Đêcamét – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
1 dam =
Tra decametre trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 11/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Bài viết hoặc đoạn này cần người am hiểu về chủ đề này trợ giúp biên tập mở rộng hoặc cải thiện. Bạn có thể giúp cải thiện trang này nếu có thể. Xem trang thảo luận để biết thêm chi tiết. (tháng 11/2021) |
| Đơn vị quốc tế | |
|---|---|
| 10 m | 0 km |
| 10.000 mm | 100×109 Å |
| 67×10−12 AU | 1×10−15 ly |
| Kiểu Mỹ / Kiểu Anh | |
| 394 in | 33 ft |
| 11 yd | 6×10−3 mi |
| Đêcamét | |
|---|---|
| Hệ thống đơn vị | Hệ mét |
| Đơn vị của | Chiều dài |
| Kí hiệu | dam |
| Chuyển đổi đơn vị | |
| 1 dam trong ... | ... bằng ... |
| SI | 10 m |
| imperial/US units | 10,936 yd 393,70 in |
Đêcamét hay đềcamét là đơn vị đo khoảng cách với tỉ lệ với kilômét là 1/100 kilômét (1 km = 100dam Chữ đề-ca (hoặc trong viết tắt là da) viết liền trước các đơn vị trong hệ đo lường quốc tế để chỉ rằng đơn vị này được nhân lên 10 lần.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Đơn vị đo chiều dài
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Trang cần được biên tập lại
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » đổi 2dam Bằng Bao Nhiêu M
-
Quy đổi Từ Dam Sang M (Dềcamét Sang Mét) - Quy-doi-don-vi
-
Hướng Dẫn Học Toán Lớp 3 đề-ca-mét Và Héc-tô-mét
-
1Dam Bằng Bao Nhiêu M
-
1 Dặm Bằng Bao Nhiêu M, Km - Thủ Thuật
-
Đề - Ca -mét. Héc- Tô-mét. - Có đáp án Hướng Dẫn
-
Bảng đơn đo Vị độ Dài Toán Học đầy đủ Chính Xác Nhất
-
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét | Toán Nâng Cao Lớp 3
-
Chuyển đổi Kilômet Sang Dặm - Metric Conversion
-
Chuyển đổi Dặm Vuông Sang Mét Vuông - Metric Conversion
-
1 Km Bằng Bao Nhiêu M, Mm, Cm, Dm, Hm, Dặm? - Gia Thịnh Phát
-
3hm 4dam Bằng Bao Nhiêu M - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Bảng đơn Vị đo độ Dài, Cách Học đơn Vị đo độ Dài Nhanh, đơn Giản
-
Bảng đơn Vị đo độ Dài - Lớp 3