Đề Thi Thử THPT QG Năm 2019 Môn Toán Lần 1 Trường ...
Có thể bạn quan tâm
Câu hỏi trắc nghiệm (50 câu):
-
Câu 1: Mã câu hỏi: 69134
Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?
- A. \(\log \left( {{a^4}} \right) = 4\log a\)
- B. \(\log \left( {4a} \right) = 4\log a\)
- C. \(\log \left( {{a^4}} \right) = \frac{1}{4}\log a\)
- D. \(\log \left( {4a} \right) = \frac{1}{4}\log a\)
-
Câu 2: Mã câu hỏi: 69136
Nguyên hàm của hàm số \(y = {2^x}\) là
- A. \(\int {{2^x}dx = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C} \)
- B. \(\int {{2^x}dx = \ln {{2.2}^x} + C} \)
- C. \(\int {{2^x}dx = {2^x} + C} \)
- D. \(\int {{2^x}dx = \frac{{{2^x}}}{{x + 1}} + C} \)
-
Câu 3: Mã câu hỏi: 69137
Cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 - 0\) . Tính bán kính R của mặt cầu (S).
- A. R= 3
- B. \(R = 3\sqrt 3 \)
- C. \(R = \sqrt 3 \)
- D. R = 9
-
Câu 4: Mã câu hỏi: 69138
Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là hai hàm số liên tục trên R . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
- A. \(\int\limits_{}^{} {\left( {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right)dx = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx.\int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } } \)
- B. \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = 0} \)
- C. \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = } \int\limits_a^b {f\left( y \right)dy} \)
- D. \(\int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx - \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } } \)
-
Câu 5: Mã câu hỏi: 69142
Tập giá trị của hàm số \(y = {e^{ - 2x + 4}}\) là
- A. R \ {0}
- B. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
- C. R
- D. \({\rm{[}}0; + \infty )\)
-
Câu 6: Mã câu hỏi: 69145
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
- A. \(\int {{e^x}dx = \frac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C} \)
- B. \(\int {cos2xdx = \frac{1}{2}\sin 2x + C} \)
- C. \(\int {\frac{1}{x}dx = \ln \left| x \right| + C} \)
- D. \(\int {{x^e}dx = \frac{{{x^{e + 1}}}}{{e + 1}} + C} \)
-
Câu 7: Mã câu hỏi: 69148
Hàm số dạng \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\left( {a \ne 0} \right)\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
- A. 2
- B. 1
- C. 3
- D. 0
-
Câu 8: Mã câu hỏi: 69151
Cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - y + 2 = 0\) . Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?
- A. (3;0;-1)
- B. (3;-1;0)
- C. (-1;0;-1)
- D. (-3;-1;2)
-
Câu 9: Mã câu hỏi: 69160
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
.png)
- A. \(y = {x^2} - 3x + 1$\)
- B. \(y = - {x^3} - 3x + 1\)
- C. \(y = {x^4} - {x^2} + 3\)
- D. \(y = {x^3} - 3x + 1\)
-
Câu 10: Mã câu hỏi: 69166
Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {3 - 2x - {x^2}} \right)\) là
- A. $y = {\log _2}\left( {3 - 2x - {x^2}} \right)$
- B. D = (-3;1)
- C. D = (-1;1)
- D. D = (0;1)
-
Câu 11: Mã câu hỏi: 69174
Cho hàm số \(\frac{{x + 1}}{{2x - 2}}\) . Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là \(y = \frac{1}{2}\)
- B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2
- C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là \(x = \frac{1}{2}\)
- D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là \(y = - \frac{1}{2}\)
-
Câu 12: Mã câu hỏi: 69176
Cho hình nón có bán kính đáy băng a và độ dài đường sinh băng 2a. Diện tích xung quanh hình nón đó bằng
- A. \(2{a^2}\)
- B. \(3\pi {a^2}\)
- C. \(2\pi {a^2}\)
- D. \(4\pi {a^2}\)
-
Câu 13: Mã câu hỏi: 69179
Tập xác định của hàm số \(y = {x^4} - 2018{x^2} - 2019\) là
- A. \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)
- B. \(\left( { 0; + \infty } \right)\)
- C. \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
- D. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
-
Câu 14: Mã câu hỏi: 69183
Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh hình trụ bằng .
- A. \(2{a^2}\)
- B. \(4\pi {a^2}\)
- C. \(2\pi {a^2}\)
- D. \(\pi {a^2}\)
-
Câu 15: Mã câu hỏi: 69186
Cho hàm số \(y = {x^3} - 2{x^2} + x + 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{3};1} \right)\)
- B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{3};1} \right)\)
- C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\)
- D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right)\)
-
Câu 16: Mã câu hỏi: 69189
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1;2;3;4;5;6;7;8;9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
- A. \(\frac{5}{{18}}\)
- B. \(\frac{13}{{18}}\)
- C. \(\frac{1}{{6}}\)
- D. \(\frac{8}{{9}}\)
-
Câu 17: Mã câu hỏi: 69192
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A' B = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C'.
- A. \(2\sqrt 2 {a^3}\)
- B. \(\frac{{\sqrt 5 {a^3}}}{3}\)
- C. \(\frac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}\)
- D. \(\sqrt 5 {a^3}\)
-
Câu 18: Mã câu hỏi: 69196
Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{3x}} < {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 2x - 6}}\) là
- A. \(\left( { - \infty ;6} \right)\)
- B. \(\left( {6; + \infty } \right)\)
- C. (0;64)
- D. (0;6)
-
Câu 19: Mã câu hỏi: 69204
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.png)
- A. \(y' < 0,\forall x \ne 1\)
- B. \(y' > 0,\forall x \ne 2\)
- C. \(y' > 0,\forall x \ne 1\)
- D. \(y' < 0,\forall x \ne 2\)
-
Câu 20: Mã câu hỏi: 69205
Cho ba điểm A(2;1;-1); B (-1;0;4); C (0; -2;-1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là
- A. x - 2y - 5 = 0
- B. x - 2y - 5z + 5 = 0
- C. 2x - y + 5z - 5 = 0
- D. x - 2y - 5z - 5 = 0
-
Câu 21: Mã câu hỏi: 69234
Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^4} - 4{x^2} + 5\) trên đoạn [2; -3] bằng
- A. 1
- B. 122
- C. 5
- D. 50
-
Câu 22: Mã câu hỏi: 69239
Cho \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx = 2018} \). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\left[ {f\left( {2x} \right) + f\left( {4 - 2x} \right)} \right]dx} \)
- A. I = 1009
- B. I = 0
- C. I = 2018
- D. I = 4036
-
Câu 23: Mã câu hỏi: 69241
Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4\) có bao nhiêu điểm cực trị?
- A. 1
- B. 0
- C. 2
- D. 3
-
Câu 24: Mã câu hỏi: 69245
Cho tam giác ABC có A(1; -2;0);B(2;1; -2);C(0;3;4). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
- A. (1;0;-6)
- B. (-1;0;6)
- C. (1;6;-2)
- D. (1;6;2)
-
Câu 25: Mã câu hỏi: 69247
Tích tất cả các nghiệm của phương trình \(log _3^2x - 2{\log _3}x - 7 = 0\) là
- A. 9
- B. -7
- C. 1
- D. 2
-
Câu 26: Mã câu hỏi: 69250
Cho \(a > 0,a \ne 1\) và \({\log _a}x = - 1;{\log _a}y = 4\) . Tính \(P = {\log _a}\left( {{x^2}{y^3}} \right)\)
- A. P =18
- B. P =10
- C. P =14
- D. P =6
-
Câu 27: Mã câu hỏi: 69254
Gọi \(F\left( x \right) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right){e^x}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^2}{e^x}\) . Tính S = a + 2b + c
- A. S = 4
- B. S = 3
- C. S = -2
- D. S = 0
-
Câu 28: Mã câu hỏi: 69266
Cho số thực m > 1 thỏa mãn \(\int\limits_1^m {\left| {2m - 1} \right|} dx = 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?
- A. \(m \in \left( {1;3} \right)\)
- B. \(m \in \left( {2;4} \right)\)
- C. \(m \in \left( {3;5} \right)\)
- D. \(m \in \left( {4;6} \right)\)
-
Câu 29: Mã câu hỏi: 69267
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
- A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{{12}}\)
- B. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}\)
- C. \(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\)
- D. \(V = 2{a^3}\)
-
Câu 30: Mã câu hỏi: 69270
Cho đa giác đều có 2018đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho?
- A. \(C_{1009}^4\)
- B. \(C_{2018}^2\)
- C. \(C_{1009}^2\)
- D. \(C_{2018}^4\)
-
Câu 31: Mã câu hỏi: 69271
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a .
- A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\)
- B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}\)
- C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\)
- D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\)
-
Câu 32: Mã câu hỏi: 69275
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chạm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = - 2t + 10\left( {m/s} \right)\) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.
- A. 55m
- B. 50m
- C. 25m
- D. 16m
-
Câu 33: Mã câu hỏi: 69302
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \pi \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} + 3\,\,\,khi\,\,x \ge 1}\\ {5 - x\,\,\,khi\,\,x < 1\,\,} \end{array}} \right.\). Tính \(I = 2\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {\sin x} \right)\cos xdx + 3} \int\limits_0^1 {f\left( {3 - 2x} \right)dx} \)
- A. \(I = \frac{{32}}{3}\)
- B. I = 31
- C. \(I = \frac{{71}}{6}\)
- D. I = 32
-
Câu 34: Mã câu hỏi: 69304
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{4}{x^4} + mx - \frac{3}{{2x}}\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) ?
- A. 2
- B. 0
- C. 1
- D. 4
-
Câu 35: Mã câu hỏi: 69306
Gọi m, n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng (Pm ): mx + 2y + nz +1 = 0 và (Qm ) : x -my + nz + 2 = 0 vuông góc với mặt phẳng ( ): 4x - y - 6z + 3 = 0 . Tính m + n.
- A. m + n = 3
- B. m + n = 2
- C. m + n = 1
- D. m + n = 0
-
Câu 36: Mã câu hỏi: 69307
Cho điểm M (1; 2; 5), mặt phẳng (P) đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox; Oy; Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là
- A. x + 2y + 5z - 30 = 0
- B. \(\frac{x}{5} + \frac{y}{2} + \frac{z}{1} = 0\)
- C. \(\frac{x}{5} + \frac{y}{2} + \frac{z}{1} = 1\)
- D. x + y + z - 8 = 0
-
Câu 37: Mã câu hỏi: 69309
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, \(AB = a,BC = a\sqrt 3 ,SA = a\) và SA vuông góc với đáy ABCD. Tính sin\(\alpha \) với \(\alpha \) là góc tạo bởi đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC) .
- A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\)
- B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{5}\)
- C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
- D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{8}\)
-
Câu 38: Mã câu hỏi: 69311
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình y = x -1. Biết phương trình f(X) = 0 có ba nghiệm \({x_1} < {x_2} < {x_3}\). Giá trị của \({x_1}{x_3}\) bằng
.png)
- A. -2
- B. \( - \frac{5}{2}\)
- C. \( - \frac{2}{5}\)
- D. 3
-
Câu 39: Mã câu hỏi: 69314
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón là
- A. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{6}\)
- B. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{9}\)
- C. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
- D. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)
-
Câu 40: Mã câu hỏi: 69315
Cho \(f\left( x \right) = {\left( {{e^x} + {x^3}\cos x} \right)^{2018}}\). Giá trị của \(f''\left( 0 \right)\) là
- A. 2018
- B. 2018.2017
- C. 20182
- D. 2018.2017.2016
-
Câu 41: Mã câu hỏi: 69316
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số \(m \in Z\) và phương trình \({\log _{mx - 5}}\left( {{x^2} - 6x + 12} \right) = {\log _{\sqrt {mx - 5} }}\sqrt {x + 2} \) có nghiệm duy nhất. Tìm số phân tử của S .
- A. 2
- B. 3
- C. 0
- D. 1
-
Câu 42: Mã câu hỏi: 69318
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a; AD = 2a. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC.
- A. \(3\pi {a^2}\)
- B. \(5\pi {a^2}\)
- C. \(6\pi {a^2}\)
- D. \(10\pi {a^2}\)
-
Câu 43: Mã câu hỏi: 69319
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - \sqrt {4 - {x^2}} }}{{{x^2} - 2x - 3}}\) có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n . Giá trị của m+n là
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 0
-
Câu 44: Mã câu hỏi: 69320
Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Một hình vuông ABCD có AB;CD là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với đáy. Diện tích hình vuông đó bằng .
- A. \(\frac{{5{a^2}}}{4}\)
- B. \(\frac{{5{a^2}\sqrt 2 }}{4}\)
- C. \(5{a^2}\)
- D. \(\frac{{5{a^2}}}{2}\)
-
Câu 45: Mã câu hỏi: 69321
Gọi (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A(2;0;0),B(1;3;0),C(-1;0;3),D(1;2;3) . Tính bán kính R của (S).
- A. \(R = 2\sqrt 2 \)
- B. \(R = \sqrt 6 \)
- C. R = 3
- D. R = 6
-
Câu 46: Mã câu hỏi: 69323
Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 4\) có đồ thị (C) , đường thẳng \(\left( d \right):y = m\left( {x + 1} \right)\) với m là tham số, đường thẳng \(\left( \Delta \right):y = 2x - 7\). Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(-1;0); B;C sao cho B,C cùng phía với \(\Delta \) và \(d\left( {B;\Delta } \right) + d\left( {C,\Delta } \right) = 6\sqrt 5 \)
- A. 0
- B. 8
- C. 5
- D. 4
-
Câu 47: Mã câu hỏi: 69325
Cho hai số thực a, b thỏa mãn \(\frac{1}{4} < b < a < 1\) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {b - \frac{1}{4}} \right) - {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \)
- A. \(P = \frac{7}{2}\)
- B. \(P = \frac{3}{2}\)
- C. \(P = \frac{9}{2}\)
- D. \(P = \frac{1}{2}\)
-
Câu 48: Mã câu hỏi: 69328
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD). Tính cos\(\varphi \) với \(\varphi \) là góc tạo bởi (SAC) và (SCD).
- A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{7}\)
- B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{7}\)
- C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\)
- D. \(\frac{5}{7}\)
-
Câu 49: Mã câu hỏi: 69329
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = \left| {f\left( {x - 2018} \right) + m} \right|\) có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng
.png)
- A. 9
- B. 7
- C. 12
- D. 18
-
Câu 50: Mã câu hỏi: 69330
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là \(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\) , khoảng cách giữa SA, BC là \(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\) . Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC tính thể tích khối chóp S.ABC .
- A. \(\frac{{{a^3}}}{4}\)
- B. \(\frac{{{a^3}}}{8}\)
- C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\)
- D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\0
Đề thi nổi bật tuần
-
Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - 2024
13 đề 112 lượt thi 20/02/2024
Bộ đề thi nổi bật
UREKA AANETWORK
XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12
Toán 12
Lý thuyết Toán 12
Giải bài tập SGK Toán 12
Giải BT sách nâng cao Toán 12
Trắc nghiệm Toán 12
Ôn tập Hình học 12 Chương 3
Đề thi giữa HK2 môn Toán 12
Ngữ văn 12
Lý thuyết Ngữ Văn 12
Soạn văn 12
Soạn văn 12 (ngắn gọn)
Văn mẫu 12
Hồn Trương Ba, da hàng thịt
Đề thi giữa HK2 môn Ngữ Văn 12
Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12
Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 12
Unit 14 Lớp 12
Tiếng Anh 12 mới Unit 7
Đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh 12
Vật lý 12
Lý thuyết Vật Lý 12
Giải bài tập SGK Vật Lý 12
Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12
Trắc nghiệm Vật Lý 12
Ôn tập Vật lý 12 Chương 5
Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12
Hoá học 12
Lý thuyết Hóa 12
Giải bài tập SGK Hóa 12
Giải BT sách nâng cao Hóa 12
Trắc nghiệm Hóa 12
Ôn tập Hóa học 12 Chương 6
Đề thi giữa HK2 môn Hóa 12
Sinh học 12
Lý thuyết Sinh 12
Giải bài tập SGK Sinh 12
Giải BT sách nâng cao Sinh 12
Trắc nghiệm Sinh 12
Sinh Học 12 Chương 3 Sinh thái học
Đề thi giữa HK2 môn Sinh 12
Lịch sử 12
Lý thuyết Lịch sử 12
Giải bài tập SGK Lịch sử 12
Trắc nghiệm Lịch sử 12
Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN
Đề thi giữa HK2 môn Lịch Sử 12
Địa lý 12
Lý thuyết Địa lý 12
Giải bài tập SGK Địa lý 12
Trắc nghiệm Địa lý 12
Địa Lý 12 PT và PB công nghiệp
Đề thi giữa HK2 môn Địa lý 12
GDCD 12
Lý thuyết GDCD 12
Giải bài tập SGK GDCD 12
Trắc nghiệm GDCD 12
GDCD 12 Học kì 2
Đề thi giữa HK2 môn GDCD 12
Công nghệ 12
Lý thuyết Công nghệ 12
Giải bài tập SGK Công nghệ 12
Trắc nghiệm Công nghệ 12
Công nghệ 12 Chương 5
Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 12
Tin học 12
Lý thuyết Tin học 12
Giải bài tập SGK Tin học 12
Trắc nghiệm Tin học 12
Tin học 12 Chương 4
Đề thi giữa HK2 môn Tin học 12
Cộng đồng
Hỏi đáp lớp 12
Tư liệu lớp 12
Xem nhiều nhất tuần
Video: Vợ nhặt của Kim Lân
Video ôn thi THPT QG môn Hóa
Video ôn thi THPT QG môn Toán
Video ôn thi THPT QG môn Văn
Video ôn thi THPT QG môn Sinh
Video ôn thi THPT QG môn Vật lý
Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh
Rừng xà nu
Việt Bắc
Vợ chồng A Phủ
Những đứa con trong gia đình
Tuyên Ngôn Độc Lập
Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX
Vợ Nhặt
Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm
Chiếc thuyền ngoài xa
Tiếng Anh Lớp 12 Unit 13
YOMEDIA ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Bỏ qua Đăng nhập ×Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.
Đồng ý ATNETWORK ON
QC Bỏ qua >>
Từ khóa » đề Lương Thế Vinh Hà Nội 2019 Lần 1
-
[Toán] Đề Thi THPT Lương Thế Vinh Lần 1 Năm 2019 (kèm Lời Giải)
-
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Trường Lương Thế Vinh
-
Đề Thi Kèm Lời Giải Chi Tiết đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán ...
-
Top 15 đề Lương Thế Vinh Hà Nội 2019 Lần 1
-
Đề Thi Thử 2019 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Hà Nội Lần 1 2019
-
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Trường Lương Thế Vinh
-
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Trường Lương Thế Vinh
-
Đề Thi Thử Môn Hoá 2019 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội Lần 1
-
Đề Thi Thử Toán THPT Quốc Gia 2019 Lần 1 Lương Thế Vinh Hà ...
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Tiếng Anh THPT Lương Thế ...
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh Lần 1
-
Đề Thi Thử Môn Toán 2019 Của Trường Lương Thế Vinh, Hà Nội
-
Đề Thi Thử Môn Toán THPT Năm 2019 Trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
-
Đừng Bỏ Qua đề Thi THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Trường THPT ...
-
Đề Thi HK1 Toán 10 Năm 2019 – 2020 Trường Lương Thế Vinh
-
Đề Thi Thử THPTQG 2020 Môn Toán Lần 1 THPT Lương Thế Vinh
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Toán Trường THPT Lương Thế ...