữ Văn 11
Toán 11
Hoá học 11
Lịch Sử 11
Địa Lí 11
Sinh học 11
Vật Lí 11
Tin học 11 Ứng dụng
Tin học 11 Khoa học máy tính
Tiếng Anh 11 Explore New Worlds
Quốc phòng và An ninh 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Công nghệ 11 Chăn nuôi
Công nghệ 11 Cơ khí
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 11
Toán 11
Địa Lí 11
Hoá học 11
Sinh học 11
Lịch Sử 11
Kinh tế và Pháp luật 11
Tiếng Anh 11 Friends plus
Vật Lí 11
Lớp 12
Kết nối tri thức
Ngữ Văn 12
Toán 12
Địa Lí 12
Hoá học 12
Lịch Sử 12
Sinh học 12
Vật Lí 12
Tiếng Anh 12 Global Success
Tin học 12 Ứng dụng
Tin học 12 Khoa học máy tính
Kinh tế và Pháp luật 12
Công nghệ 12 Chăn nuôi
Công nghệ 12 Cơ khí
Cánh Diều
Ngữ Văn 12
Toán 12
Chân trời sáng tạo
Ngữ Văn 12
Toán 12
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site Nhập mã do ứng dụng xác thực cung cấp Thử cách khác Nhập một trong các mã dự phòng bạn đã nhận được. Thử cách khác Đăng nhập Đăng ký