Đề Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Môn Toán Tỉnh Sơn La - Năm Học 2019 ...

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Thư viện đề thi, thu vien de thi

  • Home
  • Mầm Non - Mẫu Giáo
    • Nhà Trẻ
    • Mầm
    • Chồi
  • Tiểu Học
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
  • Trung Học Cơ Sở
    • Lớp 6
    • Tiếng Anh 6
    • Ngữ Văn 6
    • Toán Học 6
    • Vật Lí 6
    • Sinh Học 6
    • Lịch Sử 6
    • Địa Lí 6
    • Tin Học 6
    • Công Nghệ 6
    • Âm Nhạc 6
    • Mĩ Thuật 6
    • Thể Dục 6
    • Giáo Dục Công Dân 6
    • Lớp 7
    • Tiếng Anh 7
    • Ngữ Văn 7
    • Toán Học 7
    • Vật Lí 7
    • Sinh Học 7
    • Lịch Sử 7
    • Địa Lí 7
    • Tin Học 7
    • Công Nghệ 7
    • Âm Nhạc 7
    • Mĩ Thuật 7
    • Thể Dục 7
    • Giáo Dục Công Dân 7
    • Lớp 8
    • Tiếng Anh 8
    • Ngữ Văn 8
    • Toán Học 8
    • Vật Lí 8
    • Hóa Học 8
    • Sinh Học 8
    • Lịch Sử 8
    • Địa Lí 8
    • Tin Học 8
    • Công Nghệ 8
    • Âm Nhạc 8
    • Mĩ Thuật 8
    • Thể Dục 8
    • Giáo Dục Công Dân 8
    • Lớp 9
    • Tiếng Anh 9
    • Ngữ Văn 9
    • Toán Học 9
    • Vật Lí 9
    • Hóa Học 9
    • Sinh Học 9
    • Lịch Sử 9
    • Địa Lí 9
    • Tin Học 9
    • Công Nghệ 9
    • Âm Nhạc 9
    • Mĩ Thuật 9
    • Thể Dục 9
    • Giáo Dục Công Dân 9
  • Trung Học Phổ Thông
    • Lớp 10
    • Tiếng Anh 10
    • Ngữ Văn 10
    • Toán Học 10
    • Vật Lí 10
    • Hóa Học 10
    • Sinh Học 10
    • Lịch Sử 10
    • Địa Lí 10
    • Tin Học 10
    • Công Nghệ 10
    • Thể Dục 10
    • Giáo Dục Công Dân 10
    • Lớp 11
    • Tiếng Anh 11
    • Ngữ Văn 11
    • Toán Học 11
    • Vật Lí 11
    • Hóa Học 11
    • Sinh Học 11
    • Lịch Sử 11
    • Địa Lí 11
    • Tin Học 11
    • Công Nghệ 11
    • Thể Dục 11
    • Giáo Dục Công Dân 11
    • Lớp 12
    • Tiếng Anh 12
    • Ngữ Văn 12
    • Toán Học 12
    • Vật Lí 12
    • Hóa Học 12
    • Sinh Học 12
    • Lịch Sử 12
    • Địa Lí 12
    • Tin Học 12
    • Công Nghệ 12
    • Thể Dục 12
    • Giáo Dục Công Dân 12
Trang ChủTrung Học Cơ SởLớp 9Toán Học 9 Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán tỉnh Sơn La - Năm học 2019-2020 (Có đáp án) docx 5 trang thaodu 23050 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán tỉnh Sơn La - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_so_51_de_thi_tuyen_sinh_vao_lop_10_tinh_son_la_nam_hoc_20.docx

Nội dung text: Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán tỉnh Sơn La - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)

  1. ĐỀ SỐ 51: TUYỂN SINH VÀO 10 SƠN LA NĂM HỌC 2019-2020 Bài 1.(3,0 điểm) a) Giải phương trình 3(x + 2) = x +36 4x 3y 1 b) Giải hệ phương trình x 3y 2 x 2 c) Rút gọn biểu thức P . x 4 (với x 0 và )x 4 x 2 x 2 Bài 2.(1,5 điểm) Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, số thí sinh vào trường THPT chuyên 2 bằng số thí sinh thi vào trường PTDT Nội trú. Biết rằng tổng số phòng thi của cả hai trường là 3 80 phòng thi và mỗi phòng thi có đúng 24 thí sinh. Hỏi số thí sinh vào mỗi trường bằng bao nhiêu? Bài 3. (1,5 điểm) 2 2 Cho parabol (P) y x và đường thẳng y 2(m 1)x m 2m (m là tham số, m ). a) Xác định tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm I (1; 3). b) Tìm m để parabol (P) cắt đường thẳng (d) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi x1, x2 là hoành 2 2 độ hai điểm A, B; tìm m sao cho x1 x2 6x1x2 2020 . Bài 4. (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R và C là một điểm nằm trên đường tròn sao cho CA > CB. Gọi I là trung điểm của OA, vẽ đường thẳng d vuông góc với AB tại I, d cắt tia BC tại M và cắt đoạn AC tại P, AM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai K. a) Chứng minh tứ giác BCPI nội tiếp được trong một đường tròn. b) Chứng minh ba điểm B, P, K thẳng hàng. c) Các tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại Q, biết BC = R. Tính độ dài BK và diện tích tứ giác QAIM theo R. Bài 5. (1,0 điểm) Giải phương trình 3 x x 3 x HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM Bài Đáp án Điểm a)(1,0 điểm) 3(x + 2) = x + 36 3x + 6 = x + 36 0,25 2x = 30 0,25 x = 15 0,25 Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x =15 0,25 b) (1,0 điểm) 4x 3y 1 3x 3 x 1 Bài 1 x 3y 2 x 3y 2 1 3y 2 0,5 (3,0 x 1 x 1 x 1 điểm) Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất 3y 3 y 1 y 1 0,5
  2. b) (1,0 điểm) x 2 P . x 4 (với x 0 và )x 4 x 2 x 2 x x 2 2 x 2 0,5 P . x 4 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 4 . x 4 x 4 0,5 x 4 Bài 2 Gọi số thí sinh vào trường THPT Chuyên và số thí sinh vào trường 0,25 (1,5 PTDT Nội trú lần lượt là x , y (thí sinh) (điều kiện x > 0, y > 0) điểm) 2 Vì số thí sinh vào trường THPT Chuyên bằng số thí sinh vào 3 2 trường PTDT Nội trú nên ta có: x y (1) 0,25 3 Vì tổng số phòng thi của cả hai trường là 80 phòng thi và mỗi phòng thi có đúng 24 thí sinh nên tổng số thí sinh của cả hai trường là: 24.80 = 1920 (thí sinh) 0,25 Do đó ta có phương trình; x + y = 1920 (2) Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 2 2 2 x y x y x y 3 3 y 1152 0,25 3 2 5 x 768 x y 1920 y y 1920 y 1920 3 3 Đối chiếu điều kiện ta thấy x = 768; y = 1152 đều thỏa mãn. 0,25 Vậy số thí sinh vào trường THPT Chuyên và số thí sinh vào trường 0,25 PTDT Nội trú lần lượt là 768 thí sinh , 1152 thí sinh. 3 a)(0,5 điểm) Để đường thẳng (d) y 2(m 1)x m2 2m đi qua điểm I (1;3) thì x = 1; y = 3 thỏa mãn phương trình đường thẳng (d) nên ta có: 3 2(m 1).1 m2 2m m2 2m 2m 2 3 m2 4m 5 0 0,25 m2 1 4m 4 0 m 1 m 1 4 m 1 0 m 1 m 5 0 Bài 3 m 1 0 (1,5  m 5 0 điểm) m 1  0,25 m 5 Vậy với m = 1 hoặc m = - 5 thì đường thẳng (d) đi qua điểm I(1;3)
  3. 3 b) (1,0 điểm) 2 2 (P) y x và (d) y 2(m 1)x m 2m (m 1) Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình: x2 2(m 1)x m2 2m(1) 0,25 x2 2(m 1)x (m2 2m) 0 ' (m 1)2 m2 2m 2m2 1 0 với mọi m  Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m 0,25 x1 x2 2 m 1 Khi đó theo hệ thức Vi-ét (2) 2 x1x2 (m 2m) Theo bài ra, ta có: x 2 x 2 6x x 2020 1 2 1 2 2 x1 x2 2x1x2 6x1x2 2020 2 x1 x2 4x1x2 2020(3) 0,25 Thay (2) vào (3) ta có: 2(m 1)2 4(m2 2m) 2020 4m2 4m 4 4m2 8m 2020 12m 2016 m 168 Vậy m = 168 thỏa mãn bài. 0,25 Vẽ hình đúng cho câu a M 0,25 C P Q K Bài 4 P (3,5 A điểm) I O B 4.1 a (0,75 điểm) Xét (O) có A CB 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên P CB 900 0,25 0 0,25 Ta có: d  AB tại I; P d nên PI  AB tại I => P IB 90 0 0 Xét tứ giác BCPI có: P CB 90 và P IB 90 (cmt) Do đó tứ giác BCPI nội tiếp được đường tròn. 0,25 4.1 b (1,0 điểm)
  4. Xét MAB có MI  AB tại I(gt); AC  BM tại C (A CB 900 ) 0,25 Mà MI  AC  P nên P là trực tâm của MAB (1) 0 Lại có: A KB 90 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25  BK  AK tại K hay BK  AM tại K  BK là đường cao của MAB (2) 0,25 Từ (1) và (2) suy ra BK đi qua P hay 3 điểm B, P, K thẳng 0,25 hàng. 4.1 c (1,0 điểm) OA R Có OA = R mà I là trung điểm của AO nên AI IO 2 2 R 3R BI = OB + IO = R 2 2 Xét BOC có OB = OC = BC = R nên BOC là tam giác đều. 0,25 Do đó O BC 600 hay ABC 600 Xét ABC có : A CB 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Nên ABC C AB 900 mà ABC 600 nên C AB 900 600 300 hay P AI 300 Xét AIP: AIP 900 (d  AB; P d ) nên: R R 3 R 3 PI AI.tan P AI .tan 300 . 2 2 3 6 Xét ABK và PBI có ABK chung; AKB P IB 900 Do đó ABK  PBI (g.g) BK BI BK AK (các cạnh tương ứng tỉ lệ) hay AK PI BI PI BK AK BK AK BK 2 AK 2 3R 3R 3 3 9 1 0,25 2 6 2 6 4 12 BK 2 AK 2 BK 2 AK 2 AB2 4R 2 12R 2 Do đó: 9 1 9 1 7 7 7 4 12 4 12 3 3 189R Suy ra: BK = (đơn vị độ dài) 7 MI BK Có AIM AKB (g.g) (các cạnh tương ứng tỉ lệ)  AI AK BK BI MI BI Mà (cmt) nên AK PI AI PI R 3R . 0,25 AI.BI 3R 6 3 3R MI 2 2 . PI 3.R 4 3 2 6 Từ Q kẻ QH  IM tại H. Dễ dàng chứng minh được tứ giác QHIB là
  5. hình vuông. Suy ra QH = BI Ta có : AI.MI QH.MI MI S S S .(AI QH ) AMQI AMI QMI 2 2 2 0,25 MI AB 3 3R 3 3R2 .(AI BI) MI. .R (đvdt) 2 2 2 2 3 x x 3 x 0,25 Điều kiện 0 x 9 Bình phương hai vế phương trình đã cho, ta được: 3 x x2.( 3 x) 0,25 x3 3.x2 x 3 2 3 3 3 2 1 1 1 1 x 3.x . 3.x. 3 3 3 3 3 3 Bài 5 1 10 10 3 (1,0 x 0,25 3 3 3 9 điểm) 1 10 3 x 3 3 9 10 3 3 x 3 (thỏa mãn điều kiện) 9 3 0,25 10 3 3 Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x 3 9 3
Tài Liệu Liên Quan
  • pdfĐề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Huy Chú - Đống Đa (Có đáp án)
  • docCác bài toán hình tổng hợp ôn thi Lớp 10 và học sinh giỏi cấp tỉnh
  • docĐề giới thiệu thi tuyển sinh vào THPT môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Hoàng Thị Nhung (Có đáp án)
  • docxKiểm tra 1 tiết Chương III môn Toán Lớp 9 (Có lời giải)
  • docĐề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 9 - Đợt 3 - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Kim Thành (Có đáp án)
  • docHướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Lớp 10 chuyên Toán - Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong - TP. Hồ Chí Minh - Năm học 2004 – 2005
  • docxChuyên đề ôn thi vào Lớp 10 THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Văn Định
  • docMa trận và đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2018-2019 - Trường TPDTBT THCS Nậm Ty (Có đáp án)
  • docxBộ 29 Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán (Có đáp án)
  • docxĐề ôn thi môn Toán học Lớp 9
Tài Liệu Hay
  • docBài tập giải hệ phương trình Lớp 9 (Có đáp án)
  • docBộ đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán qua các năm - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Ninh (Có đáp án)
  • docĐề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán - Năm học 2009-2010 - Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội (Có đáp án)
  • docBộ đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 9 - Sở giáo dục và đào tạo Đà Nẵng
  • docĐề khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 9 (Có đáp án)
  • pdfĐề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai (Có đáp án)
  • pdfCác phương pháp chứng minh Hình học Lớp 9 - Nguyễn Tiến
  • docxTổng hợp 28 Đề thi Casio Lớp 9 cấp huyện (Có đáp án)
  • docBộ đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Toán tỉnh Quảng Trị
  • pdfĐề thi học kì I môn Toán Lớp 9 - Đề 01 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Cần Thơ

Copyright © 2024 DeThi.edu.vn

Facebook Twitter

Từ khóa » đề Thi Vào 10 Môn Toán Sơn La 2020