ĐỂ TRÁNH BÃO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
ĐỂ TRÁNH BÃO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch để tránh bão
to avoid the storm
để tránh bão
{-}
Phong cách/chủ đề:
Saturday to avoid the storm.Nhiều trường học vàdoanh nghiệp đã đóng cửa sớm để tránh bão.
Schools and businesses were closing their doors early to brace the storm.Cô biết làm sao để tránh bão tố.
You know how to come out of a storm.Nhiều trường học và doanh nghiệp đã đóng cửa sớm để tránh bão.
Many schools and businesses closed early Tuesday in advance of the storm.Theo Chúa đâu phải để tránh bão, nhưng để vượt qua cơn bão..
Not to avoid the storm, but to withstand the storm..Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtránh lãng phí tránh thuế tránh ánh sáng tránh lái xe nỗ lực để tránhchìa khóa để tránhtránh đường lý do để tránhtránh rượu tránh caffeine HơnSử dụng với trạng từtránh xa thường tránhcũng tránhtránh nhiều luôn tránhtránh quá nhiều tránh ẩm vẫn tránhHơnSử dụng với động từtránh sử dụng cố gắng tránhcũng nên tránhmong muốn tránhtránh nói chuyện tránh giao dịch tránh tiêu thụ tránh đối đầu về cách tránhtránh làm việc HơnThay đổi hướng đi để tránh bão.
Change the itinerary to avoid the storm.Và công nghệ SSD hoạt động để tránh bão hòa RAM và cải thiện kết xuất phụ trợ.
And the SSD technology works to avoid RAM saturation and improves backend rendering.Người dân cố gắng đi làm sớm để tránh bão tuyết.
My dad wastrying to come home from work early to avoid the snow.Như một cơn bão nổi lên, họ chạy tới một cơ sở bị bỏ rơi để tránh bão.
As a thunderstorm emerges, they run to an abandoned facility to keep them from the storm.Tuy nhiên, họ phòng hộ để tránh bão bằng cách chuyển hướng sang bất động sản và cổ phiếu, ông nói.
Nonetheless, they are positioning to weather the storm by placing money in real property and personal equity, he says.Kể từ hôm Chủ nhật,khoảng 30.000 tàu thuyền đã cập cảng để tránh bão.
Some 30,000 boats have been at port since Sunday in anticipation of the storm.Để tránh bão, các cơ quan chuyên chở quá cảnh đã lưu giữ biển tại một số cảng trong quần đảo, khiến hơn 3.500 hành khách bị mắc kẹt.
To avoid the storm, transit authorities kept seacraft at several ports in the archipelago, leaving over 3,500 passengers stranded.Khoảng 30.000 tàu bè đã phải neođậu tại cảng kể từ Chủ Nhật để tránh bão Haikui.
Some 30,000 boatshave been at port since Sunday in anticipation of the storm.Nhưng dù MH17 đã báo cáo sẽ bay lệch vài trăm dặm về phía bắcso với tuyến đường định trước để tránh bão, độ cao của máy bay này cũng dễ dàng cho thấy đây là một chiếc máy bay chở khách.
But although MH17 had reportedly flown a few hundred miles north of its planned course,in order to avoid a thunderstorm, its altitude should have marked it out as a passenger plane.Chúng tôi cũng đang nghĩ về việcsơ tán người dân tại Florida để tránh bão.
This is the only time Ican remember people evacuating to Florida to avoid a hurricane.Trước tình hình của bão Florence, khoảng 800 chuyến bay dọc Bờ Đông Hoa Kỳ đã bịhủy từ thứ Năm đến thứ Bảy để tránh bão.
Over 800 flights along the US East Coast havebeen canceled Thursday through Saturday ahead of the storm.Còn nếu chỉ xây chòi riêng, erằng rất khó để có được một nơi kiên cố để tránh bão lũ trong thời gian dài.
Own even if only built hut,afraid that it is difficult to get a consistent try to avoid flooding in the long run.Thay vào đó, cối xay này có thể được dùng để phục vụ các chuyến đi biển vốn mang tính mùa vụ do thuyền La Mã không khởi hành qua biểnĐịa trung hải vào mùa đông để tránh bão..
Instead, the mill may have made flour for shipping voyages, which were seasonal-Roman ships avoided the Mediterranean during winter due to stormy weather.Phi cơ của Đức Thánh Cha Phanxicô rời Roma đến Cô- lôm- bi- a sáng thứ Tư vàphải thay đổi đường bay để tránh bão Hurma Irma cấp 5.
The plane flying Pope Francis to Colombia left Rome Wednesday morning andhad to change its flight path to avoid Category 5 Hurricane Irma.Còn máy bay sẽ được cất giữ trong nhà chứa hoặccất cánh tới các sân bay lân cận để tránh bão.
Navy aircraft will be kept in hangars orflown to other airfields to avoid the storm.Trong lần liên lạccuối cùng, cơ trưởng nói rằng ông muốn thay đổi đường bay để tránh bão.
In his last communication,the experienced pilot said he wanted to change course to avoid the storm.Trước khi máy bay biến mất khỏi radar,phi công đã đề nghị nâng độ cao để tránh bão.
Just moments before the plane disappeared off the radar,the pilot had asked to climb to avoid the storm.Trước đó phi công đã yêu cầu cácnhân viên kiểm soát không lưu cho phép bay lên cao khoảng 1.800 mét để tránh bão.
The pilot asked air trafficcontrollers for permission to ascend about 1,800 meters to avoid stormy weather.Khuyến nghị xung tỷ lệ không được đặt tỷ lệ độ phân giải cao vàđộ rộng xung không lớn để tránh bão hòa đầu ra.
Scaled pulse is recommended not set high resolution ratio,and not large pulse width to avoid output saturation.Nếu có bão dự kiến, hãy tìm nơi an toàn nhất trong khu vực có mái che,bãi biển… để tránh bão.
If there is an expected storm, find the safest place in the sheltered areas,beaches… to avoid the storm.Trước khi cất cánh và trong những giây phút cuối cùng của chuyếnbay, các phi công đã yêu cầu được bay ở độ cao cao hơn để tránh bão.
Before takeoff and during the last moments of the flight,the pilots requested to fly at a higher altitude to avoid a storm.Tất cả các hãng hàng không lớn đã phát hành miễn trừ chodu lịch cuối tuần qua, cho phép hành khách lên chuyến bay ngày bay miễn sớm hơn hay muộn để tránh bão.
All major airlines issued waivers for the weekend,allowing passengers to rebook onto earlier or later flights to avoid the storm.Cục An toàn và Thực thi Môi trường Mỹ cho biết đã có 54 giàn khoan dầu, chiếm gần 7.9% tổng số giàn khoan tại Vịnh Mexico,đã được sơ tán để tránh bão.
The US Bureau of Safety and Environmental Enforcement reported that 54 production platforms, which represent nearly 7.9% of all manned platforms in the Gulf of Mexico,have been evacuated because of the storm.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0199 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
để tránh bão English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Để tránh bão trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order fortránhđộng từavoidpreventtránhdanh từavoidancerefraintránhtrạng từawaybãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » để Tránh Bão
-
Một Số Biện Pháp Phòng Tránh Bão, Lũ đối Với Người Dân
-
MỘT SỐ KỸ NĂNG CHỦ ĐỘNG PHÒNG CHỐNG BÃO LỤT
-
Hãy Nêu Một Số Giải Pháp Cụ Thể để Phòng Tránh Bão – Địa Lý 6
-
Chủ động ứng Phó Và Cách Phòng Tránh Bão, áp Thấp Nhiệt đới
-
Những Việc Cần Làm để ứng Phó Với Thiên Tai, Mưa To, Bão Lũ Người ...
-
Chuẩn Bị Tốt Cho Nhà Cửa Tránh Bão Lũ - Báo Lao Động
-
Hướng Dẫn Số Biện Pháp Cơ Bản Trong Phòng, Chống đối Với Các ...
-
Tránh Bão - Báo Tuổi Trẻ
-
[PDF] HƯỚNG DẪN GIA CỐ NHÀ CỬA ỨNG PHÓ VỚI BÃO LỤT
-
Chủ động Các Phương án Phòng, Tránh Bão Ma-on
-
[PDF] SỔ TAY HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO
-
Một Số Biện Pháp Phòng, Tránh, ứng Phó Với Bão Và áp Thấp Nhiệt đới
-
Phải Làm Gì Khi Có Bão? - Tuổi Trẻ Online