Đề Thi Violympic Môn Toán Lớp 5 - Vòng 1 - Năm Học 2019-2020

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Thư viện đề thi và kiểm tra

  • Home
  • Mầm Non - Mẫu Giáo
    • Nhà Trẻ
    • Mầm
    • Chồi
  • Tiểu Học
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
  • Trung Học Cơ Sở
    • Lớp 6
    • Tiếng Anh 6
    • Ngữ Văn 6
    • Toán Học 6
    • Vật Lí 6
    • Sinh Học 6
    • Lịch Sử 6
    • Địa Lí 6
    • Tin Học 6
    • Công Nghệ 6
    • Âm Nhạc 6
    • Mĩ Thuật 6
    • Thể Dục 6
    • Giáo Dục Công Dân 6
    • Lớp 7
    • Tiếng Anh 7
    • Ngữ Văn 7
    • Toán Học 7
    • Vật Lí 7
    • Sinh Học 7
    • Lịch Sử 7
    • Địa Lí 7
    • Tin Học 7
    • Công Nghệ 7
    • Âm Nhạc 7
    • Mĩ Thuật 7
    • Thể Dục 7
    • Giáo Dục Công Dân 7
    • Lớp 8
    • Tiếng Anh 8
    • Ngữ Văn 8
    • Toán Học 8
    • Vật Lí 8
    • Hóa Học 8
    • Sinh Học 8
    • Lịch Sử 8
    • Địa Lí 8
    • Tin Học 8
    • Công Nghệ 8
    • Âm Nhạc 8
    • Mĩ Thuật 8
    • Thể Dục 8
    • Giáo Dục Công Dân 8
    • Lớp 9
    • Tiếng Anh 9
    • Ngữ Văn 9
    • Toán Học 9
    • Vật Lí 9
    • Hóa Học 9
    • Sinh Học 9
    • Lịch Sử 9
    • Địa Lí 9
    • Tin Học 9
    • Công Nghệ 9
    • Âm Nhạc 9
    • Mĩ Thuật 9
    • Thể Dục 9
    • Giáo Dục Công Dân 9
  • Trung Học Phổ Thông
    • Lớp 10
    • Tiếng Anh 10
    • Ngữ Văn 10
    • Toán Học 10
    • Vật Lí 10
    • Hóa Học 10
    • Sinh Học 10
    • Lịch Sử 10
    • Địa Lí 10
    • Tin Học 10
    • Công Nghệ 10
    • Thể Dục 10
    • Giáo Dục Công Dân 10
    • Lớp 11
    • Tiếng Anh 11
    • Ngữ Văn 11
    • Toán Học 11
    • Vật Lí 11
    • Hóa Học 11
    • Sinh Học 11
    • Lịch Sử 11
    • Địa Lí 11
    • Tin Học 11
    • Công Nghệ 11
    • Thể Dục 11
    • Giáo Dục Công Dân 11
    • Lớp 12
    • Tiếng Anh 12
    • Ngữ Văn 12
    • Toán Học 12
    • Vật Lí 12
    • Hóa Học 12
    • Sinh Học 12
    • Lịch Sử 12
    • Địa Lí 12
    • Tin Học 12
    • Công Nghệ 12
    • Thể Dục 12
    • Giáo Dục Công Dân 12
Trang ChủTiểu HọcLớp 5 Đề thi Violympic môn Toán Lớp 5 - Vòng 1 - Năm học 2019-2020 doc 3 trang nhatle22 13720 Download Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Violympic môn Toán Lớp 5 - Vòng 1 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_violympic_mon_toan_lop_5_vong_1_nam_hoc_2019_2020.doc

Nội dung text: Đề thi Violympic môn Toán Lớp 5 - Vòng 1 - Năm học 2019-2020

  1. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN 5 VÒNG 1 NĂM 2019-2020 (Mở ngày 10/09/2019) Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần Thứ Thứ Câu hỏi Đáp số Câu hỏi Đáp số tự tự Trung bình cộng của 3 số là Giá trị của x để: 364, trung bình cộng của số thứ x : ( + + + 29) = 35 250 6 1120 8 nhất và thứ hai là 421. Số thứ ba là Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 315 x 32 – 700 - 50 9330 10 1020 7 chữ số chia hết cho 2, 3 và 5 Tìm số tự nhiên y biết = 168 5 : : 9,3 4 Tổng của 20 số tự nhiên chẵn + 4540 9 0,95 1 liên tiếp mà số lớn nhất là 246 1 2 5,8 3 Bài 2. Câu 1. của 210 là A) 490g B) 490kg C) 90g D) 90kg Câu 2. x A) 6 B) C) D) Câu 3. - A) B) C) D) Câu 4. Tính + : 3 A) 1 B) C) D) Câu 5. Tìm x biết 5874 : x = 104 (dư 50) A) 56 B) 57 C) 58 D) 95 Câu 6. So sánh phân số và 1 A) = 1 B) > 1 C) B) = C) < D) Không so sánh được Câu 9. Tìm một phân số biết rằng nếu lấy phân số đó nhân với rồi trừ đi thì được A) B) C) D) Câu 10. Một hình thoi có độ dài một đường chéo là cm, đường chéo còn lại hơn đường chéo kia cm. Tính diện tích hình thoi đó. A) cm B) C) D) Bài 3. Câu 1. Biết = . Giá trị của x là: 1
  2. Câu 2. Một phép chia có số chia là một số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau, thương là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau với số dư là số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Số bị chia của phép chia đó là . Câu 3. Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau viết bởi các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6? Trả lời: Số các số có 4 chữ số khác nhau là Câu 4. Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số và là . Câu 5. Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là : A) B) C) D) Câu 6. Khi chia một số có 4 chữ số cho tổng các chữ số của nó thì được thương lớn nhất là bao nhiêu? Đáp án: Câu 7. Phân số nào có mẫu số bằng 7 và nhỏ hơn phân số A) B) C) D) Câu 8. Giá trị của biểu thức x - là Câu 9. Tổng của 2 số tự nhiên là 1644. Nếu xóa hàng đơn vị của số lớn ta được số bé. Số lớn là . Câu 10. Hiện nay anh 24 tuổi, em 16 tuổi. Hỏi trước đây mấy năm tuổi em bằng tuổi anh? Đáp án: Câu 11. Tìm số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số mà khi chia cho 2016 được thương và số dư bằng nhau? Đáp án: Câu 12. Năm nay tuổi cô hơn 4 lần tuổi cháu là 2 tuổi. Khi tuổi cháu bằng tuổi cô hiện nay thì tổng số tuổi cô và cháu là 94. Tuổi cô hiện nay là . Câu 13. Trên cây 32 con chim đang đậu ở hai cành cây. Có 4 con chim bay từ cành dưới lên cành trên, 6 con chim bay từ cành trên xuống cành dưới, lúc đó số chim ở cành trên bằng 3/5 ở cành dưới. Hỏi lúc đầu cành dưới có bao nhiêu con chim? Đáp án: Câu 14. Một hình chữ nhật có chiều dài 1/2m, chiều rộng 2/5m. Chu vi hình chữ nhật đó là A) 9/5 m B) 9/10 m C) 3/10 m D) 10/9 m ĐÁP ÁN Bài 1. Đáp số Thứ tự Đáp số Thứ tự 250 6 1120 8 9330 10 1020 7 168 5 9,3 4 4540 9 0,95 1 1 2 5,8 3 Bài 2. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D B B C A B A A C D Bài 3. 2
  3. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 4 1348 720 36 B 1000 D 0 1495 4 98833 34 22 A Gợi ý : Bài 3. Câu 2 : Số chia là 1 số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau: 102 Thương là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau: 13 Số dư là số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau: 22 Số bị chia = 102 x 13 + 22 = 1348 Câu 3: Có 6 cách chọn hàng nghìn Có 6 cách chọn hàng trăm Có 5 cách chọn hàng chục Có 4 cách chọn hàng đơn vị Số các số có 4 chữ số khác nhau viết bởi các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 là: 6 x 6 x 5 x 4 = 720 Câu 6: 1000 : (1+0+0+0) = 1000 Câu 9: Giả sử hàng đơn vị của số lớn là m. Ta coi số bé là 1 phần thì (số lớn – m) là 10 phần bằng nhau => Tổng số phần là 11 Ta có 1644 : 11 = 149 + dư 5 Số lớn là: 149 x 10 + 5 = 1495 Câu 11. Gọi số bị chia là A, số chia 2016, thương q, dư q A = 2016.q + q = q.(2017) A là số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số nên q = 49 => A = 49 x 2017 = 98833 Câu 12. Gọi tuổi cháu hiện nay là a => tuổi cô hiện nay là 4a + 2, hiệu tuổi cô và cháu là 3a + 2 Khi tuổi cháu bằng tuổi cô hiện nay thì tuổi cháu là 4a + 2, tuổi cô là 7a + 4 Vì tổng số tuổi cô và cháu là 94 nên: 11a + 6 = 94  Tuổi cháu hiện nay: a = (94 – 6) : 11 = 8 tuổi  Tuổi cô hiện nay : 4 x 8 + 2 = 34 tuổi 3
Tài Liệu Liên Quan
  • docĐề kiểm tra môn Toán học Lớp 5 - Học kì 1- Năm học 2018-2019
  • docxĐề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 5 - Học kì II - Năm học 2019-2020
  • docxĐề kiểm tra môn Khoa học Lớp 5 - Học kì I - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Quy Nhơn
  • docĐề kiểm tra môn Tin học Lớp 5 - Đề số 15
  • docĐề kiểm tra môn Toán Khối 5 - Học kì I - Đề số 4
  • docĐề kiểm tra môn Toán Lớp 5 - Học kì I - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
  • docĐề kiểm tra định kì môn Toán Lớp 5 - Học kì I - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Hoàng Kim
  • docĐề kiểm tra chất lượng môn Toán Khối 5 - Học kì II - Đề số 1 - Năm học 2019-2020
  • docĐề kiểm tra môn Toán Lớp 5 - Học kì II - Đề số 1 - Năm học 2019-2020 - Trường Tiểu học Minh Khai
  • docĐề kiểm tra môn Toán Lớp 5 - Học kì 2 - Đề số 1 - Năm học 2017-2018
Tài Liệu Hay
  • docĐề cương Ôn tập môn Toán Lớp 5 - Học kì 1
  • docĐề cương Ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 5
  • docĐề khảo sát chất lượng môn Toán Lớp 5 - Học kì 2
  • docxĐề thi môn Toán Quốc tế Singapore và Châu Á Lớp 5
  • docĐề cương Kiểm tra 15 phút môn Toán Lớp 5 - Đề số 1
  • docxĐề thi môn Toán Lớp 5 - Học kì II - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
  • docxĐề cương Ôn tập môn Tiếng Anh Lớp 5 - Học kì 2
  • docĐề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 5 – Đề số 3 (Có đáp án)
  • docĐề kiểm tra định kì môn Tiếng Việt Lớp 5 - Học kì I - Năm học 2018-2019
  • docĐề cương Ôn thi môn Toán và Tiếng Việt Khối 5

Copyright © 2026 DeThi.net.vn

Facebook Twitter

Từ khóa » Toán Violympic Lớp 5 Vòng 1 Năm 2020