Đề Thi Môn Toán Và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối Tuần 2

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Liên hệ

Giáo Án Điện Tử Lớp 5, Bài Giảng Điện Tử Lớp 5, Đề Thi Lớp 5, Sáng Kiến Kinh Nghiệm Lớp 5

  • Home
  • Giáo Án Lớp 5
    • Toán Học 5
    • Tiếng Việt 5
    • Khoa Học 5
    • Âm Nhạc 5
    • Mĩ Thuật 5
    • Đạo Đức 5
    • Tiếng Anh 5
    • Tin Học 5
    • Công Nghệ 5
    • Lịch Sử và Địa Lí 5
    • Hoạt Động Trải Nghiệm 5
    • Kể Chuyện 5
    • Luyện Từ & Câu 5
    • Tập Làm Văn 5
    • Tập Đọc 5
    • Chính Tả 5
    • Hoạt Động NGLL 5
    • ATGT 5
    • Kĩ Thuật 5
    • Giáo Dục Thể Chất 5
    • Giáo Án Khác
  • Bài Giảng Lớp 5
    • Toán Học 5
    • Tiếng Việt 5
    • Khoa Học 5
    • Âm Nhạc 5
    • Mĩ Thuật 5
    • Đạo Đức 5
    • Tiếng Anh 5
    • Tin Học 5
    • Công Nghệ 5
    • Lịch Sử và Địa Lí 5
    • Hoạt Động Trải Nghiệm 5
    • Kể Chuyện 5
    • Luyện Từ & Câu 5
    • Tập Làm Văn 5
    • Tập Đọc 5
    • Chính Tả 5
    • Hoạt Động NGLL 5
    • ATGT 5
    • Kĩ Thuật 5
    • Giáo Dục Thể Chất 5
    • Giáo Án Khác
  • Đề Thi Lớp 5
    • Toán Học 5
    • Tiếng Việt 5
    • Khoa Học 5
    • Âm Nhạc 5
    • Mĩ Thuật 5
    • Đạo Đức 5
    • Tiếng Anh 5
    • Tin Học 5
    • Công Nghệ 5
    • Lịch Sử và Địa Lí 5
    • Hoạt Động Trải Nghiệm 5
    • Kể Chuyện 5
    • Luyện Từ & Câu 5
    • Tập Làm Văn 5
    • Tập Đọc 5
    • Chính Tả 5
    • Hoạt Động NGLL 5
    • ATGT 5
    • Kĩ Thuật 5
    • Giáo Dục Thể Chất 5
    • Giáo Án Khác
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Lớp 5
Trang ChủĐề Thi Lớp 5Đề Thi Khác Đề thi môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối tuần 2 Đề thi môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối tuần 2

1. a)Số gồm: 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 3 chục, 6 đơn vị.

Viết là:. đọc là:

b) Số gồm: 4 trăm nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

Viết là:. đọc là:

c) Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 chục và 4 đơn vị.

Viết là:. đọc là:

d) Số gồm: 1 trăm nghìn,1 chục nghìn, 1 nghìn,1 trăm, 1 chục, và 1 đơn vị

Viết là:. đọc là:

e) Số gồm: 5 nghìn, 5 chục và 5 đơn vị.

Viết là:. đọc là:

2. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 100305; 100306; 100307;

b) 215310; 215320; 215330; .

c) 405100; 405200; 405300;

3. Viết theo mẫu: 456205 = 400000 + 50000 + 6000 + 200 + 5

78594 ; 604802; 57045 ; 200054

 

docx 2 trang loandominic179 8050 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối tuần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênHọ và tên . Toán a)Số gồm: 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 3 chục, 6 đơn vị. Viết là:.......... đọc là: b) Số gồm: 4 trăm nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 3 đơn vị. Viết là:.......... đọc là: Số gồm: 6 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 chục và 4 đơn vị. Viết là:.......... đọc là: Số gồm: 1 trăm nghìn,1 chục nghìn, 1 nghìn,1 trăm, 1 chục, và 1 đơn vị Viết là:.......... đọc là: Số gồm: 5 nghìn, 5 chục và 5 đơn vị. Viết là:.......... đọc là: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 100305; 100306; 100307; 215310; 215320; 215330; .. 405100; 405200; 405300; Viết theo mẫu: 456205 = 400000 + 50000 + 6000 + 200 + 5 78594 ; 604802; 57045 ; 200054 a) Khoanh vào các chữ số thuộc lớp đơn vị của các số sau: 315427; 200404; 705000; 730000; 300000 b) Khoanh vào các chữ số thuộc lớp nghìn của các số sau: 315427; 200404; 705000; 730000; 300000 Viết các số thích hợp vào chỗ chám: Lớp nghìn của số 805745gồm các chữ số: .. Lớp đơn vị của số 927 681 gồm các chữ số: .. Lớp đơn vị của số 724693 gồm các chữ số: .. Tính giá của biểu thức: 19423 + 9405 : 5 (668372 + 9839)x8 4536 : a +4857 với a = 9 5948 x a với a = 6 Tìm x: X : 9 = 2736 x : 7 -103 = 2014 Một hình chữ nhật có diện tích 207 cm2, chiều rộng là 9 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Tiếng Việt 1.Từ nào ( trong mỗi dãy từ dưới đây) có tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại. a) nhân loại, nhân tài, nhân đức , nhân dân, b) nhân ái, nhân vật, nhân nghĩa, nhân hậu c) nhân quả, nhân tố, nhân chứng, nguyên nhân 2. Chỉ ra những trường hợp sai dấu hai chấm và sửa lại cho đúng: a) Ông Hòn Rấm cười bảo: - Sao chú mày nhát thế? b)Nhà trường phát phần thưởng cho: học sinhgiỏi trong năm học 2014 – 2015. c) Vùng Hòn với những vòm lá của đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, măng cụt sum sê nhẫy nhượt. d) Bất giác, em lại nhớ đến: ba người thợ nhễ nhại mồ hooivaf vui vẻ bên tiếng bễ thổi “ phì phào”. 3. §iÒn s hoÆc x vµo tõng chç trèng cho phï hîp: ao ®éng ao giÊy tê in mêi l¸t au ...em xÐt ... ©u chuçi 4. Khoanh vµo ch÷ c¸i tr­íc tõ nãi vÒ lßng nh©n hËu, t×nh th­¬ng yªu con ng­êi : th­¬ng ng­êi nh©n tõ th«ng minh nh©n ¸i khoan dung thiÖn chÝ hiÒn tõ ®ïm bäc che chë 5. T×m 2 tõ tr¸i nghÜa víi nh©n hËu: ................................................................................ T×m 2 tõ tr¸i nghÜa víi ®oµn kÕt : .......................................................................... 6. XÕp c¸c tõ sau vµo mçi cét cho phï hîp : nh©n d©n; nh©n ®¹o; nh©n t©m; nh©n tµi; nh©n lùc; nh©n vËt; nh©n nghÜa; nh©n quyÒn A TiÕng nh©n trong tõ cã nghÜa lµ ng­êi B TiÕng nh©n trong tõ cã nghÜa lµ lßng th­¬ng ng­êi 7. Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i tr­íc c©u dïng sai tõ cã tiÕng nh©n: Thêi ®¹i nµo n­íc ta còng cã nhiÒu nh©n tµi. Nh©n d©n ta cã truyÒn thèng lao ®éng cÇn cï. Bµ t«i lµ ng­êi nh©n hËu, thÊy ai khã kh¨n bµ th­êng hÕt lßng gióp ®ì. B¸c cña t«i rÊt nh©n tµi Em đã từng giúp đỡ bạn bè ( hoặc người thân trong gia đình) một việc dù rát nhỏ. Hãy kể lại câu chuyện đó.

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_mon_toan_va_tieng_viet_khoi_4_cuoi_tuan_2.docx
Tài Liệu Liên Quan
  • docĐề thi Cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Thị trấn Mèo Vạc
  • docxBài tập môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối tuần 19
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp suy luận logic (Có đáp án)
  • docxBài tập cuối tuần môn Toán và Tiếng Việt Khối 4
  • docxĐề ôn tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 29
  • docBài tập Phụ đạo môn Toán và Tiếng Việt Lớp 4 - Cuối tuần 33 - Năm học 2013-2014 - Trường Tiểu học Ứng Hòa
  • docBài tập Phụ đạo môn Toán và Tiếng Việt Lớp 4 - Cuối tuần 20 - Năm học 2013-2014 - Trường Tiểu học Ứng Hòa
  • docxBài tập ôn luyện môn Toán học Lớp 4
  • docxBài tập môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Cuối tuần 21
  • docxĐề kiểm tra môn Toán và Tiếng Việt Khối 4 - Tuần 2
Tài Liệu Hay
  • pdf120 câu trắc nghiệm môn Tiếng Anh - Cụm động từ (Có đáp án)
  • docxChuyên đề môn Toán Lớp 4 - Các dạng bài toán tính nhanh phân số môn
  • docx36 đề thi ôn luyện môn Toán Lớp 4
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp diện tích (Có đáp án)
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp dùng chữ thay số (Có đáp án)
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp rút về đơn vị phương pháp tỉ số (Có đáp án)
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp khử (Có đáp án)
  • docx500 bài tập môn Toán Lớp 4
  • docxPhiếu ôn tập môn Toán Lớp 4 - Tuần 9 (Có đáp án)
  • docxCác phương pháp giải toán Tiểu học - Phương pháp ứng dụng Graph (Có đáp án)

Copyright © 2026 Lop5.vn - Tài liệu, bài giảng điện tử

Facebook Twitter

Từ khóa » Số Gồm 5 Chục Và 2 đơn Vị