"dễ Tính " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Trung (Taiwan)
- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 28
Câu trả lời: 96
Lượt thích: 238
- Tiếng Anh (Mỹ)
- Tiếng Nhật
- Tiếng Hàn Quốc
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Việt Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 31
Câu trả lời: 42
Lượt thích: 13
It means they’re nice, complaisantIt means they’re nice, complaisant
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 53
Câu trả lời: 28
Lượt thích: 16
this is about character of person who makes others feel comfortablethis is about character of person who makes others feel comfortable
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 325
Câu trả lời: 61
Lượt thích: 76
好说话好说话
Xem bản dịch 1 thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 58
Câu trả lời: 5
Lượt thích: 9
Dễ tính là một loại tính từ, có nghĩa là không đòi hỏi cao, tính cách thoả mái, dễ chịu. Ví dụ: Các bạn hãy nộp đơn ứng tuyển đi, cô chủ rất dễ tính và vui vẻ.Dễ tính là một loại tính từ, có nghĩa là không đòi hỏi cao, tính cách thoả mái, dễ chịu.Ví dụ:Các bạn hãy nộp đơn ứng tuyển đi, cô chủ rất dễ tính và vui vẻ.
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (1) Hữu ích (1)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 33
Câu trả lời: 12
Lượt thích: 8
脾气随和的意思脾气随和的意思
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Hiển thị thêm
- Từ này du ma may có nghĩa là gì?
- Từ này Lồn cụ có nghĩa là gì?
- Từ này du ma may noi cai gi có nghĩa là gì?
- Từ này Vcl có nghĩa là gì?
- Từ này lại có nghĩa là gì?
- Nói câu này trong Tiếng Trung (Taiwan) như thế nào? 中国語の勉強は何から始めるの?
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với 見事に.
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- dễ tính có nghĩa là gì?
Từ khóa » Dễ Tính Là Gì
-
Từ Điển - Từ Dễ Tính Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Dễ Tính - Từ điển Việt
-
Dễ Tính Nghĩa Là Gì?
-
Đâu Là Giới Hạn Của Người Dễ Tính? - Spiderum
-
Từ điển Tiếng Việt "dễ Tính" - Là Gì?
-
"dễ Tính" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dễ Tính Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Từ Dễ Tính Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "dễ Tính" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
'dễ Tính' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'dẽ Tính' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Người Dễ Tính, Là Như Thế Nào? _____ 1. "Sao Cũng được", "Tùy Mày ...
-
DỄ TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Glosbe - Dễ Tính In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Dễ Tính Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe