Đề Thi Thử THPT QG Năm 2019 Môn Toán Lần 1 Trường ...

YOMEDIA Trang chủ Đề thi & Kiểm tra Lớp 12 Toán Đề thi thử THPT QG năm 2019 môn Toán lần 1 Trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội ADMICRO 120 phút 50 câu 177 lượt thi Làm bài ATNETWORK

Câu hỏi trắc nghiệm (50 câu):

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 69134

    Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

    • A. \(\log \left( {{a^4}} \right) = 4\log a\)
    • B. \(\log \left( {4a} \right) = 4\log a\)
    • C. \(\log \left( {{a^4}} \right) = \frac{1}{4}\log a\)
    • D. \(\log \left( {4a} \right) = \frac{1}{4}\log a\)
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 69136

    Nguyên hàm của hàm số \(y = {2^x}\) là

    • A. \(\int {{2^x}dx = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + C} \)
    • B. \(\int {{2^x}dx = \ln {{2.2}^x} + C} \)
    • C. \(\int {{2^x}dx = {2^x} + C} \)
    • D. \(\int {{2^x}dx = \frac{{{2^x}}}{{x + 1}} + C} \)
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 69137

    Cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 2z - 3 - 0\) . Tính bán kính R của mặt cầu (S).

    • A. R= 3
    • B. \(R = 3\sqrt 3 \)
    • C. \(R = \sqrt 3 \)
    • D. R = 9
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 69138

    Cho \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) là hai hàm số liên tục trên R . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

    • A. \(\int\limits_{}^{} {\left( {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right)dx = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx.\int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } } \)
    • B. \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = 0} \)
    • C. \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx = } \int\limits_a^b {f\left( y \right)dy} \)
    • D. \(\int\limits_a^b {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right)dx = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx - \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} } } \)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 69142

    Tập giá trị của hàm số \(y = {e^{ - 2x + 4}}\) là

    • A. R \ {0}
    • B. \(\left( {0; + \infty } \right)\)
    • C. R
    • D. \({\rm{[}}0; + \infty )\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 69145

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    • A. \(\int {{e^x}dx = \frac{{{e^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C} \)
    • B. \(\int {cos2xdx = \frac{1}{2}\sin 2x + C} \)
    • C. \(\int {\frac{1}{x}dx = \ln \left| x \right| + C} \)
    • D. \(\int {{x^e}dx = \frac{{{x^{e + 1}}}}{{e + 1}} + C} \)
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 69148

    Hàm số dạng \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\left( {a \ne 0} \right)\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

    • A. 2
    • B. 1
    • C. 3
    • D. 0
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 69151

    Cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - y + 2 = 0\) . Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?

    • A. (3;0;-1)
    • B. (3;-1;0)
    • C. (-1;0;-1)
    • D. (-3;-1;2)
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 69160

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

    • A. \(y = {x^2} - 3x + 1$\)
    • B. \(y = - {x^3} - 3x + 1\)
    • C. \(y = {x^4} - {x^2} + 3\)
    • D. \(y = {x^3} - 3x + 1\)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 69166

    Tập xác định của hàm số \(y = {\log _2}\left( {3 - 2x - {x^2}} \right)\) là

    • A. $y = {\log _2}\left( {3 - 2x - {x^2}} \right)$
    • B. D = (-3;1)
    • C. D = (-1;1)
    • D. D = (0;1)
  • Câu 11: Mã câu hỏi: 69174

    Cho hàm số \(\frac{{x + 1}}{{2x - 2}}\) . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là \(y = \frac{1}{2}\)
    • B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2
    • C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là \(x = \frac{1}{2}\)
    • D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là \(y = - \frac{1}{2}\)
  • Câu 12: Mã câu hỏi: 69176

    Cho hình nón có bán kính đáy băng a và độ dài đường sinh băng 2a. Diện tích xung quanh hình nón đó bằng

    • A. \(2{a^2}\)
    • B. \(3\pi {a^2}\)
    • C. \(2\pi {a^2}\)
    • D. \(4\pi {a^2}\)
  • Câu 13: Mã câu hỏi: 69179

    Tập xác định của hàm số \(y = {x^4} - 2018{x^2} - 2019\) là

    • A. \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)
    • B. \(\left( { 0; + \infty } \right)\)
    • C. \(\left( { - \infty ;0} \right)\)
    • D. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)
  • Câu 14: Mã câu hỏi: 69183

    Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh hình trụ bằng .

    • A. \(2{a^2}\)
    • B. \(4\pi {a^2}\)
    • C. \(2\pi {a^2}\)
    • D. \(\pi {a^2}\)
  • Câu 15: Mã câu hỏi: 69186

    Cho hàm số \(y = {x^3} - 2{x^2} + x + 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{3};1} \right)\)
    • B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{3};1} \right)\)
    • C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\)
    • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right)\)
  • Câu 16: Mã câu hỏi: 69189

    Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1;2;3;4;5;6;7;8;9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.

    • A. \(\frac{5}{{18}}\)
    • B. \(\frac{13}{{18}}\)
    • C. \(\frac{1}{{6}}\)
    • D. \(\frac{8}{{9}}\)
  • Câu 17: Mã câu hỏi: 69192

    Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A' B = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C'.

    • A. \(2\sqrt 2 {a^3}\)
    • B. \(\frac{{\sqrt 5 {a^3}}}{3}\)
    • C. \(\frac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}\)
    • D. \(\sqrt 5 {a^3}\)
  • Câu 18: Mã câu hỏi: 69196

    Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{3x}} < {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 2x - 6}}\) là

    • A. \(\left( { - \infty ;6} \right)\)
    • B. \(\left( {6; + \infty } \right)\)
    • C. (0;64)
    • D. (0;6)
  • Câu 19: Mã câu hỏi: 69204

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A. \(y' < 0,\forall x \ne 1\)
    • B. \(y' > 0,\forall x \ne 2\)
    • C. \(y' > 0,\forall x \ne 1\)
    • D. \(y' < 0,\forall x \ne 2\)
  • Câu 20: Mã câu hỏi: 69205

    Cho ba điểm A(2;1;-1); B (-1;0;4); C (0; -2;-1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

    • A. x - 2y - 5 = 0
    • B. x - 2y - 5z + 5 = 0
    • C. 2x - y + 5z - 5 = 0
    • D. x - 2y - 5z - 5 = 0
  • Câu 21: Mã câu hỏi: 69234

    Giá trị lớn nhất của hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^4} - 4{x^2} + 5\) trên đoạn [2; -3] bằng

    • A. 1
    • B. 122
    • C. 5
    • D. 50
  • Câu 22: Mã câu hỏi: 69239

    Cho \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx = 2018} \). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\left[ {f\left( {2x} \right) + f\left( {4 - 2x} \right)} \right]dx} \)

    • A. I = 1009
    • B. I = 0
    • C. I = 2018
    • D. I = 4036
  • Câu 23: Mã câu hỏi: 69241

    Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 3x - 4\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A. 1
    • B. 0
    • C. 2
    • D. 3
  • Câu 24: Mã câu hỏi: 69245

    Cho tam giác ABC có A(1; -2;0);B(2;1; -2);C(0;3;4). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

    • A. (1;0;-6)
    • B. (-1;0;6)
    • C. (1;6;-2)
    • D. (1;6;2)
  • Câu 25: Mã câu hỏi: 69247

    Tích tất cả các nghiệm của phương trình \(log _3^2x - 2{\log _3}x - 7 = 0\) là

    • A. 9
    • B. -7
    • C. 1
    • D. 2
  • Câu 26: Mã câu hỏi: 69250

    Cho \(a > 0,a \ne 1\) và \({\log _a}x = - 1;{\log _a}y = 4\) . Tính \(P = {\log _a}\left( {{x^2}{y^3}} \right)\)

    • A. P =18
    • B. P =10
    • C. P =14
    • D. P =6
  • Câu 27: Mã câu hỏi: 69254

    Gọi \(F\left( x \right) = \left( {a{x^2} + bx + c} \right){e^x}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^2}{e^x}\) . Tính S = a + 2b + c

    • A. S = 4
    • B. S = 3
    • C. S = -2
    • D. S = 0
  • Câu 28: Mã câu hỏi: 69266

    Cho số thực m > 1 thỏa mãn \(\int\limits_1^m {\left| {2m - 1} \right|} dx = 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A. \(m \in \left( {1;3} \right)\)
    • B. \(m \in \left( {2;4} \right)\)
    • C. \(m \in \left( {3;5} \right)\)
    • D. \(m \in \left( {4;6} \right)\)
  • Câu 29: Mã câu hỏi: 69267

    Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA = 2a . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

    • A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{{12}}\)
    • B. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt {15} }}{6}\)
    • C. \(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\)
    • D. \(V = 2{a^3}\)
  • Câu 30: Mã câu hỏi: 69270

    Cho đa giác đều có 2018đỉnh. Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là các đỉnh của đa giác đã cho?

    • A. \(C_{1009}^4\)
    • B. \(C_{2018}^2\)
    • C. \(C_{1009}^2\)
    • D. \(C_{2018}^4\)
  • Câu 31: Mã câu hỏi: 69271

    Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a .

    • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}\)
    • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{2}\)
    • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\)
    • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\)
  • Câu 32: Mã câu hỏi: 69275

    Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chạm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = - 2t + 10\left( {m/s} \right)\) , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.

    • A. 55m
    • B. 50m
    • C. 25m
    • D. 16m
  • Câu 33: Mã câu hỏi: 69302

    Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \pi \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{x^2} + 3\,\,\,khi\,\,x \ge 1}\\ {5 - x\,\,\,khi\,\,x < 1\,\,} \end{array}} \right.\). Tính \(I = 2\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {\sin x} \right)\cos xdx + 3} \int\limits_0^1 {f\left( {3 - 2x} \right)dx} \)

    • A. \(I = \frac{{32}}{3}\)
    • B. I = 31
    • C. \(I = \frac{{71}}{6}\)
    • D. I = 32
  • Câu 34: Mã câu hỏi: 69304

    Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số \(y = \frac{1}{4}{x^4} + mx - \frac{3}{{2x}}\) đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) ?

    • A. 2
    • B. 0
    • C. 1
    • D. 4
  • Câu 35: Mã câu hỏi: 69306

    Gọi m, n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng (Pm ): mx + 2y + nz +1 = 0 và (Qm ) : x -my + nz + 2 = 0 vuông góc với mặt phẳng ( ): 4x - y - 6z + 3 = 0 . Tính m + n.

    • A. m + n = 3
    • B. m + n = 2
    • C. m + n = 1
    • D. m + n = 0
  • Câu 36: Mã câu hỏi: 69307

    Cho điểm M (1; 2; 5), mặt phẳng (P) đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox; Oy; Oz tại A, B, C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là

    • A. x + 2y + 5z - 30 = 0
    • B. \(\frac{x}{5} + \frac{y}{2} + \frac{z}{1} = 0\)
    • C. \(\frac{x}{5} + \frac{y}{2} + \frac{z}{1} = 1\)
    • D. x + y + z - 8 = 0
  • Câu 37: Mã câu hỏi: 69309

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, \(AB = a,BC = a\sqrt 3 ,SA = a\) và SA vuông góc với đáy ABCD. Tính sin\(\alpha \) với \(\alpha \) là góc tạo bởi đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC) .

    • A. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{4}\)
    • B. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{5}\)
    • C. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
    • D. \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 7 }}{8}\)
  • Câu 38: Mã câu hỏi: 69311

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình y = x -1. Biết phương trình f(X) = 0 có ba nghiệm \({x_1} < {x_2} < {x_3}\). Giá trị của \({x_1}{x_3}\) bằng

    • A. -2
    • B. \( - \frac{5}{2}\)
    • C. \( - \frac{2}{5}\)
    • D. 3
  • Câu 39: Mã câu hỏi: 69314

    Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a. Thể tích của khối nón là

    • A. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{6}\)
    • B. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{9}\)
    • C. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
    • D. \(\frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)
  • Câu 40: Mã câu hỏi: 69315

    Cho \(f\left( x \right) = {\left( {{e^x} + {x^3}\cos x} \right)^{2018}}\). Giá trị của \(f''\left( 0 \right)\) là

    • A. 2018
    • B. 2018.2017
    • C. 20182
    • D. 2018.2017.2016
  • Câu 41: Mã câu hỏi: 69316

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số \(m \in Z\) và phương trình \({\log _{mx - 5}}\left( {{x^2} - 6x + 12} \right) = {\log _{\sqrt {mx - 5} }}\sqrt {x + 2} \) có nghiệm duy nhất. Tìm số phân tử của S .

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 0
    • D. 1
  • Câu 42: Mã câu hỏi: 69318

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a; AD = 2a. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S.ABC.

    • A. \(3\pi {a^2}\)
    • B. \(5\pi {a^2}\)
    • C. \(6\pi {a^2}\)
    • D. \(10\pi {a^2}\)
  • Câu 43: Mã câu hỏi: 69319

    Đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - \sqrt {4 - {x^2}} }}{{{x^2} - 2x - 3}}\) có số đường tiệm cận đứng là m và số đường tiệm cận ngang là n . Giá trị của m+n là

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 0
  • Câu 44: Mã câu hỏi: 69320

    Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Một hình vuông ABCD có AB;CD là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với đáy. Diện tích hình vuông đó bằng .

    • A. \(\frac{{5{a^2}}}{4}\)
    • B. \(\frac{{5{a^2}\sqrt 2 }}{4}\)
    • C. \(5{a^2}\)
    • D. \(\frac{{5{a^2}}}{2}\)
  • Câu 45: Mã câu hỏi: 69321

    Gọi (S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A(2;0;0),B(1;3;0),C(-1;0;3),D(1;2;3) . Tính bán kính R của (S).

    • A. \(R = 2\sqrt 2 \)
    • B. \(R = \sqrt 6 \)
    • C. R = 3
    • D. R = 6
  • Câu 46: Mã câu hỏi: 69323

    Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 4\) có đồ thị (C) , đường thẳng \(\left( d \right):y = m\left( {x + 1} \right)\) với m là tham số, đường thẳng \(\left( \Delta \right):y = 2x - 7\). Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(-1;0); B;C sao cho B,C cùng phía với \(\Delta \) và \(d\left( {B;\Delta } \right) + d\left( {C,\Delta } \right) = 6\sqrt 5 \)

    • A. 0
    • B. 8
    • C. 5
    • D. 4
  • Câu 47: Mã câu hỏi: 69325

    Cho hai số thực a, b thỏa mãn \(\frac{1}{4} < b < a < 1\) . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {b - \frac{1}{4}} \right) - {\log _{\frac{a}{b}}}\sqrt b \)

    • A. \(P = \frac{7}{2}\)
    • B. \(P = \frac{3}{2}\)
    • C. \(P = \frac{9}{2}\)
    • D. \(P = \frac{1}{2}\)
  • Câu 48: Mã câu hỏi: 69328

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và (SAB) vuông góc với (ABCD). Tính cos\(\varphi \) với \(\varphi \) là góc tạo bởi (SAC) và (SCD).

    • A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{7}\)
    • B. \(\frac{{\sqrt 6 }}{7}\)
    • C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{7}\)
    • D. \(\frac{5}{7}\)
  • Câu 49: Mã câu hỏi: 69329

    Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y = \left| {f\left( {x - 2018} \right) + m} \right|\) có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng

    • A. 9
    • B. 7
    • C. 12
    • D. 18
  • Câu 50: Mã câu hỏi: 69330

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) là \(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\) , khoảng cách giữa SA, BC là \(\frac{{a\sqrt {15} }}{5}\) . Biết hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nằm trong tam giác ABC tính thể tích khối chóp S.ABC .

    • A. \(\frac{{{a^3}}}{4}\)
    • B. \(\frac{{{a^3}}}{8}\)
    • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\)
    • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}\0
Bắt đầu làm bài NONE

Đề thi nổi bật tuần

  • Bộ đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 - 2024

    13 đề 112 lượt thi 20/02/2024
ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12

Toán 12

Lý thuyết Toán 12

Giải bài tập SGK Toán 12

Giải BT sách nâng cao Toán 12

Trắc nghiệm Toán 12

Ôn tập Hình học 12 Chương 3

Đề thi giữa HK2 môn Toán 12

Ngữ văn 12

Lý thuyết Ngữ Văn 12

Soạn văn 12

Soạn văn 12 (ngắn gọn)

Văn mẫu 12

Hồn Trương Ba, da hàng thịt

Đề thi giữa HK2 môn Ngữ Văn 12

Tiếng Anh 12

Giải bài Tiếng Anh 12

Giải bài Tiếng Anh 12 (Mới)

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12

Unit 14 Lớp 12

Tiếng Anh 12 mới Unit 7

Đề thi giữa HK2 môn Tiếng Anh 12

Vật lý 12

Lý thuyết Vật Lý 12

Giải bài tập SGK Vật Lý 12

Giải BT sách nâng cao Vật Lý 12

Trắc nghiệm Vật Lý 12

Ôn tập Vật lý 12 Chương 5

Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 12

Hoá học 12

Lý thuyết Hóa 12

Giải bài tập SGK Hóa 12

Giải BT sách nâng cao Hóa 12

Trắc nghiệm Hóa 12

Ôn tập Hóa học 12 Chương 6

Đề thi giữa HK2 môn Hóa 12

Sinh học 12

Lý thuyết Sinh 12

Giải bài tập SGK Sinh 12

Giải BT sách nâng cao Sinh 12

Trắc nghiệm Sinh 12

Sinh Học 12 Chương 3 Sinh thái học

Đề thi giữa HK2 môn Sinh 12

Lịch sử 12

Lý thuyết Lịch sử 12

Giải bài tập SGK Lịch sử 12

Trắc nghiệm Lịch sử 12

Lịch Sử 12 Chương 4 Lịch Sử VN

Đề thi giữa HK2 môn Lịch Sử 12

Địa lý 12

Lý thuyết Địa lý 12

Giải bài tập SGK Địa lý 12

Trắc nghiệm Địa lý 12

Địa Lý 12 PT và PB công nghiệp

Đề thi giữa HK2 môn Địa lý 12

GDCD 12

Lý thuyết GDCD 12

Giải bài tập SGK GDCD 12

Trắc nghiệm GDCD 12

GDCD 12 Học kì 2

Đề thi giữa HK2 môn GDCD 12

Công nghệ 12

Lý thuyết Công nghệ 12

Giải bài tập SGK Công nghệ 12

Trắc nghiệm Công nghệ 12

Công nghệ 12 Chương 5

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 12

Tin học 12

Lý thuyết Tin học 12

Giải bài tập SGK Tin học 12

Trắc nghiệm Tin học 12

Tin học 12 Chương 4

Đề thi giữa HK2 môn Tin học 12

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 12

Tư liệu lớp 12

Xem nhiều nhất tuần

Video: Vợ nhặt của Kim Lân

Video ôn thi THPT QG môn Hóa

Video ôn thi THPT QG môn Toán

Video ôn thi THPT QG môn Văn

Video ôn thi THPT QG môn Sinh

Video ôn thi THPT QG môn Vật lý

Video ôn thi THPT QG Tiếng Anh

Rừng xà nu

Việt Bắc

Vợ chồng A Phủ

Những đứa con trong gia đình

Tuyên Ngôn Độc Lập

Khái quát văn học Việt Nam từ đầu CMT8 1945 đến thế kỉ XX

Vợ Nhặt

Đất Nước- Nguyễn Khoa Điềm

Chiếc thuyền ngoài xa

Tiếng Anh Lớp 12 Unit 13

YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » đề Lương Thế Vinh Hà Nội 2019 Lần 1