ĐỂ TÌM HIỂU THÔNG TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ TÌM HIỂU THÔNG TIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để tìm hiểu thông tin
to find out information
tìm hiểu thông tintìm kiếm thông tinto learn information
để tìm hiểu thông tin
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sometimes they were just hired to learn information.Để tìm hiểu thông tin về đế sạc theo tiêu chuẩn Qi.
To find out more information about the Qi standard charging pad.Đặt câu hỏi thăm dò để tìm hiểu thông tin, chỉ cần gọi điện hoặc thiết lập một cuộc họp với họ.
To find out information, simply call or set up a meeting with them.Phương tiện truyền thông xã hội có thể phục vụ nhưmột công cụ lắng nghe xã hội để tìm hiểu thông tin về khách của bạn.
Social media can serve as a social listening tool to find out information about your guests.Bạn cũng có thể truy cập Walmart,Baby depot và Babies R Us để tìm hiểu thông tin về những tên lửa đẩy ghế ngồi trên xe.
You can also visit Walmart,Baby depot and Babies R Us to find out information on car seat boosters.Giảng viên biết học sinh của mình bằng tên và có kiến thức vàthời gian để giúp học sinh của mình triệt để tìm hiểu thông tin.
Faculty members know their students by name and have the knowledge andtime to help their students thoroughly learn the information.Tính năng sản phẩm: 1,Kiosk tự ngân hàng để tìm hiểu thông tin, nhận thẻ mới, kiểm tra thủ thuật. in phiếu ngân hàng.
Product feature: 1, Self banking kiosk for information enquiry, getting new card, tranction checking. bank slip printing.Xin lưu ý rằng đó là trách nhiệm của bạn với tư cách là nhà cung cấpvận chuyển/ mua hàng SUNSKY để tìm hiểu thông tin về thuế và thông báo cho khách hàng của bạn.
Please note it's yourresponsibility as the Excheap buyer/ dropship vendor to find out information about taxes and inform your customers.Trung tâm Dịch vụ SFHP lànơi quý vị có thể đến để tìm hiểu thông tin về các lựa chọn dịch vụ chăm sóc sức khỏe phù hợp với quý vị và gia đình mình.
The SFHP Service Centeris a place where you can go to get information on health care options that are available for you and your family.Tôi cần thiết để tìm hiểu về một số nơi tốt hơn để chơi,nhưng tôi không biết nơi để xem xét để tìm hiểu thông tin tôi cần thiết.
I needed to find out about some better places to play,but I didn't know where to look to find out the information I needed.I' m attendant bãi đậu xe ở đây… và tôi phải cố gắng để tìm hiểu thông tin về anh ta, và sau đó vượt qua nó về cho bạn?
I am the parking attendant here… and I should try to find out information about him, and then pass it on to you?Tôi cần thiết để tìm hiểu về một số nơi tốt hơn để chơi,nhưng tôi không biết nơi để xem xét để tìm hiểu thông tin tôi cần thiết.
I wanted to discover about some better places to play,but I did not know wherever to look to find out the information I needed.Một tỷ lệ lớn hơn các ứng cử viên sẽ sử dụng điện thoại di động để tìm hiểu thông tin về các công ty và vị trí trước khi nghĩ đến việc áp dụng.
A greater percentage of candidates will use mobile to find out information about companies and positions before even thinking of applying.Tôi cần thiết để tìm hiểu về một số nơi tốt hơn để chơi,nhưng tôi không biết nơi để xem xét để tìm hiểu thông tin tôi cần thiết.
I needed to be told about some better places to play,having said that i didn't know where to look to find out the information I important.Các thuật toán học máy sử dụng các phương pháp tính toán để tìm hiểu thông tin trực tiếp từ dữ liệu mà không cần dựa vào phương trình định trước như một mô hình.
Machine learning algorithms use computational methods to learn information directly from data without relying on a predetermined equation as a model.Trong kết luận,nó là vào bạn để quyết định nếu bạn có kinh nghiệm mở minded, đủ để tìm hiểu thông tin sẽ giúp bạn tận hưởng của bạn đi du lịch.
In conclusion,it is up to you to decide if you are open minded enough to learn information that will help you enjoy your traveling experience.Nếu bạn không có bất kỳ thông tin người dùng, bạn có thể sử dụng dữ liệu nghiên cứu hiện có, hoặcthực hiện một cuộc nghiên cứu của riêng bạn để tìm hiểu thông tin.
If you don't have any user demographic information, you can use existing market research data,or conduct your own market research to find out the information.Ngoài ra, bạncũng có thể truy cập vào trang web của các công ty bảo hiểm để tìm hiểu thông tin về sản phẩm, phí bảo hiểm, hệ thống phòng khám, bệnh viện và thủ tục bồi thường.
In addition,you can also visit the website of insurance companies to find out information about products, premiums, clinic systems, hospitals and compensation procedures.Nếu SSL được kích hoạt sau đó bạn sẽ thấy một ổ khóa ở trên cùng của trình duyệt của bạn vàbạn có thể bấm vào đây để tìm hiểu thông tin về đăng ký chứng chỉ số SSL.
If SSL is enabled, then you will see a padlock at the top of your browser andyou can click on this to find out information about the SSL digital certificate registration.Đây là cơ hội để tìm hiểu thông tin không có trong bản mô tả công việc và điều này có thể giúp bạn đưa ra quyết định khôn ngoan rằng liệu bạn chắc chắn muốn công việc này hay không.
This is your chance to find out information that isn't in the job description, and this can help you make an informed decision about whether you definitely want the job.Nếu bạn cố gắng giảm cân bằng cách bỏ nhiều bữa hoặc giảm phần lớn số lượng calo nạp vào hàng ngày,hãy nói chuyện với chuyên gia y tế để tìm hiểu thông tin về các rối loạn ăn uống.
If you have attempted to lose weight by skipping multiple meals or drastically reducing your daily calorie intake,speak with a health professional about getting information on eating disorders.Mục đích của chuyến đi lần này là để tìm hiểu thông tin về các DN nhằm chuẩn bị cho đoàn công tác gồm chính quyền và các DN tỉnh Kanagawa dự định sẽ đến Long An vào tháng 3/ 2019.
The purpose of this visit is to find out information about enterprises in preparation for the delegation of government and businesses of Kanagawa prefecture intend to go to Long An in March 2019.Ngoài ra, do học toàn bộ bằng tiếng Việt, SV Việt Nam còn hạn chế về ngoại ngữ,đặc biệt là tiếng Anh để tìm hiểu thông tin, chủ động giao tiếp và hội nhập với môi trường quốc tế.
In addition, because the whole school by Vietnamese, Vietnamese students with limited foreign language,especially English, to learn the information, communication and integration with the international environment.Hãy nhìn xem, chúng tôi đọc sách để tìm hiểu thông tin sẽ giúp chúng tôi tốt hơn, nhưng nếu bạn đã làm ngay cả một số điều mà một tác giả đã xuất bản nói rằng bạn nên làm, điều đó có nghĩa là bạn bắt chước sự vĩ đại.
Look, we read books to find out information that will make us better, but if you're already doing even some of the things a published author says you should be doing, that means you're imitating greatness.Tuy nhiên, vì doanh nghiệp và đối tượng của bạn là duy nhất, bạn có thể cân nhắc thực hiện khảo sát khách truy cập trang web hoặckhách hàng hiện tại để tìm hiểu thông tin họ đang tìm kiếm trên trang web của bạn.
But, since your business and your audience is unique, you may want to consider doing a survey of your website visitors orexisting customers to find out what information they're looking for on your website.Họ được giao nhiệm vụ gần gũi với những người trong chính phủ, kinh doanh,học thuật và các nhóm khác để tìm hiểu thông tin về các chủ đề khác nhau, từ kinh tế học đến quốc phòng, và sau đó họ có thể báo cáo lại tình báo Nga.
They were tasked with getting close to people in government, business,academic and other circles to learn information on various topics, from economics to defense, that they could then report back to Russian intelligence.Trong khi đó, khảo sát mới nhất về xu hướng du lịch toàn cầu năm 2018 do Visa thực hiện cho thấy du khách Việt có xu hướng du lịch nước ngoài ngày càng nhiều và đến hơn 90% số người được hỏi chia sẻ rằnghọ sử dụng các kênh trực tuyến để tìm hiểu thông tin và lên kế hoạch cho chuyến đi.
Meanwhile, the latest survey on global travel trends 2018 conducted by Visa showed that more Vietnamese tourists tend to travel abroad andover 90% of respondents shared that they use online channels to find out information and plan their trips.Đội ngũ tư vấn và chuyên viên của Vietsourcing HR sẽ nhanh chóngliên hệ với quý khách hàng để tìm hiểu thông tin, tư vấn và đưa bảng khảo sát thông tin( bao gồm các câu hỏi về doanh nghiệp, ngành nghề, quy mô…) nhằm nắm bắt nhu cầu của khách hàng một cách đầy đủ nhất.
The consulting team andexperts of Vietsourcing HR will quickly contact customers to learn information, advice and give information surveys(including questions about businesses, industries, regulations). model… in order to fully grasp the needs of customers.Sams và Bergmann quay sang thiết kế tổng quát cho việc học, nguyên tắc đầu tiên về chương trình làngười học phải có nhiều hơn một cách để tìm hiểu thông tin và nhiều hơn một cách để chiếm lĩnh kiến thức.
Sams and Bergmann turned to the Universal Design for Learning, a set of curriculum principles thatmaintains students need more than one way to learn information and more than one way to demonstrate knowledge.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0171 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
để tìm hiểu thông tin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để tìm hiểu thông tin trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order fortìmđộng từfindseektrytìmdanh từlooksearchhiểuđộng từunderstandknowcomprehendlearnrealizethôngdanh từpineinformationmessagethônggiới từthroughthôngtính từcommonTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tìm Hiểu Thông Tin Tiếng Anh Là Gì
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì Và Những Thông Tin Cần Biết
-
“Tìm Hiểu” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì ? Cách Sử Dụng Cụm Từ “tìm Hiểu” Trong ...
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì? Đọc để Biết Ngay Nhé Bạn!
-
TÌM HIỂU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tìm Hiểu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
23 Cụm Từ Dẫn Dắt Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Tìm Hiểu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Phân Biệt Các Chứng Chỉ Tiếng Anh: IELTS, TOEFL, SAT, GMAT Và GRE
-
【Hỏi đáp】Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì? - Blog Trần Phú
-
11 Kênh Học Tiếng Anh Online Miễn Phí Tốt Nhất Trên YouTube