Death Penalty Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
án tử hình, tử hình là các bản dịch hàng đầu của "death penalty" thành Tiếng Việt.
death penalty noun ngữ pháp(law) A punishment in which the person who committed the offence is put to death by the state. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm death penaltyTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
án tử hình
noun danh từDoesn't mean we need to get rid of the death penalty.
Không có nghĩa là chúng ta phải thả tự do và xóa án tử hình.
GlosbeMT_RnD -
tử hình
The judicially ordered execution of a person as a punishment for a serious crime.
Doesn't mean we need to get rid of the death penalty.
Không có nghĩa là chúng ta phải thả tự do và xóa án tử hình.
omegawiki
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " death penalty " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "death penalty" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Death Row Information Tiếng Việt
-
Death Row Information - Texas Department Of Criminal Justice
-
DEATH ROW Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
DEATH ROW | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Tập Tin:Death-penalty-g – Wikipedia Tiếng Việt
-
Capital Punishment In Vietnam - Wikipedia
-
Từ điển Anh Việt "death Row" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của "death" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Five Facts About Vietnam's Death Sentences And Executions In 2018
-
Death Row Là Gì, Nghĩa Của Từ Death Row | Từ điển Anh - Việt
-
ACLU Death Penalty Information
-
Death Row Overview - Death Penalty Information Center
-
Top 12 Death Penalty Là Gì - Cẩm Nang Tiếng Anh
-
Death Row Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt?
-
Death Penalty 2021: Facts And Figures - Amnesty International
-
Foreigners Face Death In Russian-occupied Ukraine - Vatican News