Đề Thi HSK 3 - H31001 - Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân xin giới thiệu các bạn đề thi HSK 3 – H31001.

HSK 3 - H31001 - Nghe

Thời gian còn lại: 0

Thu gọn bài kiểm tra

Hoàn thành 0 trong tổng số 32 câu hỏi

Câu hỏi:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  31. 31
  32. 32

Thông tin

Đề thi HSK 3 – H31001 – Nghe

Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

Đang lấy dữ liệu...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu làm bài kiểm tra.

Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau, để bắt đầu bài kiểm tra này:

Kết quả

Thời gian của bạn:

Thời gian đã trôi qua

Bạn đạt 0 điểm trong tổng số 0 điểm (0)

Danh Mục

  1. Chưa phân loại 0%
  • Chúc mừng, bạn đã thi đỗ 🙂

  • Bạn thi trượt rồi, cố gắng thi lại nhé.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22
  23. 23
  24. 24
  25. 25
  26. 26
  27. 27
  28. 28
  29. 29
  30. 30
  31. 31
  32. 32
  1. Đã trả lời
  2. Xem thử
  1. Câu hỏi thứ 1 trong tổng số 32 câu hỏi
    1. Câu hỏi
    12.50 điểm

    Câu 1 – 5:

    例如:男:喂,请问张经理在吗? 女:他正在开会,

    您半个小时以后再打,好吗?

    h31001-cau-1-5

    Sắp xếp các yếu tố
    • B
    • C
    • E
    • F
    • A
    • Câu 1:
    • Câu 2:
    • Câu 3:
    • Câu 4:
    • Câu 5:
    Đúng Sai
  2. Câu hỏi thứ 2 trong tổng số 32 câu hỏi
    2. Câu hỏi
    12.50 điểm

    Câu 6 – 10:

    h31001-cau-6-10

    Sắp xếp các yếu tố
    • B
    • C
    • A
    • D
    • E
    • Câu 6 :
    • Câu 7 :
    • Câu 8 :
    • Câu 9 :
    • Câu 10 :
    Đúng Sai
  3. Câu hỏi thứ 3 trong tổng số 32 câu hỏi
    3. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 11: 北京话和普通话是相同的。

    • ×
    Đúng Sai
  4. Câu hỏi thứ 4 trong tổng số 32 câu hỏi
    4. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 12: 会议室在 8 层。

    • ×
    Đúng Sai
  5. Câu hỏi thứ 5 trong tổng số 32 câu hỏi
    5. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 13: 他已经到了。

    • ×
    Đúng Sai
  6. Câu hỏi thứ 6 trong tổng số 32 câu hỏi
    6. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 14: 这是辆旧车。

    • ×
    Đúng Sai
  7. Câu hỏi thứ 7 trong tổng số 32 câu hỏi
    7. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 15: 小孩子爱吃蛋糕。

    • ×
    Đúng Sai
  8. Câu hỏi thứ 8 trong tổng số 32 câu hỏi
    8. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 16: 他在北京玩了很多地方。

    • ×
    Đúng Sai
  9. Câu hỏi thứ 9 trong tổng số 32 câu hỏi
    9. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 17: 周明坐火车时喜欢看报纸。

    • ×
    Đúng Sai
  10. Câu hỏi thứ 10 trong tổng số 32 câu hỏi
    10. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 18: 他喜欢音乐,也喜欢运动。

    • ×
    Đúng Sai
  11. Câu hỏi thứ 11 trong tổng số 32 câu hỏi
    11. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 19: 她对自己的工作没兴趣。

    • ×
    Đúng Sai
  12. Câu hỏi thứ 12 trong tổng số 32 câu hỏi
    12. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 20: 他们在买空调。

    • ×
    Đúng Sai
  13. Câu hỏi thứ 13 trong tổng số 32 câu hỏi
    13. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 21:

    例如:男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!

              女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。

              问:男的想让小王做什么?

              A 开门   √      B 拿东西           C 去超市买东西

    • A 迟到了
    • B 生病了
    • C 生气了
    Đúng Sai
  14. Câu hỏi thứ 14 trong tổng số 32 câu hỏi
    14. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 22:

    • A 教室
    • B 机场
    • C 同学 的
    Đúng Sai
  15. Câu hỏi thứ 15 trong tổng số 32 câu hỏi
    15. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 23:

    • A 有两只
    • A 有两只
    • C 是新来的
    Đúng Sai
  16. Câu hỏi thứ 16 trong tổng số 32 câu hỏi
    16. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 24:

    • A 一次
    • B 两次
    • C 三次
    Đúng Sai
  17. Câu hỏi thứ 17 trong tổng số 32 câu hỏi
    17. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 25:

    • A 商店
    • B 书店
    • C 学校东门
    Đúng Sai
  18. Câu hỏi thứ 18 trong tổng số 32 câu hỏi
    18. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 26:

    • A 汉语
    • B 历史
    • C 数学
    Đúng Sai
  19. Câu hỏi thứ 19 trong tổng số 32 câu hỏi
    19. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 27:

    • A 喜欢看球赛
    • B 喜欢打篮球
    • C 喜欢参加比赛
    Đúng Sai
  20. Câu hỏi thứ 20 trong tổng số 32 câu hỏi
    20. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 28:

    • A 买个新的
    • B 买个贵的
    • C 先借一个
    Đúng Sai
  21. Câu hỏi thứ 21 trong tổng số 32 câu hỏi
    21. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 29:

    • A 上网
    • B 爬
    • C 游泳
    Đúng Sai
  22. Câu hỏi thứ 22 trong tổng số 32 câu hỏi
    22. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 30:

    • A 国外
    • B 飞机上
    • C 老地方
    Đúng Sai
  23. Câu hỏi thứ 23 trong tổng số 32 câu hỏi
    23. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 31:

    例如:女:晚饭做好了,准备吃饭了。

    男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。

    女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。

    男:你先吃,我马上就看完了。

    问:男的在做什么?

    A 洗澡               B 吃饭               C 看电视   √

    • A 习惯
    • B 天气
    • C 文化
    Đúng Sai
  24. Câu hỏi thứ 24 trong tổng số 32 câu hỏi
    24. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 32:

    • A 夫妻
    • B 妈妈和儿子
    • C 爸爸和女儿
    Đúng Sai
  25. Câu hỏi thứ 25 trong tổng số 32 câu hỏi
    25. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 33:

    • A 很矮
    • B 很大
    • C 黄色的
    Đúng Sai
  26. Câu hỏi thứ 26 trong tổng số 32 câu hỏi
    26. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 34:

    • A 多云
    • B 很热
    • C 更冷
    Đúng Sai
  27. Câu hỏi thứ 27 trong tổng số 32 câu hỏi
    27. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 35:

    • A 邻居的
    • B 客人的
    • C 校长的
    Đúng Sai
  28. Câu hỏi thứ 28 trong tổng số 32 câu hỏi
    28. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 36:

    • A 夏天来了
    • B 月亮出来了
    • C 天黑得早了
    Đúng Sai
  29. Câu hỏi thứ 29 trong tổng số 32 câu hỏi
    29. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 37:

    • A 在二层
    • B 影响不大
    • C 已经结束了
    Đúng Sai
  30. Câu hỏi thứ 30 trong tổng số 32 câu hỏi
    30. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 38:

    • A 不要离开
    • B 给她写信
    • C 有更好的成绩
    Đúng Sai
  31. Câu hỏi thứ 31 trong tổng số 32 câu hỏi
    31. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 39:

    • A 衬衫里
    • B 洗手间
    • C 椅子上
    Đúng Sai
  32. Câu hỏi thứ 32 trong tổng số 32 câu hỏi
    32. Câu hỏi
    2.50 điểm

    Câu 40:

    • A 在洗澡
    • B 在睡觉
    • C 在看新闻
    Đúng Sai

HSK 3 - H31001 - Đọc

Thời gian còn lại: 0

Thu gọn bài kiểm tra

Hoàn thành 0 trong tổng số 14 câu hỏi

Câu hỏi:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Thông tin

Đề thi HSK 3 – H31001 – Đọc

Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

Đang lấy dữ liệu...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu làm bài kiểm tra.

Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau, để bắt đầu bài kiểm tra này:

Kết quả

Thời gian của bạn:

Thời gian đã trôi qua

Bạn đạt 0 điểm trong tổng số 0 điểm (0)

Danh Mục

  1. Chưa phân loại 0%
  • Chúc mừng, bạn đã thi đỗ 🙂

  • Bạn thi trượt rồi, cố gắng thi lại nhé.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  1. Đã trả lời
  2. Xem thử
  1. Câu hỏi thứ 1 trong tổng số 14 câu hỏi
    1. Câu hỏi
    16.70 điểm

    Câu 41 – 45:

    A 太好了!需要我帮忙吗?

    B 今天把我饿坏了,还有什么吃的吗?

    C 你最好再检查一下,看还有没有问题。

    D 没问题,你就放心吧。

    E 当然。我们先坐公共汽车,然后换地铁。

    F 这条裤子你花了多少钱?

    例如:你知道怎么去那儿吗?                                  (  E   )

    Sắp xếp các yếu tố
    • C
    • B
    • A
    • D
    • F
    • Câu 41: 我的作业早就完成了。
    • Câu 42: 你先来个苹果,我去给你做碗面条儿 。
    • Câu 43: 我终于有了自己的大房子了,明天就可以搬家了。
    • Câu 44: 这几天我不在家,小狗就请你帮我照顾了。
    • Câu 45: 姐姐给我买的,我也不太清楚。
    Đúng Sai
  2. Câu hỏi thứ 2 trong tổng số 14 câu hỏi
    2. Câu hỏi
    16.70 điểm

    Câu 46 – 50:

    A 银行马上就要关门了。

    B 那是我叔叔的儿子,一岁多了。

    C 把菜单儿给我,我们喝杯绿茶吧?

    D 我的几个同事周末想去北京玩儿,但他们都不会开车。

    E 昨天的雨下得非常大,我没带伞。

    Sắp xếp các yếu tố
    • B 那是我叔叔的儿子,一岁多了。
    • D 我的几个同事周末想去北京玩儿,但他们都不会开车。
    • E 昨天的雨下得非常大,我没带伞。
    • A 银行马上就要关门了。
    • C 把菜单儿给我,我们喝杯绿茶吧?
    • Câu 46: 这个小孩儿胖胖的,真可爱。
    • Câu 47: 我哥是司机,我问问他,看他有没有时间。
    • Câu 48: 你怎么又生病了?
    • Câu 49: 没关系,我明天去也可以。
    • Câu 50: 好的,我也有些渴了 。
    Đúng Sai
  3. Câu hỏi thứ 3 trong tổng số 14 câu hỏi
    3. Câu hỏi
    16.70 điểm

    Câu 51 – 55:

    A 其实    B 感冒    C 附近    D 舒服    E 声音     F 把

    例如:她说话的(  E   )多好听啊!

    Sắp xếp các yếu tố
    • F 把
    • D 舒服
    • C 附近
    • B 感冒
    • A 其实
    • Câu 51: 电影马上就要开始了,( )手机关了吧。
    • Câu 52: 他很高,这张桌子太低,坐着很不( )。
    • Câu 53: 您可以选择火车站( )的宾馆,住那儿会更方便。
    • Câu 54: 天气冷,你多穿点儿衣服,小心( )。
    • Câu 55: 对一个女人来说,漂亮、聪明都很重要,但( )更重要的是快乐。
    Đúng Sai
  4. Câu hỏi thứ 4 trong tổng số 14 câu hỏi
    4. Câu hỏi
    16.70 điểm

    Câu 56 – 60:

    A 刻    B 一直    C 节    D 爱好    E 被     F 打扫

    例如:A:你有什么(    D   )?

    B:我喜欢体育。

    Sắp xếp các yếu tố
    • A 刻
    • B 一直
    • E 被
    • F 打扫
    • C 节
    • Câu 56: A:请问,现在是十一点吗? B:现在十一点十五了,您的表慢了一( )。
    • Câu 57: A:最近怎么( )没看见他? B:他去旅游了,可能这个周末才能回来。
    • Câu 58: A:牛奶呢? B:一定是( )猫喝了。
    • Câu 59: A:你家的厨房真干净! B:当然了,为了欢迎你,我已经( )了两个多小时了。
    • Câu 60: A:买这么多鲜花,今天是谁的生日啊? B:今天是 9 月 10 日,教师( )!这是为老师准备的。
    Đúng Sai
  5. Câu hỏi thứ 5 trong tổng số 14 câu hỏi
    5. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 61:

    人们常说:今天工作不努力,明天努力找工作。

    ★ 这句话的意思主要是:

    • A 要努力工作
    • B 明天会更好
    • C 时间过得太快
    Đúng Sai
  6. Câu hỏi thứ 6 trong tổng số 14 câu hỏi
    6. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 62:

    请大家把黑板上的这些词写在本子上,回家后用这些词语写一个小故事, 别忘了,最少写 100 字。

    ★ 说话人最可能是做什么的?

    • A 老师
    • B 学生
    • C 经理
    Đúng Sai
  7. Câu hỏi thứ 7 trong tổng số 14 câu hỏi
    7. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 63:

    我对这儿很满意,虽然没有花园,但是离河边很近,那里有草地,有大树, 还有鸟;虽然冬天天气很冷,但是空气新鲜,而且房间里一点儿也不冷。

    ★ 使他觉得满意的是:

    • A 没有花园
    • B 房间很大
    • C 离河很近
    Đúng Sai
  8. Câu hỏi thứ 8 trong tổng số 14 câu hỏi
    8. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 64:

    昨天晚上睡得太晚,今天起床时已经 8 点多了,我刷了牙,洗了脸,就出 来了,差点儿忘了关门。到了公司,会议已经开始了。没办法,我只能站 在外面等休息时间。

    ★ 他今天早上:

    • A 没复习
    • B 迟到了
    • C 忘了关门
    Đúng Sai
  9. Câu hỏi thứ 9 trong tổng số 14 câu hỏi
    9. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 65:

    我去年春节去过一次上海,今年再去的时候,发现那里的变化非常大。经 过那条街道时,我几乎不认识了。

    ★ 根据这段话,可以知道:

    • A 现在是春节
    • B 上海变化很大
    • C 上海人很热情
    Đúng Sai
  10. Câu hỏi thứ 10 trong tổng số 14 câu hỏi
    10. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 66:

    世界真的很小,我昨天才发现,你给小张介绍的男朋友是我妻子以前的同 事。

    ★ 小张的男朋友是我妻子:

    • A 以前的同事
    • B 以前的丈夫
    • C 以前的男朋友
    Đúng Sai
  11. Câu hỏi thứ 11 trong tổng số 14 câu hỏi
    11. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 67:

    下班后,在路上遇到一个老同学。好久没见面,我们就在公司旁边那个咖 啡馆里坐了坐,一边喝咖啡一边说了些过去的事,所以回来晚了。

    ★ 根据这段话,可以知道:

    • A 他回到家了
    • B 他正在喝咖啡
    • C 咖啡馆在公园旁边
    Đúng Sai
  12. Câu hỏi thứ 12 trong tổng số 14 câu hỏi
    12. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 68:

    小刘是一位小学老师,教三年级的数学,他虽然很年轻,但是课讲得很好, 同学们都很喜欢他。

    ★ 学生为什么喜欢刘老师?

    • A 很年轻
    • B 课讲得好
    • C 对学生要求高
    Đúng Sai
  13. Câu hỏi thứ 13 trong tổng số 14 câu hỏi
    13. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 69:

    今天 12 号了,晚上陈阿姨要来家里,家里有菜,有鱼,还有些羊肉,但是 没有水果了,你去买些香蕉、葡萄吧,再买个西瓜?

    ★ 家里需要买什么?

    • A 鸡蛋
    • B 水果
    • C 果汁
    Đúng Sai
  14. Câu hỏi thứ 14 trong tổng số 14 câu hỏi
    14. Câu hỏi
    3.34 điểm

    Câu 70:

    有人问我长得像谁,这个问题不太好回答。家里人一般觉得我的鼻子和耳 朵像我爸爸,眼睛像我妈妈。

    ★ 关于他,下面哪个是对的?

    • A 头发很长
    • B 不像妈妈
    • C 鼻子像爸爸
    Đúng Sai

HSK 3 - H31001 - Viết

Thời gian còn lại: 0

Thu gọn bài kiểm tra

Hoàn thành 0 trong tổng số 10 câu hỏi

Câu hỏi:

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Thông tin

Đề thi HSK 3 – H31001 – Viết

Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó. Do đó bạn không thể bắt đầu lại một lần nữa.

Đang lấy dữ liệu...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu làm bài kiểm tra.

Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau, để bắt đầu bài kiểm tra này:

Kết quả

Thời gian của bạn:

Thời gian đã trôi qua

Bạn đạt 0 điểm trong tổng số 0 điểm (0)

Danh Mục

  1. Chưa phân loại 0%
  • Chúc mừng, bạn đã thi đỗ 🙂

  • Bạn thi trượt rồi, cố gắng thi lại nhé.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  1. Đã trả lời
  2. Xem thử
  1. Câu hỏi thứ 1 trong tổng số 10 câu hỏi
    1. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 71 – 75: 例如:小船/上/一/河/条/有 => 河上有一条小船。 Câu 71: 送给/她决定/把手机/弟弟

    Đúng Sai
  2. Câu hỏi thứ 2 trong tổng số 10 câu hỏi
    2. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 72: 见面/没/我和这个学生/很久/了

    Đúng Sai
  3. Câu hỏi thứ 3 trong tổng số 10 câu hỏi
    3. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 73: 经常/的/春天/刮风/这个城市

    Đúng Sai
  4. Câu hỏi thứ 4 trong tổng số 10 câu hỏi
    4. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 74: 他的汉字/写/很漂亮/得

    Đúng Sai
  5. Câu hỏi thứ 5 trong tổng số 10 câu hỏi
    5. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 75: 花了/叔叔的/900/块钱/太阳镜

    Đúng Sai
  6. Câu hỏi thứ 6 trong tổng số 10 câu hỏi
    6. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 76 – 80: 例如:没( guān 关 )系,别难过,高兴点儿。 Câu 76: 4( yuè )7 号是我的生日,中午你们来我家吃饭吧。

    Đúng Sai
  7. Câu hỏi thứ 7 trong tổng số 10 câu hỏi
    7. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 77: 看地图?很容易,上北、下南、左西、右东,明( bai )了?

    Đúng Sai
  8. Câu hỏi thứ 8 trong tổng số 10 câu hỏi
    8. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 78: 一( qiān )万年前,动物们出现了吗?

    Đúng Sai
  9. Câu hỏi thứ 9 trong tổng số 10 câu hỏi
    9. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 79: 外面下雪了,你让孩子路上小( xīn )点儿。

    Đúng Sai
  10. Câu hỏi thứ 10 trong tổng số 10 câu hỏi
    10. Câu hỏi
    10.00 điểm

    Câu 80: 生病了要注意休息,( yīn )为健康最重要。

    Đúng Sai

Bài viết cũ hơn

Đề thi HSK 2 – H20902

Bài viết mới hơn

Đề thi HSK 4 – H41001

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Ngoại Ngữ Gia Hân! Hotline: 0984.413.615 Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội Website: tiengtrungvuive.edu.vn Fanpage: Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Hân

Bài viết liên quan

BUỔI HỌC THỰC HÀNH LỚP CÔ THU QUYỂN 1

Học tiếng Trung quyển 1 – Bài 8: Mua bán (Phần 1)

Từ vựng về chủ đề hỏi đường trong tiếng Trung

Đề thi HSK 6 – H61005

Bình luận Góp ý, phản hồi cho chúng tôi nhé

Vinh danh học viên

Tìm kiếm

Bài viết mới nhất

LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 9/2025 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 4/2024 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 3 THÁNG 4/2024 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 3... LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 3... LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 2/2024 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 1 THÁNG 2/2024 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 1... LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG THÁNG 1/2024 LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG CUỐI THÁNG... hv1 hv2 hv3 hv4 hv5 hv6 Bạn cần tư vấn???
Facebook

Từ khóa » đề Thi Hsk 3 H31001