Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Thành Phố Môn Hóa Học Lớp 8

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Thư viện đề thi, thu vien de thi

  • Home
  • Mầm Non - Mẫu Giáo
    • Nhà Trẻ
    • Mầm
    • Chồi
  • Tiểu Học
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
  • Trung Học Cơ Sở
    • Lớp 6
    • Tiếng Anh 6
    • Ngữ Văn 6
    • Toán Học 6
    • Khoa Học Tự Nhiên 6
    • Vật Lí 6
    • Sinh Học 6
    • Lịch Sử 6
    • Địa Lí 6
    • Tin Học 6
    • Công Nghệ 6
    • Âm Nhạc 6
    • Mĩ Thuật 6
    • Thể Dục 6
    • Giáo Dục Công Dân 6
    • Lớp 7
    • Tiếng Anh 7
    • Ngữ Văn 7
    • Toán Học 7
    • Khoa Học Tự Nhiên 7
    • Vật Lí 7
    • Sinh Học 7
    • Lịch Sử 7
    • Địa Lí 7
    • Tin Học 7
    • Công Nghệ 7
    • Âm Nhạc 7
    • Mĩ Thuật 7
    • Thể Dục 7
    • Giáo Dục Công Dân 7
    • Lớp 8
    • Tiếng Anh 8
    • Ngữ Văn 8
    • Toán Học 8
    • Khoa Học Tự Nhiên 8
    • Vật Lí 8
    • Hóa Học 8
    • Sinh Học 8
    • Lịch Sử 8
    • Địa Lí 8
    • Tin Học 8
    • Công Nghệ 8
    • Âm Nhạc 8
    • Mĩ Thuật 8
    • Thể Dục 8
    • Giáo Dục Công Dân 8
    • Lớp 9
    • Tiếng Anh 9
    • Ngữ Văn 9
    • Toán Học 9
    • Khoa Học Tự Nhiên 9
    • Vật Lí 9
    • Hóa Học 9
    • Sinh Học 9
    • Lịch Sử 9
    • Địa Lí 9
    • Tin Học 9
    • Công Nghệ 9
    • Âm Nhạc 9
    • Mĩ Thuật 9
    • Thể Dục 9
    • Giáo Dục Công Dân 9
  • Trung Học Phổ Thông
    • Lớp 10
    • Tiếng Anh 10
    • Ngữ Văn 10
    • Toán Học 10
    • Vật Lí 10
    • Hóa Học 10
    • Sinh Học 10
    • Lịch Sử 10
    • Địa Lí 10
    • Tin Học 10
    • Công Nghệ 10
    • Thể Dục 10
    • Giáo Dục Công Dân 10
    • Lớp 11
    • Tiếng Anh 11
    • Ngữ Văn 11
    • Toán Học 11
    • Vật Lí 11
    • Hóa Học 11
    • Sinh Học 11
    • Lịch Sử 11
    • Địa Lí 11
    • Tin Học 11
    • Công Nghệ 11
    • Thể Dục 11
    • Giáo Dục Công Dân 11
    • Lớp 12
    • Tiếng Anh 12
    • Ngữ Văn 12
    • Toán Học 12
    • Vật Lí 12
    • Hóa Học 12
    • Sinh Học 12
    • Lịch Sử 12
    • Địa Lí 12
    • Tin Học 12
    • Công Nghệ 12
    • Thể Dục 12
    • Giáo Dục Công Dân 12
Trang ChủTrung Học Cơ SởLớp 8Hóa Học 8 Đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng GD và ĐT Bắc Giang (Có đáp án) doc 4 trang thaodu 23393 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng GD và ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_sinh_gioi_cap_thanh_pho_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc.doc

Nội dung text: Đề thi học sinh giỏi cấp thành phố môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Phòng GD và ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD & ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ TP. BẮC GIANG NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN : HÓA HỌC - LỚP 8 Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1: (4 điểm) 1. Nêu nguyên liệu, phương pháp điều chế O 2 trong phòng thí nghiệm. Mô tả cách thu bằng hình vẽ. So sánh với phương pháp sản xuất O2 trong công nghiệp. 2. Nếu dùng cùng số mol KMnO4 và KClO3 để điều chế O 2 thì trường hợp nào thu được O2 nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần? Câu 2: (4 điểm) 1. Viết các PTHH thực hiện chuyển đổi hóa học sau: Fe Fe3O4 Fe FeCl2 FeCl3 2. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất rắn đựng riêng biệt gồm: P2O5, CaO, MgO. Câu 3: (4 điểm) 1. Tổng các hạt mang điện cơ bản trong hợp chất AB 2 là 64. Trong đó số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mạng điện trong nhân nguyên tử B là 8. Tìm tên nguyên tố A, B? Xác định Công thức hóa học hợp chất. 2. Một oxit sắt chưa rõ hóa trị. Chia oxit này thành 2 phần bằng nhau. Cho luồng khí H2 đi qua phần 1 nung nóng, sau khi kết thúc thu được 3,92g Fe; để hòa tan phần 2 cần dùng vừa đủ 7,665g HCl. Xác đinh công thức hóa học của oxit sắt. Câu 4: (4 điểm) 1. Hãy đọc tên, phân loại các hợp chất sau: NaH2PO4; Mg(OH)2 ; Fe2O3 ; Ba(OH)2; P2O5; H2SO4; HBr; CuSO4; CaSO3; K2 HPO4. 0 0 2. Khi làm nguội 187,7g dung dịch CuSO4 bão hòa ở 85 C xuống 12 C thì có 104,35g 0 0 CuSO4. aH2O tách ra. Biết độ tan của CuSO4 khan ở 85 C là 87,7g; ở 12 C là 35,5g. Xác định giá trị a, viết công thức hóa học của tinh thể trên. Câu 5: (4 điểm) 1. Một loại quặng có chứa 70% Fe2O3 (30% tạp chất không chứa Fe). Hãy tính: a) Khối lượng Fe có trong 10 tấn quặng trên. b) Tìm khối lượng quặng cần dùng để lấy được 2 tấn Fe từ loại quặng trên. 2. Khử hoàn toàn 4,06g một oxit của kim loại A bằng khí CO ở nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn toàn bộ khí thu được sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thấy sinh ra 7gam kết tủa trắng. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl (dư) thì thu 3 được 1,176 dm khí H2 (đktc). Xác định CTHH của oxit kim loại A. ( Cho Cu = 64, S =32, O = 16, Fe = 56, Ca = 40, C = 12, Cl =35,5, H = 1 Học sinh được dùng bảng HTTH các nguyên tố hóa học)
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: HÓA HỌC LỚP 8 Tổng điểm toàn bài 20 điểm Câu Ý Nội dung Điểm 1 1 - Nêu được nguyên liệu + Hợp chất, giàu oxi, dễ bị nhiệt phân hủy. 0,25 + VD KMnO4, KClO3, KNO3 Nêu được phương pháp đ/c O2 .Viết PTHH đ/c O2 0,25 - Mô tả được cách thu bằng hình vẽ, giải thích cách thu 0,5 - So sánh được với sản xuất O2 trong CN về ưu điểm, nhược điểm 0,5 0,5 2 Gọi số mol KMnO4 cần dùng là x mol thì số mol KClO3 là x mol. (x > 0). Các PTPƯ: 0,25 o t 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (1) PT (mol) 2 1 ĐB (mol) x 1,5 x 0,5 o t 2KClO3  2KCl + 3O2 (2) PT (mol) 2 3 0,5 ĐB (mol) x 1,5 x Từ (1) và (2) ta có 1,5x > 0,5x. Vậy ở KClO3 điều chế được O2 nhiều hơn 1,5x: 0,5x = 3 (lần). 0,25 0,5 2 1 Viết đúng mỗi PTPU, ghi rõ điều kiện 0,5đ x 4 = 2 điểm 2 Nếu thiếu đk trừ 0,25đ/PT 2 - Trích ra mỗi ống nghiệm một ít mẫu để thể đánh số 1, 2, 3. 0,25 - Cho vào mỗi mẫu thử ít nước khuấy đều, cho mẩu giấy quì tím vào các mẫu trên. + Nếu mẫu nào làm cho quì tím hóa xanh là ban đầu đựng CaO. + Nếu mẫu nào làm quì tím hóa đỏ là ban đầu đựng P O 2 5. 0,25 + Mẫu còn lại không tan, không làm đổi màu quì tím đựng MgO 0,25 - Các PTPƯ: 0,25 CaO + H2O Ca(OH)2 P O + 3H O 2H PO 2 5 2 3 4 0,5 - Sau đó dán nhãn vào các bình 0,5 3 1 Gọi các hạt mang điện trong nguyên tử A và B lần lượt là pA, pB, eA, eB : Vì số p = số e 0,5 +) Theo đề ra ta có: 2pA + 4 pB = 64 0,25 pA + 2pB = 32 (I) +) pA - pB = 8 (II) Từ (I) và (II) ta có: pB = 8 0,25 B là Oxi 0,5 pA = 16 A là lưu huỳnh CTHH là SO2 0,5
  3. 2 3,92 n = = 0,07 (mol) Fe 56 7, 665 n = = 0,21 (mol) HCl 36,5 + Đặt CTTQ hợp chất là FexOy + Các PTHHPƯ: to FexOy + yH2  xFe + yH2 O (1) PT(mol) 1 x 0,5 0,07 ĐB(mol) 0,07 x 2y FexOy + 2yHCl xFeCl + yH2 O (2) x 0,5 PT(mol) 1 2y 0,21 ĐB(mol) 0,21 2y 0,5 Theo đề ra và theo (1) (2) ta có: 0,07 0,21 = 0.07 x 2y = 0,21x x 2y x 0,14 2 = = y 0,21 3 0,5 Vậy CTHH là Fe2O3 4 1 Đọc tên, phân loại đúng mỗi CTHH 0,2 điểm x 10 = 2 điểm 2 2 o 87,7 * Ở 85 C C% CuSO4 = x 100% 46,72% 100 87,7 o 35,5 0,25 * Ở 12 C C% CuSO4 = x 100% 26,2% 100 35,5 +) Khi làm lạnh ở 12oC khối lượng dung dịch là: 187,7 - 104,35 = 83,35 (g) o * Ở 12 C Khối lượng CuSO4 tan được là: 0,25 83,35x26, 2 21,837 (g) 100 o * Ở 85 C Khối lượng CuSO4 tan được là: 0,5 187,7x46,72 87,69 (g) 100 0,25 Khối lượng CuSO4 tách ra là: 87,69 - 21,837 = 65,853 (g) 65,853 nCuSO4 = 0,412 (mol) 160 +) Khối lượng nước kết tinh là 104,35 - 65,853 = 38,494 (g) 38,494 0,25 nH2O = 2,13 (mol) 18 nCuSO 4 1 0, 412 2,13 +) Ta có: = = a = 5 0,5 nH 2 O a 2,13 0, 412 Vậy CTHH là: CuSO4 . 5H2O
  4. 5 1 * MFe2O3 = 160g/mol 70x10 a) mFe2O3 = = 7 (tấn) 100 0,5 2x56 +) mFe = x 7 = 4,9 (tấn) 0,5 160 160x2 b) mFe2O3 = = 2,857 (tấn) 0,5 112 2,857x100 0,5 mquặng = = 4,08 (tấn) 70 2 Gọi CTHH tổng quát oxit của kim loại là AxOy (x,y nguyên, dương ) t0 PTHH : AxOy + yCO  xA + y CO2 (1) 0,25 Khí sau phản ứng gồm CO 2 và có thể có CO dư , khi cho qua dd Ca(OH) 2 chỉ có CO2 phản ứng . CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2) 7 0,25 Theo (2) : n n 0,07 (mol). CO2 CaCO3 100 0,5 Theo (1) ta có: n n n 0,07 mol O( AxOy ) CO CO2 m 0,07.16 1,12 (gam) m 4,06 1,12 2,94 (gam) (*). O( AxOy ) A 1,176 Vì 0,07 n n 0,0525 hoá trị của kim loại A trong oxit và trong CO2 H2 22,4 muối là khác nhau .Gọi n là hoá trị của A trong muối( n nguyên, dương) 2 A +2nHCl 2ACln + nH2 (3) 2 2.0,0525 0,105 0,25 Theo (3) ta có n n ( ) . A n H2 n n 2,94n Từ (*) và ( ) khối lượng mol của kim loại A = 28n 0,105 Bảng biện luận 0,25 n 1 2 3 A 28 56 84 Kết luận loại nhận (Fe) loại Vậy A là sắt (Fe) 0,5 x : y = nFe : nO = 0,0525 : 0,07 = 3 : 4 CTHH của oxit là Fe3O4 * Lưu ý: - Có nhiều cách làm khác nhau nếu học sinh làm đúng vẫn cho điểm tối đa. - Các PHHH thiếu điều kiện nếu có trừ 1/2 số điểm của PT
Tài Liệu Liên Quan
  • docxBài tập trắc nghiệm Hóa học 8 - Chương 2: Phản ứng hóa học (Có đáp án)
  • docĐề ôn tập Hữu cơ 1 - Hóa học Lớp 12
  • docxĐề thi học kì 1 môn Hóa học Lớp 8 - Năm 2020 - Đề số 01
  • docPhiếu học tập 1 - Môn Hóa học Lớp 8
  • docĐề kiểm tra tiết 16 môn Hóa học Lớp 8 - Đề số 3
  • docxBộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học Lớp 8 - Lần 4
  • docxĐề kiểm tra giữa kì II môn Hoá học Lớp 8 - Năm học 2021-2022
  • docxĐề kiểm tra một tiết môn Hóa học Lớp 8 - Đề 2
  • docĐề cương ôn tập môn Hóa học Khối 8
  • docĐề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Nguyễn Trường Tộ (Có đáp án)
Tài Liệu Hay
  • docBài tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề: Dung dịch và nồng độ dung dịch - Bùi Đức Minh
  • pdfTổng hợp kiến thức Hóa học THCS
  • pdfChuyên đề Hóa học Lớp 8: Dung dịch và nồng độ dung dịch - Trương Thế Thảo
  • docĐề ôn thi chọn học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 8 - Bài tập tính hiệu suất phản ứng
  • docĐề kiểm tra chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Hóa học Lớp 8 - Đề 1 (Có đáp án)
  • docChuyên đề bài tập Hóa học 8 - Chuyên đề II: Phản ứng hóa học
  • docxBộ 30 Đề thi học sinh giỏi Hóa 8 (Có đáp án)
  • docChuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học Khối 8
  • docĐề ôn tập Hóa học Lớp 8 - Chủ đề: Cân bằng phương trình hóa học - Nguyễn Thị Kim Dương
  • docCâu hỏi trắc nghiệm Hóa học Lớp 8 - Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử - Nguyễn Minh Tuấn

Copyright © 2026 DeThi.edu.vn

Facebook Twitter

Từ khóa » De Thi Hsg Hóa 8 Cấp Thành Phố