Đề Thi Học Kỳ II Tin 12 (VIP) - Website Của Xuân Thời

Đăng nhập / Đăng ký
  • Trang chủ
  • Thành viên
  • Trợ giúp
  • Liên hệ

Đăng nhập

Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

Thông tin

  • Giới thiệu bản thân
  • Thành tích
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Lưu giữ kỉ niệm
  • Hình ảnh hoạt động
  • Soạn bài trực tuyến

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

  • TVM xin gia nhập trang thầy Thời , chúc thầy...
  • THẦY THỜI ĐANG CẦN TÀI LIỆU, PHẦN MỀM ... HOẶC...
  • Chúc mừng bạn có trang riêng. Mời bạn ghé thăm...
  • Mời các bạn đóng góp ý kiến cho trang Web...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Xuân Thời (0917597998))

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào? Đẹp Đơn điệu Bình thường Ý kiến khác

    Thống kê

  • 25862 truy cập (chi tiết) 5 trong hôm nay
  • 29849 lượt xem 6 trong hôm nay
  • 21 thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_tang_ban2.swf Xin_chao.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Kiếm Hiệp tình duyên

    Chào mừng quý vị đến với website của Xuân Thời

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Đưa đề thi lên Gốc > Đề thi > Tin học > Tin học 12 >
    • Đề thi học kỳ II tin 12 (VIP)
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Đề thi học kỳ II tin 12 (VIP) Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Xuân Thời (trang riêng) Ngày gửi: 23h:40' 02-11-2011 Dung lượng: 29.1 KB Số lượt tải: 24 Số lượt thích: 0 người ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TIN HỌC LỚP 12THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚTMã đề thi 1Họ, tên thí sinh:..........................................................................LỚP 12…. SBD : …………..HÃY ĐIỀN DẤU X VÀO Ô ĐÁP ÁN ĐÚNGCÂU0102030405060708091011121314151617ABCDCÂU18192021222324252627282930ABCD**********************************CÂU HỎICâu 1: Các đối tượng chính của Access là:A. Table, Form, Field, Query B. Query, Table, Wizard, FormC. Table, Query, Form, Report D. Field, Record, Table, QueryCâu 2: Để tạo một CSDL trống ta chọn mục nào trong khung tác vụ New File dưới đây ?A. Blank Data Access Page B. Blank DatabaseC. Create Table in Design view D. Create table by using wizardCâu 3: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ:A. Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.B. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.C. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.D. Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp.Câu 4: Dùng chế độ nào dưới đây để thay đổi cấu trúc của bảng trong CSDL?A. Chế độ biểu mẫu. B. Chế độ thuật sĩC. Chế độ thiết kế. D. Chế độ trang dữ liệu.Câu 5: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nàoA. Date/Time B. Text C. Autonumber D. NumberCâu 6: Kiểu trường (Data type) dùng để làm gì ?A. Nó không tác động gì vào dữ liệu người dùng.B. Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng – sai của dữ liệu.C. Quy định dữ liệu đưa vào cho phù hợp với người dùng.D. Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình.Câu 7: Đặc điểm chung khi xóa bảng, trường, bản ghi là:A. Phục hồi lại được . B. Chỉ xóa từ nút Delete .C. Chỉ xóa từ thanh công cụ . D. Không phục hồi lại đượcCâu 8: Các bảng thường liên kết thông qua:A. Các mẫu tin B. Các Record C. Các trường D. Các khóaCâu 9: Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?A. Bảng dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.B. Biểu mẫu dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.C. Mẫu hỏi dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.D. Mẫu hỏi, Biểu mẫu, bảng đều dùng để lưu và chỉnh sửa dữ liệu.Câu 10: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường ta xác định giá trị mới tại :A. Field Size B. Description C. Field Name D. Data TypeCâu 11: Đối tượng báo cáo trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access có thể dùng để làm gì?A. Chỉnh sửa dữ liệu B. Nhập dữ liệu C. Tổng hợp dữ liệu D. Sửa cấu trúc bảngCâu 12: Trong Access, để kết thúc việc tạo báo cáo ta chọn nút lệnh ?A. Exit B. Quit C. Close D. FinishCâu 13: Xét công việc quản lý hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác khai thác hồ sơ?A. Sửa tên trong một hồ sơ; B. Thống kê và lập báo cáo;C.   ↓ ↓ Gửi ý kiến ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓ Bản quyền thuộc về Chu Xuân Thời Website được thừa kế từ Violet.vn, người quản trị: Xuân Thời

    Từ khóa » đặc điểm Chung Khi Xóa Bản Ghi Là