Đề Thi HSG Cấp Huyện Môn Toán Lớp 9 (25 đề Kèm đáp án) - 123doc
Có thể bạn quan tâm
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN LỚP 9 ĐỀ SỐ: 01 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi HSG Toán 9 –H. Đông Sơn Năm học 2018 – 2019) ĐỀ BÀI Câu 1 (4.0 điểm) 1.Cho biểu thức a. Rút gọn M b. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên 2. Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị của biểu thức: . Câu 2 (4.0 điểm) 1.Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2xy2 + x +y +1 = x2 +2y2+xy 2. Giải phương trình : Câu 3 (4.0 điểm) 1.Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên thì A= ( 10n + 10n1 +…+ 10 + 1) ( 10n+1+5) +1 là số chính phương nhưng không phải lập phương của một số tự nhiên. 2. Tìm các cặp số thực (x;y) thỏa mãn các điều kiện: Câu 4 (6.0 điểm) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại A với đường cao AH. Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại A và B cắt nhau tại M, CM cắt AH tại I, OM cắt AB tại J a. Chứng minh hai tam giác MOB và ACH đồng dạng b. Chứng minh I là trung điểm của AH c. Cho BC = 2R và OM = x. Tính AB và AH theo R và x d. Tính giá trị lớn nhất của AH khi x thay đổi Câu 5 (2.0 điểm) Cho các số thực dương x, y thoả mãn điều kiện Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = x+y Hết HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN LỚP 9 ĐỀ SỐ: 01 (Đề thi HSG Toán 9 –H. Đông Sơn Năm học 2018 – 2019) . Câu Nội dung Điểm 1 1. (3,0 điểm) a. ĐKXĐ: x ; M= b, M= = Để M nguyên => Ư(3) ( Vì ĐKXĐ) => x= 0 ( thỏa mãn ĐKXĐ) x = 4 ( Không thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy x= 0 thì M nhận giá trị nguyên 2. (1,0 điểm) Ta có: Tương tự: 0,5 1,5 0,25 0,5 0,5 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5 2 1.(2,0 điểm) Ta có 2xy2 +x +y +1 = x2+ 2y2 +xy 2y2( x 1) – x( x1) – y( x1) +1 = 0 (1) Nhận thấy x= 1 không phải là nghiệm của phương trình (1) chia cả hai vế cho x1 ta được 2y2 –x –y + = 0(2) Vì pt có nghiệm x,y nguyên nên nguyên nên x1 Thay x= 0 vào (2) ta được 2y2 –y 1 = 0 => y = 1; y = Thay x= 2 vào (2) ta được 2y2 –y – 1=0 => y =1; y = Vậy (x,y) 2.(2,0 điểm) ĐK: Vì nên Suy ra : (tm) Vậy pt có nghiệm : 0,5 0,75 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 3 1. (2,0 điểm) Ta có Vậy A là số chính phương Mặt khác = 22. = A Do A nhưng A không chia hết cho 8 nên A không thể là lập phương của một số tự nhiên 2. (2,0 điểm) Điều kiện: Theo gt ta có Đặt , khi đó : Suy ra hoặc Nếu thì (thỏa mãn) Nếu thì (thỏa mãn) Vậy : 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,75 0,75 4 a. (2,0 điểm) Chứng minh Ta có MA = MB ( Tc tiếp tuyến) OA = OB = R => OM là trung trực của đoạn AB => OM vuông góc với AB tại J nên OM AC => => (g.g) b.(1,5 điểm) Trong có HIBM nên (1) => (2) Chia (1) cho (2) theo từng vế ta được => I là trung điểm của AH c.(0,75 điểm) vuông ở B nên OB2 = OJ . OM => OJ = OJB vuông ở J nên BJ2 = OB2 – OJ2 = => BJ = với x > R ABC vuông ở A nên AC2 = BC2 – AB2 = => AC = Lại có BC . AH = AB . AC => AH = = với x > R d.(0,75 điểm) Ta chứng minh: AH ≤ R (3) ≤ R 2R 4R2 ( x2 – R2) ≤ x4 x4 – 4R2 x2 + 4R4 ≥ 0 (x2 – 2R2)2 ≥ 0 với x > R Dấu = xảy ra khi và chỉ khi x2 – 2R2 = 0 x = R Vậy AH đạt giá trị lớn nhất bằng R khi x = R 2,0 1,5 0,75 0,75 5 (2,0 điểm) Do x, y > 0 và ta suy ra x > y > 0 và xy(xy)2 = (x+y)2 (1) Đặt a = x+ y; b = xy (a, b > 0 ; a2 4b) Ta có: (1) Suy ra: b1 > 0 và Lại có: (theo bđt cô si) Do đó: Mà a > 0 nên Dấu “=” xảy ra khi Khi đó: (Vì x > y) Vậy Min (x+y)=4 khi . 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Hết ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN LỚP 9 ĐỀ SỐ: 02 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H. Thiệu Hóa, ngày 24102017Năm học 2017 2018 ĐỀ BÀI Câu 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của A khi c) So sánh A với . Câu 2: (4,0 điểm) a) Giải phương trình : . b) Tìm các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn: Câu 3: (4,0 điểm) a) Cho a, b, c là 3 số nguyên thỏa mãn: a + b + c = . Chứng minh rằng: a5 + b5 + c5 chia hết cho 5. b) Cho a, b, c, d là các số hữu tỉ khác 0 thỏa mãn điều kiện: . Chứng minh rằng: là số hữu tỉ. Câu 4: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn với các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng: và b) Chứng minh rằng : c) Nếu = thì khi đó tam giác ABC là tam giác gì? Câu 5: (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC; các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB sao cho BD cắt CE tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC. Tính Câu 6: (2,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = Hết
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi HSG Toán 9 –H Đông Sơn - Năm học 2018 – 2019)
ĐỀ BÀI Câu 1 (4.0 điểm)
2 3
2 2
3 :
1
1
x x
x x
x x
x x
-Hết -
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 01
(Đề thi HSG Toán 9 –H Đông Sơn - Năm học 2018 – 2019)
0,5 0,75 0,5 0,25
Trang 3Câu Nội dung Điểm
9 6 2
2x x x2 x
x x
x
4 5 4 7 9 6 2 2
4 7
1 4
1 )
1 ( 2
1 1
4
33 3
2 10
9
9 5 10 4 10
1 5 10 9
1 10
n n
Trang 4Câu Nội dung Điểm
10
HI
=> I là trung điểm của AH
c.(0,75 điểm) MOB vuông ở B nên OB2 = OJ . OM => OJ =
2,0 1,5
Trang 5Câu Nội dung Điểm
x
R OM
x
R x R x
=> AH =
BC
AC AB.
R
≤ R <=> 2R 2 2 2
x R
x <=> 4R2 ( x2 – R2) ≤ x4 <=> x4 – 4R2 x2 + 4R4 ≥ 0
<=> (x2 – 2R2)2 ≥ 0 với x > R
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x2 – 2R2 = 0 <=> x = R 2
Vậy AH đạt giá trị lớn nhất bằng R khi x = R 2
0,75 0,75
b
b a
Lại có: 1 1 11 ( 1) 11 2 2 ( 1). 11 2 4
2 2 2
4
y
x xy
y x
(Vì x > y)
Vậy Min (x+y)=4 khi x2 2;y2 2.
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 -Hết -
Trang 6ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
- Hết -
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 02
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Thiệu Hóa, ngày 24/10/2017-Năm học 2017 - 2018
0,5
Trang 82 2
V P x x x Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x 1 VT VPx 1
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1
0,5 0,5 0,5
x – 1 = -1 x = 0
x – 1 = 1 x = 2 Thay x = 0 vào PT(2) ta được: 2y2 y 1 0 y 1;
Mặt khác 5a(a - 1)( a+ 1) chia hết cho 5 (**)
Từ (*) và (**) suy ra a5 – a chia hết cho 5 (1) tương tự có b5 – b chia hết cho 5 (2), c5 – c chia hết cho 5 (3)
Từ (1) (2) (3) suy ra a5 – a + b5 – b + c5 – c chia hết cho 5
Mà a + b+ c = 24102017 chia hết cho 5 Nên a5 + b5 + c5 chia hết cho 5
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5
Trang 9Tam giác ACF vuông tại F nên cosA = AF
AC . Suy ra AE
AB=AF
AC AEF : ABC c g c( )
* Từ AEF: ABC suy ra
2 2
cos
AEF ABC
S
HA HC
AB BC S Do đó:
0,5 0,5 0,5 0,5
1
1 0,25 0,25
Trang 10.
0,25 0,25
Do đó AEC CDB c( gc)DBC· ·ECA
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 11Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB. Gọi E là giao điểm của CN và DA. Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F. Lấy M là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF.
b) Chứng minh: NB.DE = a2 và B, D, M thẳng hàng.
c) Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC gấp 3 lần diện tích của hình vuông ABCD
Bài 5: (1,0 điểm) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
abbc ca bc ca ab
- Hết -
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 03
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 – TP Thanh Hóa -Năm học 2016 - 2017
:2
1
:2
.1
21
71
7 khi x = 4
0,5 1,0 0,25 0,25
0.25 0,25 0,25 0,25
Trang 13+) Nếu x – 1 = 1 x = 2 Khi đó 2y2 - y – 2 = - 1
y = 1 (t/m) hoặc y = 1
2
Z (loại) +) Nếu x – 1 = -1 x = 0 Khi đó 2y2 - y = 1
y = 1 (t/m) hoặc y = 1
Trang 140,5 0,5 0,5 0,5
C
B A
D
N
Ta có: ·ECDBCF· (cùng phụ với ·ECB )
Chứng minh được: EDC = FBC (cạnh góc vuông – góc nhọn)
CE = CF
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM EF
1.0
a2 = NB.DE (đpcm)
0,5 0.5
Trang 15* CEF vuông tại C có CM là đường trung tuyến nên
EF2
CM
AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên
EF2
AM
CM = AM M thuộc đường trung trực của AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của
AC (đpcm).
0.5 0.5
c
2đ
Đặt DE = x (x > 0) BF = x
SACFE = SACF + SAEF = 1AF AE CB
1(a x)x2
Trang 16Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Với bài 5, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm
Trang 172 2
1 ).
1 1
y x y
x xy y
x y
xy xy
y
x
a) Rút gọn biểu thức A.
Trang 18HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 04
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Thiệu Hóa, ngày 12/01/2017-Năm học 2016 - 2017
1 (
) y x (
2 xy
2 y x
1 ).
y
1 x
) y x (
) y x ( 2 )
y x (
xy
y x
xy xy
=
2
) y x ( xy
xy 2 y x
xy xy
xy xy
y x
xy
Vậy A =
y x
xy
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
4 ) 5 ( 3 2 ) 5 3 ( ) 5 3 (
] 5 3 (
) 5 3 [(
xy 2 y x
) xy
2 2
2 2
Trang 20
0,5đ
0,5đ
K N
D
I H
Trang 21 (3) (Vì (a+b)24ab. Dấu “ = “ xảy ra khi: (1); (2); (3) cùng xảy ra dấu “=” và a
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 221
2 2
1 2
3 9 3
x x
x
x x
x Chứng minh A = xy chia hết cho 12
Trang 23HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 05
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Vĩnh Lộc - Năm học 2016 - 2017
1 2
3 9 3
x x
x
x x
a. Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b.Tìm x để P < 0
1 1
x x
x do x x
Trang 24a n
a n
a n a
Trang 251(mod 3) 1(mod 3) 1(mod 3) 1(mod 3)
1(mod 4) 1(mod 4) 1(mod 4) 1(mod 4)
2(mod 4)
x y x y
1(mod 4) 2(mod 4) 1(mod 8) 4(mod 8)
Trang 26
Câu a( 2 điểm): Chứng minh AC’C AB’B
cos
AB C ABC
Trang 27AB C BA C CA B
ABC ABC A B C
35
x x
x y
x y
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 29HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 06
(Đề thi HSG Toán 9 –TP Bắc Giang – Năm học 2016 – 2017)
Trang 30a b b c a c =
a b c abc a b c ab bc ca
Trang 31x x
0,25 0,25 1đ 0,25
Trang 32 2 2 23
T G F
B A
Trang 33Ta có 1 4 1989 4n27>4n 27 (2n 27 2 )
1 4 4n là số chính phương nên ta có
1 4 4n 27 2
2n 1
2n27 23977n 4004 Với n=4004 ta có A= 27 2016 4004 27 40042
Trang 34yz z
y
xy y
x
5)(4
4)(3
3)(2
Câu 3: (4,0 điểm).
a) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c abc Tính 4giá trị của biểu thức: A a(4b)(4c) b(4c)(4a) c(4a)(4b) abc. b) Giải phương trình nghiệm nguyên: (x + 1)(x2
+ 1) = (2y + 1)2
.
Câu 4: (5,0 điểm) Cho đường tròn (O,R) và một đường thẳng d không có điểm chung
với đường tròn. Trên d lấy một điểm M bất kỳ, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AOC, tiếp tuyến của (O) tại C cắt
Trang 35HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 07
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Thiệu Hóa, ngày 25/11/2015-Năm học 2015 - 2016
) 3 ( 2 ) 3 )(
1 (
x x
x
x x
) 1 )(
3 (
) 1 )(
3 ( ) 3 ( 2
x x
x x
x
)1)(
3(
34
1812
23
x x
x x
x x
1
8 )
1 )(
3 (
) 3 )(
8 ( ) 1 )(
3 (
24 8
x
x x
x x
x x x x
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0
x x
x x
c
(1,0đ)
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
4 1
) 1 ( 4 1
4 4 1
4 4 1
x x
x x
Trang 36yz z
y
xy y x
5 ) (
4
4 ) (
3
3 ) (
3
4 1 1
2
3 1 1
x z
z y
y x
z y x
1 1 1
19 1 24
17 1
z y
z y
24
; 17
24
)
0,75 đ 0,25 đ
a
(2,0đ)
(4 )(4 ) (4 )(4 ) (4 )(4 )
1 1
= 1 y = 0 hoặc y = - 1 (Thỏa mãn pt)
Vậy nghiệm của phương trình là: (x; y) (0; 0); (0; 1)
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 37C
B M
O A
AQM và AMO OMB(Dễ chứng minh).
Suy ra AMO OMB=BCE (cùng phụ với hai góc bằng nhau)
tan BCE = tan OMB
MB
OB BC
BE
BE
OB BC
MB
(1) Lại có MBA OBC (cùng phụ với góc ABO)
Nên MBC OBE( cùng = 900 + OBC) (2)
Từ (1) và (2) suy ra MBC OBE (c.g.c).
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
NIC (g.g) IBE INC
Mà IBE 90 0 => INC 90 0. Vậy CM OE
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 38Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 39ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi HSG Toán 9 –TP Thanh Hóa -Năm học 2015 – 2016)
ĐỀ BÀI Bài 1: (4,0 điểm)
Cho P =
2 3
2 2
x x x
x
+
2 3
2 2
x x x x
x x
2 3 3
1 3
1 a + 4
1 b
-Hết -
Trang 40HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 08
(Đề thi HSG Toán 9 –TP Thanh Hóa -Năm học 2015 – 2016)
2 (
) 1 )(
1 )(
2 (
x x
x
+
2
) 1 )(
2 (
) 1 )(
1 )(
2 (
x x
> 0
1
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Trang 41;
0,25 0,25 0,25
0
xy
xy
Với xy = 0. Kết hợp với x + y = 0 x = y = 0
1
y
x
+ Nếu x + y0 (x + y)2 là số chính phương
xy(xy + 1) là hai số nguyên liên tiếp khác 0 nên chúng nguyên
tố cùng nhau. Do đó không thể cùng là số chính phương Vậy nghiệm nguyên của phương trình là (x; y) = (0; 0); (1; -1);
(-1; 1)
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 42Q P
H
I
C
B A
Trang 43
Suy ra MHP = NHQ MHQ = NHP MHN và PHQ có cùng tia phân giác
Mặt khác dễ có IPHQ và KMHN là các hình thoi.
Suy ra HK và HI lần lượt là phân giác của MHN và PHQ. Suy
ra H, I, K thẳng hàng
0,5 0,5 0,5 0,5
k
n m
F E
Q P
H I
D
C
B A
Trang 44
Đặt BD = x, DC = y. Giả sử x < y. Pitago trong tam giác vuông AHD ta tính được HD = 27cm. Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại A, cắt BC ở E. Ta có AE AD nên AD2 = DE.DH. Suy ra
75
(1) Mặt khác x + y = 40 (2) Thay y = 40 – x vào (1) và rút gọn được
x2 – 115x + 1500 = 0 (x – 15)(x – 100) = 0
Do x < 40 nên x = 15, từ đó y = 25.
Vậy DB = 15cm, DC = 25cm
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 4517
8
2 2
b a
) (
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
-Hết -
Trang 461 1 1
x
x x
x
x
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P =
7
2
c) So sánh P2 với 2P.
Trang 47HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 09
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Thiệu Hóa, ngày 27/11/2013-Năm học 2013 - 2014
1 1 )
1 )(
1 (
x
x x
x x
10
Đặt 2
4
x = t (t0) Điều kiện x 2
(Thỏa mãn điều kiện)
Trang 4824z 1 1 0
C
B A
d
a)
Trang 49
Ta có:IAC HACCI CH CK
( , ) 2
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
AB
khi BK = KA, tức K là trung điểm của cạnh AB.
0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ
H
K
M
Trang 50Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 51ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
k
b) Giải phương trình:
923
22
2 2
)xx
()xx
(
Bài 4 ( 4.0 điểm)
Cho tam giác ABC cân ( AB = AC , BAC < 450) . Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho DC < DB. Qua D kẻ các đường thẳng song song với AB, AC lần lượt cắt
AC, AB thứ tự tại M, N. Điểm H đối xứng với D qua đường thẳng MN. Gọi giao điểm của các đường thẳng AH và BC là I.
-Hết -
x 1 3 x (x 1)(3x ) 2
Trang 52< 0, giải ta tìm được 1< k < 2.
Trang 53( 0,25 điểm) + Vậy giá trị cần tìm của k là 1< k < 2 ; k 1,5 ( 0,5 điểm)
0 1 x
x <=> -1 x 3 (0,25 điểm) + Đặt y = x1 3x ( điều kiện y 0)
a < b + c => 2a < a + b + c = 2 => a < 1 => b < 1 , c < 1 (0,5 điểm)
=> (1 – a) (1 – b) (1 – c) > 0 => ab + bc + ca > 1 + abc (1) (0,5 điểm)
+ Mặt khác ( a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca)
=> 4 = a2 + b2 + c2 + 2(ab + bc + ca) (2) (0,5 điểm) + Từ (1) (2) 4 > a2 + b2 + c2 + 2( 1 + abc )
=> a2 + b2 + c2 + 2abc < 2 (ĐPCM) (0,5 điểm)
+ Ta thấy A đạt giá trị nhỏ nhất khi y +
y
16 đạt giá trị nhỏ nhất.
Vì y > 0 =>
y
16 > 0 mà y.
y
16 = 16 không đổi,
nên y +
y
16 đạt giá trị nhỏ nhất khi y =
y
16 . Tính được y = 4 (vì y > 0 ) (0,5 điểm)
+ Do đó x2 + 2x + 1 = 4 => x2 + 2x - 3 = 0 => ( x + 3) ( x – 1) = 0
=> x = - 3 ; x = 1
Trang 544
16 + 10 = 18 Đáp số: min A = 18 <=> x = - 3 ; x = 1 (0,5 điểm)
M K
G
N
H
2 2
1 1
Trang 552
1
ND
Lưu ý: - Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương
- Nếu không vẽ hình hoặc vẽ sai bài 4, bài 5 thì không chấm điểm.
Trang 56ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Bình Giang - Năm học 2012 - 2013
ĐỀ BÀI Câu I (2,0 điểm).
nghịch biến.
Câu IV (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ; R), hai đường cao BE và CF của tam giác cắt nhau tại H. Kẻ đường kính AK của đường tròn (O ; R), gọi I là trung điểm của BC.
Trang 57HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 11
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Bình Giang - Năm học 2012 - 2013
x 1 x x 1
x x A
0.25 0.25 0.25 0.25
(TM) 1
Trang 58 x2 x20 x2x 1 0 x = 1 hoặc x = - 2 (TM)
0.25 0.25 0.50
1a
(1,0 đ)
K
H F
là trung điểm của HK
O là trung điểm của AK (gt) OI
là đường trung bình của KAH
1
OI AH AH 2.IO 2
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 59A B
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
- Hết -
Trang 60- Hết -
Trang 61HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 12
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Kim Thành - Năm học 2012 - 2013
Câu 3: (4 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ 1 x 4 x 3
Trang 62x y y
Hay: a2 – a – 2 0 a2 a + 2
Trang 633AK. Chứng minh rằng: tanB.tanC = 3 c/ Giả sử SABC = 120 cm2 và BÂC = 600. Hãy tính diện tích tam giác ADE?
D
K
C B
A
Mặt khác ta có: Bµ ·HKC mà: tanHKC = KC
KH Nên tanB = KC
KH tương tự tanC = KB
tan tanB C KB KC
KH
2 2
Trang 6445 ) )(
(
2 2
2 2
y x y x
y x y x
b) Cho tam giác ABC có diện tích bằng 36 (đơn vị diện tích). Trên cạnh BC và cạnh CA lần lượt lấy điểm D và E sao cho DC = 3DB và EA = 2EC; AD cắt BE tại I. Tính diện tích tam giác BID.
Câu 5: (2 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 10 2
10
) 1
( ) (
4
1 2
1
y x y
x x
y y
Trang 65HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 13
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Yên Định, ngày 26/02/2013-Năm học 2012 - 2013
2 0
) 1 2 )(
2 (
0 2 4 2
0 2 3
y
y y
y
y y y y
2
2 2 7
2
2 2
x x x
x x x
0 9
2 2
x x
2
3 2
x
x x
x
Kết luận nghiệm bất phương trình
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ
Trang 6645 ) )(
(
2 2
2 2
y x y x
y x y x
(
) 1 ( 45 ) )(
(
2 2 2
y x y x
y x y x
0.5đ 0.5đ 0.75đ 0.25đ
- Chứng minh mà không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai thì không
được công nhận (không có điểm).
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ
Trang 67b
(Các đường nét đứt được vẽ thêm để gợi ý chứng minh khi chấm, học sinh phải trình bày kẻ thêm đường phụ khi chứng minh - nếu cần)
Trình bày c/m: SBID SBIC
5
ĐK: x≠0, y≠0
2 2 2 16
16 2
10 2
10
) 1
( ) (
4
1 2
1
y x y
x x
y y
( ) 1 1 (
4
1 1 1 2
2 10 2
x
Áp dụng bắt đẳng thức Cô-si cho bốn số dương ta có:
2 2 2
10 2
10
2 1 1 2
1
y x x
y y
16
) 1 1 (
4
1
y x y
x
=>
2
5 2
3 2
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 683 2 1
2 3 3 2
11 15
x x
3 3
x
x Q
Trang 69HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN - LỚP 9 ĐỀ SỐ: 14
Nguồn: Đề thi HSG Toán 9 –H Triệu Sơn, ngày 28/11/2012 - Năm học 2012 - 2013
2 3 3 2
11 15
x x
2 3 3 1
11 15
x x
2 3 2
3 11 15
x x
x x
1
3 2
6 7 3 11 15
x x x
x
x x x
x x
=
5 2 3 1
5 2 1
x
x x
.
b) Với x 0; x 1 ta có
3
5 2
0,5 0,75 0,75 0,5 0,25 0,25
y x
y
Từ đó tìm được nghiệm của phương trình là: x 4
0,5 1,25 0,75
y (2)
0,25 0,25
Trang 701 1 1
(vì xyz = 1)
mà
z y x z y
x 1 1 1 (x –1)(y – 1)(z – 1) >0 Nếu cả 3 thừa số: (x –1), (y – 1), (z – 1) đều dương xyz > 1 (loại)
Lấy điểm E khác phía với điểm P đối với
đường thẳng AB sao cho BPE vuông cân
E P
B C
Từ khóa » đề Thi Hsg Toán Lớp 9 Cấp Huyện
-
Bộ đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Cấp Huyện - Tài Liệu Môn Toán
-
45 Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán 9 Cấp Huyện Có Lời Giải Chi Tiết
-
50 đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9 Cấp Huyện
-
Đề Thi HSG Toán 9 - Toán THCS
-
15 đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Cấp Huyện Có đáp án
-
15 đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Cấp Huyện Có đáp án - Abcdonline
-
100 Đề Thi HSG Toán 9 Có đáp án Mới Nhất - DeThiHsg247.Com
-
Bộ đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Cấp Huyện - MarvelVietnam
-
Top 12 Đề Thi Hsg Toán 9 Cấp Huyện
-
15 Đề Thi HSG Toán 9 Cấp Huyện Có Đáp Án - Thư Viện Học Liệu
-
Đề Thi HSG Toán 9 Cấp Huyện Phòng GD&ĐT Thanh Oai
-
50 Đề Thi HSG Toán 9 Năm 2021 - 2022
-
50 Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9 Môn Toán Cấp Huyện Tỉnh
-
Đề Thi HSG Toán 9 Huyện Bá Thước, Thanh Hoá 2021-2022